recruit: Tuyển dụng; tân binh
Recruit là động từ chỉ hành động tìm và thuê người mới; cũng là danh từ chỉ người mới được tuyển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recruitment
|
Phiên âm: /rɪˈkruːtmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tuyển dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong nhân sự |
Ví dụ: Recruitment is ongoing
Việc tuyển dụng đang diễn ra |
Việc tuyển dụng đang diễn ra |
| 2 |
2
recruiter
|
Phiên âm: /rɪˈkruːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tuyển dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong nhân sự |
Ví dụ: The recruiter contacted me
Người tuyển dụng đã liên hệ tôi |
Người tuyển dụng đã liên hệ tôi |
| 3 |
3
recruit
|
Phiên âm: /rɪˈkruːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tuyển dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong nhân sự/quân đội |
Ví dụ: The company recruits graduates
Công ty tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp |
Công ty tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp |
| 4 |
4
recruit
|
Phiên âm: /rɪˈkruːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tân binh; người mới | Ngữ cảnh: Dùng trong quân đội/công việc |
Ví dụ: New recruits start training
Các tân binh bắt đầu huấn luyện |
Các tân binh bắt đầu huấn luyện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We are trying to recruit officers from more diverse backgrounds.
Chúng tôi đang cố tuyển các sĩ quan từ những nền tảng đa dạng hơn. |
Chúng tôi đang cố tuyển các sĩ quan từ những nền tảng đa dạng hơn. | |
| 2 |
He's responsible for recruiting at all levels.
Anh ấy chịu trách nhiệm tuyển dụng ở mọi cấp độ. |
Anh ấy chịu trách nhiệm tuyển dụng ở mọi cấp độ. | |
| 3 |
They recruited several new members to the club.
Họ đã tuyển thêm vài thành viên mới cho câu lạc bộ. |
Họ đã tuyển thêm vài thành viên mới cho câu lạc bộ. | |
| 4 |
They recruited more staff to deal with the complaints.
Họ đã tuyển thêm nhân viên để xử lý các khiếu nại. |
Họ đã tuyển thêm nhân viên để xử lý các khiếu nại. | |
| 5 |
We were recruited to help peel the vegetables.
Chúng tôi được huy động để giúp gọt rau củ. |
Chúng tôi được huy động để giúp gọt rau củ. | |
| 6 |
They decided to recruit a task force.
Họ quyết định tuyển lập một lực lượng đặc nhiệm. |
Họ quyết định tuyển lập một lực lượng đặc nhiệm. | |
| 7 |
A hundred patients were recruited for the study.
Một trăm bệnh nhân đã được tuyển chọn cho nghiên cứu. |
Một trăm bệnh nhân đã được tuyển chọn cho nghiên cứu. | |
| 8 |
GM recruited heavily in the South.
GM đã tuyển dụng mạnh ở miền Nam. |
GM đã tuyển dụng mạnh ở miền Nam. | |
| 9 |
Peter Watson has been recruited as Sales Manager.
Peter Watson đã được tuyển làm Giám đốc Kinh doanh. |
Peter Watson đã được tuyển làm Giám đốc Kinh doanh. | |
| 10 |
Senior managers are being aggressively recruited by companies.
Các công ty đang tích cực săn tuyển các nhà quản lý cấp cao. |
Các công ty đang tích cực săn tuyển các nhà quản lý cấp cao. | |
| 11 |
She personally recruited the teachers.
Cô ấy đích thân tuyển các giáo viên. |
Cô ấy đích thân tuyển các giáo viên. | |
| 12 |
Soldiers were recruited from the local villages.
Binh lính được tuyển từ các làng địa phương. |
Binh lính được tuyển từ các làng địa phương. | |
| 13 |
Some of the men were recruited into the army.
Một số người đàn ông đã được tuyển vào quân đội. |
Một số người đàn ông đã được tuyển vào quân đội. | |
| 14 |
Staff were recruited specially for the event.
Nhân viên được tuyển riêng cho sự kiện này. |
Nhân viên được tuyển riêng cho sự kiện này. | |
| 15 |
Ten new members were recruited to the committee.
Mười thành viên mới đã được tuyển vào ủy ban. |
Mười thành viên mới đã được tuyển vào ủy ban. | |
| 16 |
The specialist institutions directly recruit their own staff.
Các cơ sở chuyên môn trực tiếp tuyển dụng nhân viên của riêng mình. |
Các cơ sở chuyên môn trực tiếp tuyển dụng nhân viên của riêng mình. | |
| 17 |
The agency launched a drive to recruit and retain federal employees.
Cơ quan này phát động một chiến dịch tuyển dụng và giữ chân nhân viên liên bang. |
Cơ quan này phát động một chiến dịch tuyển dụng và giữ chân nhân viên liên bang. | |
| 18 |
The company likes to recruit people straight out of school.
Công ty thích tuyển người vừa mới ra trường. |
Công ty thích tuyển người vừa mới ra trường. |