recommendation: Sự giới thiệu; đề xuất
Recommendation là danh từ chỉ lời khuyên, đề xuất hoặc thư giới thiệu từ người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recommendation
|
Phiên âm: /ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giới thiệu; lời khuyên | Ngữ cảnh: Dùng trong học tập/công việc |
Ví dụ: I followed the doctor’s recommendation
Tôi làm theo lời khuyên của bác sĩ |
Tôi làm theo lời khuyên của bác sĩ |
| 2 |
2
recommend
|
Phiên âm: /ˌrɛkəˈmɛnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giới thiệu; khuyên | Ngữ cảnh: Dùng khi đề xuất |
Ví dụ: I recommend this book
Tôi giới thiệu cuốn sách này |
Tôi giới thiệu cuốn sách này |
| 3 |
3
recommended
|
Phiên âm: /ˌrɛkəˈmɛndɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được khuyên dùng | Ngữ cảnh: Dùng trong hướng dẫn |
Ví dụ: This is the recommended dosage
Đây là liều lượng được khuyên dùng |
Đây là liều lượng được khuyên dùng |
| 4 |
4
recommendable
|
Phiên âm: /ˌrɛkəˈmɛndəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng được giới thiệu | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The service is highly recommendable
Dịch vụ rất đáng được giới thiệu |
Dịch vụ rất đáng được giới thiệu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The board will accept or reject the recommendation tomorrow.
Hội đồng sẽ chấp nhận hoặc bác bỏ khuyến nghị vào ngày mai. |
Hội đồng sẽ chấp nhận hoặc bác bỏ khuyến nghị vào ngày mai. | |
| 2 |
Her report lists numerous recommendations for the improvement of safety.
Báo cáo của cô ấy liệt kê nhiều khuyến nghị nhằm cải thiện an toàn. |
Báo cáo của cô ấy liệt kê nhiều khuyến nghị nhằm cải thiện an toàn. | |
| 3 |
The committee made recommendations to the board on teachers' pay and conditions.
Ủy ban đã đưa ra các khuyến nghị cho hội đồng về lương và điều kiện làm việc của giáo viên. |
Ủy ban đã đưa ra các khuyến nghị cho hội đồng về lương và điều kiện làm việc của giáo viên. | |
| 4 |
The major recommendation is for a change in the law.
Khuyến nghị chính là thay đổi luật. |
Khuyến nghị chính là thay đổi luật. | |
| 5 |
The report includes recommendations on the use of vaccines.
Báo cáo bao gồm các khuyến nghị về việc sử dụng vắc xin. |
Báo cáo bao gồm các khuyến nghị về việc sử dụng vắc xin. | |
| 6 |
The commission will make recommendations on how to reduce emissions of greenhouse gases.
Ủy ban sẽ đưa ra các khuyến nghị về cách giảm phát thải khí nhà kính. |
Ủy ban sẽ đưa ra các khuyến nghị về cách giảm phát thải khí nhà kính. | |
| 7 |
We will be implementing all the recommendations from the report.
Chúng tôi sẽ thực hiện tất cả các khuyến nghị từ báo cáo. |
Chúng tôi sẽ thực hiện tất cả các khuyến nghị từ báo cáo. | |
| 8 |
The council will follow any recommendations made by the fire investigators.
Hội đồng sẽ làm theo bất kỳ khuyến nghị nào do các điều tra viên cứu hỏa đưa ra. |
Hội đồng sẽ làm theo bất kỳ khuyến nghị nào do các điều tra viên cứu hỏa đưa ra. | |
| 9 |
We accept the 16 recommendations of the report.
Chúng tôi chấp nhận 16 khuyến nghị của báo cáo. |
Chúng tôi chấp nhận 16 khuyến nghị của báo cáo. | |
| 10 |
I had the operation on the recommendation of my doctor.
Tôi phẫu thuật theo khuyến nghị của bác sĩ. |
Tôi phẫu thuật theo khuyến nghị của bác sĩ. | |
| 11 |
It's best to find a builder through personal recommendation.
Tốt nhất là tìm thợ xây thông qua lời giới thiệu cá nhân. |
Tốt nhất là tìm thợ xây thông qua lời giới thiệu cá nhân. | |
| 12 |
We chose the hotel on their recommendation.
Chúng tôi chọn khách sạn theo lời giới thiệu của họ. |
Chúng tôi chọn khách sạn theo lời giới thiệu của họ. | |
| 13 |
Here's the list of my top restaurant recommendations.
Đây là danh sách những nhà hàng tôi đề xuất hàng đầu. |
Đây là danh sách những nhà hàng tôi đề xuất hàng đầu. | |
| 14 |
The girl lived up to her mother's recommendation of being “good with children.”
Cô gái đã đúng như lời mẹ cô ấy giới thiệu là “giỏi chăm trẻ.” |
Cô gái đã đúng như lời mẹ cô ấy giới thiệu là “giỏi chăm trẻ.” | |
| 15 |
The company gave her a glowing recommendation.
Công ty đã viết cho cô ấy một thư giới thiệu rất tích cực. |
Công ty đã viết cho cô ấy một thư giới thiệu rất tích cực. | |
| 16 |
Will you write me a recommendation letter?
Bạn có thể viết cho tôi một thư giới thiệu không? |
Bạn có thể viết cho tôi một thư giới thiệu không? | |
| 17 |
The Senate recommendation stated that the privatization of public hospitals should stop.
Khuyến nghị của Thượng viện nêu rằng việc tư nhân hóa các bệnh viện công nên dừng lại. |
Khuyến nghị của Thượng viện nêu rằng việc tư nhân hóa các bệnh viện công nên dừng lại. | |
| 18 |
The UN Security Council endorsed the recommendation submitted by the Secretary General.
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã tán thành khuyến nghị do Tổng Thư ký trình lên. |
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã tán thành khuyến nghị do Tổng Thư ký trình lên. | |
| 19 |
The committee has produced a set of recommendations on ethics in healthcare.
Ủy ban đã đưa ra một bộ khuyến nghị về đạo đức trong chăm sóc sức khỏe. |
Ủy ban đã đưa ra một bộ khuyến nghị về đạo đức trong chăm sóc sức khỏe. | |
| 20 |
The design of the breakwater was based on the recommendations of an engineering study.
Thiết kế đê chắn sóng dựa trên các khuyến nghị của một nghiên cứu kỹ thuật. |
Thiết kế đê chắn sóng dựa trên các khuyến nghị của một nghiên cứu kỹ thuật. | |
| 21 |
The government gave assurances that it would implement the recommendations in full.
Chính phủ đã bảo đảm rằng họ sẽ thực hiện đầy đủ các khuyến nghị. |
Chính phủ đã bảo đảm rằng họ sẽ thực hiện đầy đủ các khuyến nghị. | |
| 22 |
The report made wide-ranging recommendations for government.
Báo cáo đưa ra các khuyến nghị rộng khắp cho chính phủ. |
Báo cáo đưa ra các khuyến nghị rộng khắp cho chính phủ. | |
| 23 |
The report included a detailed set of recommendations following a comprehensive examination of the subject.
Báo cáo bao gồm một bộ khuyến nghị chi tiết sau khi xem xét toàn diện vấn đề. |
Báo cáo bao gồm một bộ khuyến nghị chi tiết sau khi xem xét toàn diện vấn đề. | |
| 24 |
The recommendations are aimed at achieving a more equitable admissions policy.
Các khuyến nghị nhằm đạt được một chính sách tuyển sinh công bằng hơn. |
Các khuyến nghị nhằm đạt được một chính sách tuyển sinh công bằng hơn. | |
| 25 |
The recommendations by the judges were accepted.
Các khuyến nghị của ban giám khảo đã được chấp nhận. |
Các khuyến nghị của ban giám khảo đã được chấp nhận. | |
| 26 |
The report offered recommendations for improving the quality of service.
Báo cáo đưa ra các khuyến nghị nhằm cải thiện chất lượng dịch vụ. |
Báo cáo đưa ra các khuyến nghị nhằm cải thiện chất lượng dịch vụ. | |
| 27 |
The recommendations in respect of bank officials were controversial.
Các khuyến nghị liên quan đến quan chức ngân hàng gây nhiều tranh cãi. |
Các khuyến nghị liên quan đến quan chức ngân hàng gây nhiều tranh cãi. | |
| 28 |
The report made recommendations on how health and safety standards might be improved.
Báo cáo đưa ra các khuyến nghị về cách cải thiện tiêu chuẩn sức khỏe và an toàn. |
Báo cáo đưa ra các khuyến nghị về cách cải thiện tiêu chuẩn sức khỏe và an toàn. | |
| 29 |
The recommendations with regard to management procedures were adopted.
Các khuyến nghị liên quan đến quy trình quản lý đã được thông qua. |
Các khuyến nghị liên quan đến quy trình quản lý đã được thông qua. | |
| 30 |
The board's recommendations to the minister were published yesterday.
Các khuyến nghị của hội đồng gửi lên bộ trưởng đã được công bố hôm qua. |
Các khuyến nghị của hội đồng gửi lên bộ trưởng đã được công bố hôm qua. | |
| 31 |
They developed a plan in line with the recommendations of national policy.
Họ đã xây dựng một kế hoạch phù hợp với các khuyến nghị của chính sách quốc gia. |
Họ đã xây dựng một kế hoạch phù hợp với các khuyến nghị của chính sách quốc gia. | |
| 32 |
The report made a number of recommendations.
Báo cáo đã đưa ra một số khuyến nghị. |
Báo cáo đã đưa ra một số khuyến nghị. | |
| 33 |
Swiss chocolates need no recommendation.
Sô cô la Thụy Sĩ thì không cần lời giới thiệu. |
Sô cô la Thụy Sĩ thì không cần lời giới thiệu. | |
| 34 |
The chef comes with her recommendation.
Đầu bếp này đến với lời giới thiệu của cô ấy. |
Đầu bếp này đến với lời giới thiệu của cô ấy. | |
| 35 |
These two albums get my highest recommendation.
Hai album này nhận được lời đề xuất cao nhất của tôi. |
Hai album này nhận được lời đề xuất cao nhất của tôi. | |
| 36 |
We went to Corfu on your recommendation.
Chúng tôi đã đến Corfu theo lời giới thiệu của bạn. |
Chúng tôi đã đến Corfu theo lời giới thiệu của bạn. | |
| 37 |
What are your practical recommendations for a healthy diet?
Bạn có những khuyến nghị thực tế nào cho một chế độ ăn lành mạnh? |
Bạn có những khuyến nghị thực tế nào cho một chế độ ăn lành mạnh? | |
| 38 |
I sent them a résumé and three letters of recommendation.
Tôi đã gửi cho họ một bản lý lịch và ba thư giới thiệu. |
Tôi đã gửi cho họ một bản lý lịch và ba thư giới thiệu. | |
| 39 |
The new housekeeper came on the highest recommendation.
Người quản gia mới đến với lời giới thiệu rất tốt. |
Người quản gia mới đến với lời giới thiệu rất tốt. | |
| 40 |
Many companies hire through word-of-mouth recommendations from existing employees.
Nhiều công ty tuyển dụng thông qua lời giới thiệu truyền miệng từ nhân viên hiện tại. |
Nhiều công ty tuyển dụng thông qua lời giới thiệu truyền miệng từ nhân viên hiện tại. | |
| 41 |
I underwent the operation on my doctor's recommendation.
Tôi đã trải qua ca phẫu thuật theo khuyến nghị của bác sĩ. |
Tôi đã trải qua ca phẫu thuật theo khuyến nghị của bác sĩ. |