recipe: Công thức nấu ăn; bí quyết
Recipe là danh từ chỉ hướng dẫn chi tiết để nấu một món ăn; cũng có thể chỉ phương pháp hoặc bí quyết để đạt được điều gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recipe
|
Phiên âm: /ˈrɛsəpi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công thức (nấu ăn); cách làm | Ngữ cảnh: Dùng cho hướng dẫn chế biến hoặc cách làm chuẩn |
Ví dụ: This recipe is easy to follow
Công thức này dễ làm theo |
Công thức này dễ làm theo |
| 2 |
2
recipe
|
Phiên âm: /ˈrɛsəpi/ | Loại từ: Nghĩa mở rộng | Nghĩa: Phương pháp; công thức thành công | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: Hard work is the recipe for success
Chăm chỉ là công thức dẫn đến thành công |
Chăm chỉ là công thức dẫn đến thành công |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She gave me a recipe for chicken soup.
Cô ấy đưa cho tôi một công thức nấu súp gà. |
Cô ấy đưa cho tôi một công thức nấu súp gà. | |
| 2 |
Vegetarian recipes are becoming more popular.
Các công thức món chay đang ngày càng phổ biến. |
Các công thức món chay đang ngày càng phổ biến. | |
| 3 |
She bought a new recipe book.
Cô ấy mua một cuốn sách công thức nấu ăn mới. |
Cô ấy mua một cuốn sách công thức nấu ăn mới. | |
| 4 |
You need to follow the recipe carefully.
Bạn cần làm theo công thức một cách cẩn thận. |
Bạn cần làm theo công thức một cách cẩn thận. | |
| 5 |
She eventually convinced her mother to share the recipe.
Cuối cùng cô ấy đã thuyết phục được mẹ mình chia sẻ công thức. |
Cuối cùng cô ấy đã thuyết phục được mẹ mình chia sẻ công thức. | |
| 6 |
This recipe calls for 120 grams of butter.
Công thức này cần 120 gam bơ. |
Công thức này cần 120 gam bơ. | |
| 7 |
The book contains a collection of 100 delicious recipes from top chefs.
Cuốn sách chứa bộ sưu tập 100 công thức ngon từ các đầu bếp hàng đầu. |
Cuốn sách chứa bộ sưu tập 100 công thức ngon từ các đầu bếp hàng đầu. | |
| 8 |
I tried some recipes from this book.
Tôi đã thử một vài công thức trong cuốn sách này. |
Tôi đã thử một vài công thức trong cuốn sách này. | |
| 9 |
The dish is made according to a traditional Italian recipe.
Món ăn này được làm theo một công thức truyền thống của Ý. |
Món ăn này được làm theo một công thức truyền thống của Ý. | |
| 10 |
The jam is based on a 14th-century recipe.
Mứt này dựa trên một công thức từ thế kỷ 14. |
Mứt này dựa trên một công thức từ thế kỷ 14. | |
| 11 |
His plans are a recipe for disaster.
Các kế hoạch của anh ấy là công thức dẫn đến thảm họa. |
Các kế hoạch của anh ấy là công thức dẫn đến thảm họa. | |
| 12 |
What's her recipe for success?
Bí quyết thành công của cô ấy là gì? |
Bí quyết thành công của cô ấy là gì? | |
| 13 |
That is a recipe for failure, chaos, and trouble.
Đó là công thức dẫn đến thất bại, hỗn loạn và rắc rối. |
Đó là công thức dẫn đến thất bại, hỗn loạn và rắc rối. | |
| 14 |
Each month, we feature easy low-fat recipes.
Mỗi tháng, chúng tôi giới thiệu các công thức ít béo dễ làm. |
Mỗi tháng, chúng tôi giới thiệu các công thức ít béo dễ làm. | |
| 15 |
I enjoy trying out new recipes.
Tôi thích thử các công thức mới. |
Tôi thích thử các công thức mới. | |
| 16 |
I have a good recipe for fudge.
Tôi có một công thức làm kẹo fudge rất ngon. |
Tôi có một công thức làm kẹo fudge rất ngon. | |
| 17 |
I tried a new recipe, and it was a great success.
Tôi đã thử một công thức mới, và nó rất thành công. |
Tôi đã thử một công thức mới, và nó rất thành công. | |
| 18 |
If you want the dish to turn out right, you should follow the recipe.
Nếu muốn món ăn thành công, bạn nên làm theo công thức. |
Nếu muốn món ăn thành công, bạn nên làm theo công thức. | |
| 19 |
She always said that if a recipe calls for cream, you shouldn't use yogurt instead.
Cô ấy luôn nói rằng nếu công thức cần kem thì bạn không nên dùng sữa chua để thay thế. |
Cô ấy luôn nói rằng nếu công thức cần kem thì bạn không nên dùng sữa chua để thay thế. | |
| 20 |
The ales are brewed to an original Yorkshire recipe.
Các loại bia ale này được ủ theo một công thức gốc của Yorkshire. |
Các loại bia ale này được ủ theo một công thức gốc của Yorkshire. | |
| 21 |
The basic recipe can be adapted by adding grated lemon peel.
Công thức cơ bản có thể được điều chỉnh bằng cách thêm vỏ chanh bào. |
Công thức cơ bản có thể được điều chỉnh bằng cách thêm vỏ chanh bào. | |
| 22 |
The recipe contains lots of fat.
Công thức này chứa nhiều chất béo. |
Công thức này chứa nhiều chất béo. | |
| 23 |
The website offers cocktail recipes and tips.
Trang web cung cấp các công thức cocktail và mẹo pha chế. |
Trang web cung cấp các công thức cocktail và mẹo pha chế. | |
| 24 |
They talk and share their recipes.
Họ trò chuyện và chia sẻ các công thức nấu ăn của mình. |
Họ trò chuyện và chia sẻ các công thức nấu ăn của mình. | |
| 25 |
This is delicious; can you give me the recipe?
Món này ngon quá; bạn có thể cho tôi công thức không? |
Món này ngon quá; bạn có thể cho tôi công thức không? | |
| 26 |
This recipe makes about thirty biscuits.
Công thức này làm được khoảng ba mươi chiếc bánh quy. |
Công thức này làm được khoảng ba mươi chiếc bánh quy. | |
| 27 |
This recipe serves four people.
Công thức này dành cho bốn người ăn. |
Công thức này dành cho bốn người ăn. | |
| 28 |
Was there rum in the original recipe?
Trong công thức gốc có rượu rum không? |
Trong công thức gốc có rượu rum không? | |
| 29 |
The magazine is filled with recipe ideas.
Tạp chí này đầy những ý tưởng công thức nấu ăn. |
Tạp chí này đầy những ý tưởng công thức nấu ăn. | |
| 30 |
That sounds like a surefire recipe for disaster.
Điều đó nghe như một công thức chắc chắn dẫn đến thảm họa. |
Điều đó nghe như một công thức chắc chắn dẫn đến thảm họa. | |
| 31 |
It's the perfect recipe for business success.
Đó là công thức hoàn hảo cho thành công trong kinh doanh. |
Đó là công thức hoàn hảo cho thành công trong kinh doanh. |