receiver: Người nhận; ống nghe điện thoại
Receiver là danh từ chỉ người hoặc tổ chức nhận thứ gì; cũng chỉ phần ống nghe của điện thoại cố định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
receiver
|
Phiên âm: /rɪˈsiːvər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người nhận; bộ thu | Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/kỹ thuật |
Ví dụ: She is the receiver of the message
Cô ấy là người nhận thông điệp |
Cô ấy là người nhận thông điệp |
| 2 |
2
reception
|
Phiên âm: /rɪˈsɛpʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiếp nhận; lễ tân | Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/sự kiện |
Ví dụ: The reception was warm
Sự đón tiếp rất nồng hậu |
Sự đón tiếp rất nồng hậu |
| 3 |
3
receive
|
Phiên âm: /rɪˈsiːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận | Ngữ cảnh: Dùng khi tiếp nhận |
Ví dụ: He received a gift
Anh ấy nhận được một món quà |
Anh ấy nhận được một món quà |
| 4 |
4
receptive
|
Phiên âm: /rɪˈsɛptɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ tiếp thu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tâm lý |
Ví dụ: Students are receptive to feedback
Học sinh dễ tiếp thu phản hồi |
Học sinh dễ tiếp thu phản hồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Please pick up, lift, put down, or replace the receiver carefully.
Vui lòng nhấc, cầm lên, đặt xuống hoặc đặt lại ống nghe một cách cẩn thận. |
Vui lòng nhấc, cầm lên, đặt xuống hoặc đặt lại ống nghe một cách cẩn thận. | |
| 2 |
A satellite or GPS receiver can help determine your location.
Một bộ thu vệ tinh hoặc GPS có thể giúp xác định vị trí của bạn. |
Một bộ thu vệ tinh hoặc GPS có thể giúp xác định vị trí của bạn. | |
| 3 |
To change channel, select the desired number on the receiver unit.
Để đổi kênh, hãy chọn số mong muốn trên bộ thu tín hiệu. |
Để đổi kênh, hãy chọn số mong muốn trên bộ thu tín hiệu. | |
| 4 |
The company has been put in the hands of the receiver.
Công ty đã được đặt dưới sự quản lý của quản tài viên. |
Công ty đã được đặt dưới sự quản lý của quản tài viên. | |
| 5 |
A receiver was appointed by the court to handle the company’s affairs.
Một quản tài viên được tòa án bổ nhiệm để xử lý các công việc của công ty. |
Một quản tài viên được tòa án bổ nhiệm để xử lý các công việc của công ty. | |
| 6 |
The company remained in the hands of the receiver.
Công ty vẫn nằm trong tay quản tài viên. |
Công ty vẫn nằm trong tay quản tài viên. | |
| 7 |
Molly's more of a giver than a receiver.
Molly là người hay cho đi hơn là nhận lại. |
Molly là người hay cho đi hơn là nhận lại. | |
| 8 |
“It's your mother on the phone again!” said John with his hand over the receiver.
“Lại là mẹ anh gọi đấy!” John nói, tay che ống nghe. |
“Lại là mẹ anh gọi đấy!” John nói, tay che ống nghe. | |
| 9 |
He covered the receiver and mouthed, “It's him.”
Anh ấy che ống nghe và mấp máy môi: “Là anh ta.” |
Anh ấy che ống nghe và mấp máy môi: “Là anh ta.” | |
| 10 |
He slammed the receiver down and burst into tears.
Anh ấy đập mạnh ống nghe xuống và bật khóc. |
Anh ấy đập mạnh ống nghe xuống và bật khóc. | |
| 11 |
She picked up the receiver and put it to her ear.
Cô ấy nhấc ống nghe lên và đặt vào tai. |
Cô ấy nhấc ống nghe lên và đặt vào tai. | |
| 12 |
She took a deep breath and lifted the receiver off its hook.
Cô ấy hít một hơi sâu rồi nhấc ống nghe khỏi giá. |
Cô ấy hít một hơi sâu rồi nhấc ống nghe khỏi giá. | |
| 13 |
The receiver was dangling from the payphone.
Ống nghe đang lủng lẳng khỏi điện thoại công cộng. |
Ống nghe đang lủng lẳng khỏi điện thoại công cộng. |