Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

receiver là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ receiver trong tiếng Anh

receiver /rɪˈsiːvə/
- adverb : người nhận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

receiver: Người nhận; ống nghe điện thoại

Receiver là danh từ chỉ người hoặc tổ chức nhận thứ gì; cũng chỉ phần ống nghe của điện thoại cố định.

  • The receiver of the package signed for it. (Người nhận gói hàng đã ký nhận.)
  • He picked up the receiver and dialed the number. (Anh ấy nhấc ống nghe và quay số.)
  • The award will be presented to the receiver next week. (Giải thưởng sẽ được trao cho người nhận vào tuần tới.)

Bảng biến thể từ "receiver"

1 receiver
Phiên âm: /rɪˈsiːvər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người nhận; bộ thu Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/kỹ thuật

Ví dụ:

She is the receiver of the message

Cô ấy là người nhận thông điệp

2 reception
Phiên âm: /rɪˈsɛpʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tiếp nhận; lễ tân Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/sự kiện

Ví dụ:

The reception was warm

Sự đón tiếp rất nồng hậu

3 receive
Phiên âm: /rɪˈsiːv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhận Ngữ cảnh: Dùng khi tiếp nhận

Ví dụ:

He received a gift

Anh ấy nhận được một món quà

4 receptive
Phiên âm: /rɪˈsɛptɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ tiếp thu Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tâm lý

Ví dụ:

Students are receptive to feedback

Học sinh dễ tiếp thu phản hồi

Danh sách câu ví dụ:

to pick up/lift/put down/replace the receiver

nhặt / nâng / đặt xuống / thay thế bộ thu

Ôn tập Lưu sổ

a satellite/GPS receiver

một máy thu vệ tinh / GPS

Ôn tập Lưu sổ

To change channel, select the desired number on the receiver unit.

Để thay đổi kênh, hãy chọn số bạn muốn trên thiết bị thu.

Ôn tập Lưu sổ

They had to lay off 200 staff and call in the receivers.

Họ phải sa thải 200 nhân viên và gọi máy thu.

Ôn tập Lưu sổ

The company has been put in the hands of the receiver.

Công ty đã được đặt trong tay của người nhận.

Ôn tập Lưu sổ

A receiver was appointed by the court to handle the company’s affairs.

Một người nhận được chỉ định bởi tòa án để xử lý các công việc của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

The company remained in the hands of the receiver.

Công ty vẫn nằm trong tay người nhận.

Ôn tập Lưu sổ

Molly's more of a giver than a receiver.

Molly là người cho đi hơn là người nhận.

Ôn tập Lưu sổ

‘It's your mother on the phone again!’, said John with his hand over the receiver.

"Lại là mẹ anh nghe điện thoại!", John nói với tay qua ống nghe.

Ôn tập Lưu sổ

He covered the receiver and mouthed, ‘It's him.’

Anh ta che ống nghe và thốt lên, "Chính là anh ta."

Ôn tập Lưu sổ

He slammed the receiver down and burst into tears.

Ông đập ống nghe xuống và bật khóc.

Ôn tập Lưu sổ

She picked up the receiver and put it to her ear.

Cô nhấc ống nghe và đeo nó vào tai.

Ôn tập Lưu sổ

She took a deep breath and lifted the receiver off its hook.

Cô ấy hít một hơi thật sâu và nhấc ống nghe ra khỏi móc.

Ôn tập Lưu sổ

The receiver was dangling from the payphone.

Đầu thu được treo trên điện thoại công cộng.

Ôn tập Lưu sổ

‘It's your mother on the phone again!’, said John with his hand over the receiver.

"Lại là mẹ anh nghe điện thoại!", John nói với tay qua ống nghe.

Ôn tập Lưu sổ

He covered the receiver and mouthed, ‘It's him.’

Anh ta che ống nghe và nói: "Chính là anh ta."

Ôn tập Lưu sổ