rebel: Nổi loạn; kẻ nổi loạn
Rebel là danh từ chỉ người chống lại chính quyền hoặc quy tắc; cũng là động từ nghĩa là phản kháng, chống đối.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rebellion
|
Phiên âm: /rɪˈbɛljən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc nổi dậy | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/chính trị |
Ví dụ: The rebellion failed
Cuộc nổi dậy thất bại |
Cuộc nổi dậy thất bại |
| 2 |
2
rebel
|
Phiên âm: /ˈrɛbəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẻ nổi loạn | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: The rebels opposed the regime
Những kẻ nổi loạn phản đối chế độ |
Những kẻ nổi loạn phản đối chế độ |
| 3 |
3
rebel
|
Phiên âm: /rɪˈbɛl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nổi dậy; phản kháng | Ngữ cảnh: Dùng khi chống lại quyền lực |
Ví dụ: Youths rebel against rules
Giới trẻ phản kháng các quy tắc |
Giới trẻ phản kháng các quy tắc |
| 4 |
4
rebellious
|
Phiên âm: /rɪˈbɛljəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nổi loạn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ |
Ví dụ: He has a rebellious spirit
Anh ấy có tinh thần nổi loạn |
Anh ấy có tinh thần nổi loạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Rebel forces advanced toward the city.
Lực lượng nổi dậy tiến về phía thành phố. |
Lực lượng nổi dậy tiến về phía thành phố. | |
| 2 |
Armed rebels advanced toward the capital.
Quân nổi dậy có vũ trang tiến về phía thủ đô. |
Quân nổi dậy có vũ trang tiến về phía thủ đô. | |
| 3 |
Some parts of the country fell into rebel hands.
Một số khu vực của đất nước rơi vào tay quân nổi dậy. |
Một số khu vực của đất nước rơi vào tay quân nổi dậy. | |
| 4 |
A number of Tory rebels are planning to vote against the government.
Một số nghị sĩ nổi loạn của Đảng Bảo thủ đang dự định bỏ phiếu chống lại chính phủ. |
Một số nghị sĩ nổi loạn của Đảng Bảo thủ đang dự định bỏ phiếu chống lại chính phủ. | |
| 5 |
The Education Secretary has made further concessions to the back-bench rebels.
Bộ trưởng Giáo dục đã nhượng bộ thêm các nghị sĩ nổi loạn ở hàng ghế sau. |
Bộ trưởng Giáo dục đã nhượng bộ thêm các nghị sĩ nổi loạn ở hàng ghế sau. | |
| 6 |
I've always been the rebel of the family.
Tôi luôn là kẻ nổi loạn trong gia đình. |
Tôi luôn là kẻ nổi loạn trong gia đình. | |
| 7 |
He was a rebel in his teens, but he’s a respectable citizen these days.
Thời thiếu niên anh ấy từng là một kẻ nổi loạn, nhưng ngày nay anh ấy là một công dân đáng kính. |
Thời thiếu niên anh ấy từng là một kẻ nổi loạn, nhưng ngày nay anh ấy là một công dân đáng kính. | |
| 8 |
The rebels seized control of the national radio headquarters.
Quân nổi dậy đã chiếm quyền kiểm soát trụ sở đài phát thanh quốc gia. |
Quân nổi dậy đã chiếm quyền kiểm soát trụ sở đài phát thanh quốc gia. | |
| 9 |
The rebels were based in camps along the border.
Quân nổi dậy đóng tại các trại dọc biên giới. |
Quân nổi dậy đóng tại các trại dọc biên giới. | |
| 10 |
The southern parts of the country had fallen into rebel control.
Các khu vực phía nam của đất nước đã rơi vào quyền kiểm soát của quân nổi dậy. |
Các khu vực phía nam của đất nước đã rơi vào quyền kiểm soát của quân nổi dậy. | |
| 11 |
They sent in troops to back the rebels.
Họ đưa quân vào để hỗ trợ quân nổi dậy. |
Họ đưa quân vào để hỗ trợ quân nổi dậy. | |
| 12 |
A group of rebels against the emperor gathered in secret.
Một nhóm phiến quân chống lại hoàng đế đã bí mật tụ họp. |
Một nhóm phiến quân chống lại hoàng đế đã bí mật tụ họp. | |
| 13 |
Military operations against the rebels continued overnight.
Các chiến dịch quân sự chống lại quân nổi dậy tiếp tục suốt đêm. |
Các chiến dịch quân sự chống lại quân nổi dậy tiếp tục suốt đêm. | |
| 14 |
New recruits joined the rebel cause.
Những tân binh đã gia nhập sự nghiệp nổi dậy. |
Những tân binh đã gia nhập sự nghiệp nổi dậy. | |
| 15 |
Rebel forces clashed with government troops.
Lực lượng nổi dậy đụng độ với quân đội chính phủ. |
Lực lượng nổi dậy đụng độ với quân đội chính phủ. |