rating: Xếp hạng; đánh giá
Rating là danh từ chỉ mức điểm, cấp độ hoặc sự xếp hạng của một cá nhân, chương trình hoặc sản phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rating
|
Phiên âm: /ˈreɪtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mức đánh giá; xếp hạng | Ngữ cảnh: Dùng trong truyền thông/tài chính |
Ví dụ: The movie got a high rating
Bộ phim được đánh giá cao |
Bộ phim được đánh giá cao |
| 2 |
2
rate
|
Phiên âm: /reɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh giá; xếp hạng | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: Viewers rated the show highly
Khán giả đánh giá chương trình cao |
Khán giả đánh giá chương trình cao |
| 3 |
3
rate
|
Phiên âm: /reɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỷ lệ; mức | Ngữ cảnh: Dùng trong thống kê |
Ví dụ: The interest rate increased
Lãi suất tăng |
Lãi suất tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The poll gave an approval rating of 39 per cent for the president.
Cuộc thăm dò đã đưa ra tỷ lệ chấp thuận cho tổng thống là 39%. |
Cuộc thăm dò đã đưa ra tỷ lệ chấp thuận cho tổng thống là 39%. | |
| 2 |
Education has been given a high-priority rating by the new administration.
Giáo dục được đánh giá ưu tiên cao bởi chính quyền mới. |
Giáo dục được đánh giá ưu tiên cao bởi chính quyền mới. | |
| 3 |
‘The Big Bang Theory’ was the network show with the highest rating.
‘The Big Bang Theory’ là chương trình mạng có xếp hạng cao nhất. |
‘The Big Bang Theory’ là chương trình mạng có xếp hạng cao nhất. | |
| 4 |
The show has gone up in the ratings.
Chương trình đã tăng hạng. |
Chương trình đã tăng hạng. | |
| 5 |
The BBC is currently ahead in the ratings war.
BBC hiện đang dẫn đầu trong cuộc chiến xếp hạng. |
BBC hiện đang dẫn đầu trong cuộc chiến xếp hạng. | |
| 6 |
Bringing her on the show was a cynical attempt to boost the ratings.
Đưa cô ấy tham gia chương trình là một nỗ lực đầy hoài nghi để tăng tỷ suất người xem. |
Đưa cô ấy tham gia chương trình là một nỗ lực đầy hoài nghi để tăng tỷ suất người xem. | |
| 7 |
His new sitcom was a ratings success.
Bộ phim sitcom mới của ông thành công về mặt xếp hạng. |
Bộ phim sitcom mới của ông thành công về mặt xếp hạng. | |
| 8 |
It has been ousted from top spot in the TV ratings.
Nó đã bị lật đổ khỏi vị trí hàng đầu trong bảng xếp hạng truyền hình. |
Nó đã bị lật đổ khỏi vị trí hàng đầu trong bảng xếp hạng truyền hình. | |
| 9 |
The network's prime-time ratings are up 150 per cent.
Xếp hạng giờ vàng của mạng tăng 150%. |
Xếp hạng giờ vàng của mạng tăng 150%. | |
| 10 |
The programme's ratings have dipped sharply.
Xếp hạng của chương trình đã giảm mạnh. |
Xếp hạng của chương trình đã giảm mạnh. | |
| 11 |
The ratings went shooting up overnight.
Xếp hạng tăng vọt chỉ sau một đêm. |
Xếp hạng tăng vọt chỉ sau một đêm. | |
| 12 |
The show continues to garner high ratings.
Chương trình tiếp tục thu được xếp hạng cao. |
Chương trình tiếp tục thu được xếp hạng cao. | |
| 13 |
The film was given a 15 rating by British censors.
Bộ phim được các nhà kiểm duyệt Anh cho điểm 15. |
Bộ phim được các nhà kiểm duyệt Anh cho điểm 15. | |
| 14 |
The movie carries an R rating.
Phim có xếp hạng R. |
Phim có xếp hạng R. | |
| 15 |
He has the highest opinion poll rating of any president this century.
Ông có xếp hạng cuộc thăm dò dư luận cao nhất so với bất kỳ tổng thống nào trong thế kỷ này. |
Ông có xếp hạng cuộc thăm dò dư luận cao nhất so với bất kỳ tổng thống nào trong thế kỷ này. | |
| 16 |
Most countries try to preserve their international credit rating in order to secure necessary loans.
Hầu hết các quốc gia cố gắng duy trì xếp hạng tín dụng quốc tế của họ để đảm bảo các khoản vay cần thiết. |
Hầu hết các quốc gia cố gắng duy trì xếp hạng tín dụng quốc tế của họ để đảm bảo các khoản vay cần thiết. | |
| 17 |
Standard Poor's lowered its credit rating for the company from A to BBB.
Standard Poor's hạ xếp hạng tín nhiệm đối với công ty từ A xuống BBB. |
Standard Poor's hạ xếp hạng tín nhiệm đối với công ty từ A xuống BBB. | |
| 18 |
The hospital has retained its top three-star rating.
Bệnh viện vẫn được xếp hạng ba sao hàng đầu. |
Bệnh viện vẫn được xếp hạng ba sao hàng đầu. | |
| 19 |
The hotel achieved a four-star rating.
Khách sạn đạt được xếp hạng bốn sao. |
Khách sạn đạt được xếp hạng bốn sao. | |
| 20 |
The judges gave her the maximum rating on style.
Ban giám khảo cho cô đánh giá tối đa về phong cách. |
Ban giám khảo cho cô đánh giá tối đa về phong cách. | |
| 21 |
The overall performance rating puts the new model well ahead of its main rivals.
Đánh giá hiệu suất tổng thể giúp mẫu xe mới vượt trội so với các đối thủ chính của nó. |
Đánh giá hiệu suất tổng thể giúp mẫu xe mới vượt trội so với các đối thủ chính của nó. | |
| 22 |
The president's ratings have suddenly rocketed.
Xếp hạng của tổng thống đột ngột tăng vọt. |
Xếp hạng của tổng thống đột ngột tăng vọt. | |
| 23 |
The resort got a low rating for children's facilities.
Khu nghỉ dưỡng này bị đánh giá thấp về cơ sở vật chất dành cho trẻ em. |
Khu nghỉ dưỡng này bị đánh giá thấp về cơ sở vật chất dành cho trẻ em. | |
| 24 |
The university scored a top rating among students.
Trường đại học được xếp hạng cao nhất trong số các sinh viên. |
Trường đại học được xếp hạng cao nhất trong số các sinh viên. | |
| 25 |
a drop of 50 points in her personal rating
đánh giá cá nhân của cô ấy giảm 50 điểm |
đánh giá cá nhân của cô ấy giảm 50 điểm | |
| 26 |
His popularity rating dropped after the affair was revealed.
Mức độ nổi tiếng của anh ấy giảm xuống sau khi vụ ngoại tình bị tiết lộ. |
Mức độ nổi tiếng của anh ấy giảm xuống sau khi vụ ngoại tình bị tiết lộ. | |
| 27 |
It was a very good rating for an amateur performance.
Đó là một đánh giá rất tốt cho một buổi biểu diễn nghiệp dư. |
Đó là một đánh giá rất tốt cho một buổi biểu diễn nghiệp dư. | |
| 28 |
Most countries try to preserve their international credit rating in order to secure necessary loans.
Hầu hết các quốc gia cố gắng duy trì xếp hạng tín dụng quốc tế của họ để đảm bảo các khoản vay cần thiết. |
Hầu hết các quốc gia cố gắng duy trì xếp hạng tín dụng quốc tế của họ để đảm bảo các khoản vay cần thiết. | |
| 29 |
Standard Poor's lowered its credit rating for the company from A to BBB.
Standard Poor's hạ xếp hạng tín nhiệm đối với công ty từ A xuống BBB. |
Standard Poor's hạ xếp hạng tín nhiệm đối với công ty từ A xuống BBB. | |
| 30 |
The president's ratings have suddenly rocketed.
Xếp hạng của tổng thống đột ngột tăng vọt. |
Xếp hạng của tổng thống đột ngột tăng vọt. | |
| 31 |
The resort got a low rating for children's facilities.
Khu nghỉ dưỡng này bị đánh giá thấp về cơ sở vật chất dành cho trẻ em. |
Khu nghỉ dưỡng này bị đánh giá thấp về cơ sở vật chất dành cho trẻ em. |