Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rage là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rage trong tiếng Anh

rage /reɪdʒ/
- adverb : cơn thịnh nộ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

rage: Cơn thịnh nộ

Rage là danh từ chỉ cảm xúc giận dữ dữ dội; cũng là động từ nghĩa là nổi giận hoặc hoành hành mạnh mẽ.

  • He was shaking with rage. (Anh ấy run lên vì giận dữ.)
  • The storm raged all night. (Cơn bão hoành hành suốt đêm.)
  • She raged at the unfair treatment. (Cô ấy tức giận vì sự đối xử bất công.)

Bảng biến thể từ "rage"

1 rage
Phiên âm: /reɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơn thịnh nộ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc giận dữ mạnh

Ví dụ:

He shook with rage

Anh ấy run lên vì tức giận

2 rage
Phiên âm: /reɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nổi giận; hoành hành Ngữ cảnh: Dùng cho cảm xúc/thiên tai

Ví dụ:

A storm raged all night

Cơn bão hoành hành suốt đêm

3 raging
Phiên âm: /ˈreɪdʒɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dữ dội; đang hoành hành Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ mạnh

Ví dụ:

Raging fires spread quickly

Những đám cháy dữ dội lan nhanh

Danh sách câu ví dụ:

His face was dark with rage.

Khuôn mặt anh ta tối sầm lại vì giận dữ.

Ôn tập Lưu sổ

to be shaking/trembling/speechless with rage

run rẩy / run rẩy / không nói nên lời với cơn thịnh nộ

Ôn tập Lưu sổ

Sue stormed out of the room in a rage.

Sue xông ra khỏi phòng trong cơn thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ

He flies into a rage if you even mention the subject.

Anh ta nổi cơn thịnh nộ nếu bạn thậm chí đề cập đến chủ đề này.

Ôn tập Lưu sổ

a case of trolley rage in the supermarket

trường hợp xe đẩy hoành hành trong siêu thị

Ôn tập Lưu sổ

It was 1711 and Italian opera was all the rage.

Đó là năm 1711 và vở opera Ý đã trở thành cơn thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ

‘How dare you!’ she said, her voice choked with rage.

"Sao anh dám!", Cô nói, giọng cô nghẹn lại vì giận dữ.

Ôn tập Lưu sổ

Blind rage consumed him.

Cơn thịnh nộ mù quáng đã tiêu diệt anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He gave a roar of rage and punched me in the face.

Anh ta gầm lên giận dữ và đấm vào mặt tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He glared at me, quite beside himself with rage.

Anh ta trừng mắt nhìn tôi, khá giận dữ bên cạnh mình.

Ôn tập Lưu sổ

He left in a rage of humiliation.

Anh ra đi trong sự tủi nhục tột cùng.

Ôn tập Lưu sổ

He managed to master his rage.

Anh ta kiểm soát được cơn thịnh nộ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He punched the wall in a fit of rage.

Anh ta đấm vào tường trong cơn thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ

He was boiling with rage at the unfairness of it all.

Anh ấy nổi cơn thịnh nộ trước sự bất công của tất cả.

Ôn tập Lưu sổ

He was in a towering rage about his lost watch.

Anh ấy đang trong cơn thịnh nộ cao ngất về chiếc đồng hồ bị mất của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He was literally shaking with rage.

Anh ta thực sự run lên vì thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ

Her eyes were burning with rage.

Đôi mắt cô ấy rực lửa.

Ôn tập Lưu sổ

Her rage boiled over as she burst into tears.

Cơn thịnh nộ của cô ấy bùng lên khi cô ấy bật khóc.

Ôn tập Lưu sổ

Her voice was trembling with rage.

Giọng cô ấy run lên vì giận dữ.

Ôn tập Lưu sổ

His answer only seemed to fuel her rage.

Câu trả lời của anh ta dường như chỉ làm tăng thêm cơn thịnh nộ của cô.

Ôn tập Lưu sổ

His rage suddenly erupted.

Cơn thịnh nộ của anh đột ngột bùng phát.

Ôn tập Lưu sổ

His rage was beginning to subside.

Cơn thịnh nộ của ông bắt đầu giảm bớt.

Ôn tập Lưu sổ

I was seething with rage.

Tôi sôi sục với cơn thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ

If something's too difficult she gets in a rage.

Nếu điều gì đó quá khó khăn, cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ

She smashed up his car in a drunken rage.

Cô ta đập phá xe của anh ta trong cơn say.

Ôn tập Lưu sổ

She was burning with impotent rage.

Cô ấy bùng cháy với cơn thịnh nộ bất lực.

Ôn tập Lưu sổ

The people vented their rage on government buildings.

Người dân trút cơn thịnh nộ vào các tòa nhà chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

He was prone to violent rages.

Anh ta dễ bị bạo lực.

Ôn tập Lưu sổ

If something's too difficult she gets in a rage.

Nếu điều gì đó quá khó khăn, cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ.

Ôn tập Lưu sổ