rage: Cơn thịnh nộ
Rage là danh từ chỉ cảm xúc giận dữ dữ dội; cũng là động từ nghĩa là nổi giận hoặc hoành hành mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rage
|
Phiên âm: /reɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn thịnh nộ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc giận dữ mạnh |
Ví dụ: He shook with rage
Anh ấy run lên vì tức giận |
Anh ấy run lên vì tức giận |
| 2 |
2
rage
|
Phiên âm: /reɪdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nổi giận; hoành hành | Ngữ cảnh: Dùng cho cảm xúc/thiên tai |
Ví dụ: A storm raged all night
Cơn bão hoành hành suốt đêm |
Cơn bão hoành hành suốt đêm |
| 3 |
3
raging
|
Phiên âm: /ˈreɪdʒɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dữ dội; đang hoành hành | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ mạnh |
Ví dụ: Raging fires spread quickly
Những đám cháy dữ dội lan nhanh |
Những đám cháy dữ dội lan nhanh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His face was dark with rage.
Khuôn mặt anh ta tối sầm lại vì giận dữ. |
Khuôn mặt anh ta tối sầm lại vì giận dữ. | |
| 2 |
to be shaking/trembling/speechless with rage
run rẩy / run rẩy / không nói nên lời với cơn thịnh nộ |
run rẩy / run rẩy / không nói nên lời với cơn thịnh nộ | |
| 3 |
Sue stormed out of the room in a rage.
Sue xông ra khỏi phòng trong cơn thịnh nộ. |
Sue xông ra khỏi phòng trong cơn thịnh nộ. | |
| 4 |
He flies into a rage if you even mention the subject.
Anh ta nổi cơn thịnh nộ nếu bạn thậm chí đề cập đến chủ đề này. |
Anh ta nổi cơn thịnh nộ nếu bạn thậm chí đề cập đến chủ đề này. | |
| 5 |
a case of trolley rage in the supermarket
trường hợp xe đẩy hoành hành trong siêu thị |
trường hợp xe đẩy hoành hành trong siêu thị | |
| 6 |
It was 1711 and Italian opera was all the rage.
Đó là năm 1711 và vở opera Ý đã trở thành cơn thịnh nộ. |
Đó là năm 1711 và vở opera Ý đã trở thành cơn thịnh nộ. | |
| 7 |
‘How dare you!’ she said, her voice choked with rage.
"Sao anh dám!", Cô nói, giọng cô nghẹn lại vì giận dữ. |
"Sao anh dám!", Cô nói, giọng cô nghẹn lại vì giận dữ. | |
| 8 |
Blind rage consumed him.
Cơn thịnh nộ mù quáng đã tiêu diệt anh ta. |
Cơn thịnh nộ mù quáng đã tiêu diệt anh ta. | |
| 9 |
He gave a roar of rage and punched me in the face.
Anh ta gầm lên giận dữ và đấm vào mặt tôi. |
Anh ta gầm lên giận dữ và đấm vào mặt tôi. | |
| 10 |
He glared at me, quite beside himself with rage.
Anh ta trừng mắt nhìn tôi, khá giận dữ bên cạnh mình. |
Anh ta trừng mắt nhìn tôi, khá giận dữ bên cạnh mình. | |
| 11 |
He left in a rage of humiliation.
Anh ra đi trong sự tủi nhục tột cùng. |
Anh ra đi trong sự tủi nhục tột cùng. | |
| 12 |
He managed to master his rage.
Anh ta kiểm soát được cơn thịnh nộ của mình. |
Anh ta kiểm soát được cơn thịnh nộ của mình. | |
| 13 |
He punched the wall in a fit of rage.
Anh ta đấm vào tường trong cơn thịnh nộ. |
Anh ta đấm vào tường trong cơn thịnh nộ. | |
| 14 |
He was boiling with rage at the unfairness of it all.
Anh ấy nổi cơn thịnh nộ trước sự bất công của tất cả. |
Anh ấy nổi cơn thịnh nộ trước sự bất công của tất cả. | |
| 15 |
He was in a towering rage about his lost watch.
Anh ấy đang trong cơn thịnh nộ cao ngất về chiếc đồng hồ bị mất của mình. |
Anh ấy đang trong cơn thịnh nộ cao ngất về chiếc đồng hồ bị mất của mình. | |
| 16 |
He was literally shaking with rage.
Anh ta thực sự run lên vì thịnh nộ. |
Anh ta thực sự run lên vì thịnh nộ. | |
| 17 |
Her eyes were burning with rage.
Đôi mắt cô ấy rực lửa. |
Đôi mắt cô ấy rực lửa. | |
| 18 |
Her rage boiled over as she burst into tears.
Cơn thịnh nộ của cô ấy bùng lên khi cô ấy bật khóc. |
Cơn thịnh nộ của cô ấy bùng lên khi cô ấy bật khóc. | |
| 19 |
Her voice was trembling with rage.
Giọng cô ấy run lên vì giận dữ. |
Giọng cô ấy run lên vì giận dữ. | |
| 20 |
His answer only seemed to fuel her rage.
Câu trả lời của anh ta dường như chỉ làm tăng thêm cơn thịnh nộ của cô. |
Câu trả lời của anh ta dường như chỉ làm tăng thêm cơn thịnh nộ của cô. | |
| 21 |
His rage suddenly erupted.
Cơn thịnh nộ của anh đột ngột bùng phát. |
Cơn thịnh nộ của anh đột ngột bùng phát. | |
| 22 |
His rage was beginning to subside.
Cơn thịnh nộ của ông bắt đầu giảm bớt. |
Cơn thịnh nộ của ông bắt đầu giảm bớt. | |
| 23 |
I was seething with rage.
Tôi sôi sục với cơn thịnh nộ. |
Tôi sôi sục với cơn thịnh nộ. | |
| 24 |
If something's too difficult she gets in a rage.
Nếu điều gì đó quá khó khăn, cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ. |
Nếu điều gì đó quá khó khăn, cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ. | |
| 25 |
She smashed up his car in a drunken rage.
Cô ta đập phá xe của anh ta trong cơn say. |
Cô ta đập phá xe của anh ta trong cơn say. | |
| 26 |
She was burning with impotent rage.
Cô ấy bùng cháy với cơn thịnh nộ bất lực. |
Cô ấy bùng cháy với cơn thịnh nộ bất lực. | |
| 27 |
The people vented their rage on government buildings.
Người dân trút cơn thịnh nộ vào các tòa nhà chính phủ. |
Người dân trút cơn thịnh nộ vào các tòa nhà chính phủ. | |
| 28 |
He was prone to violent rages.
Anh ta dễ bị bạo lực. |
Anh ta dễ bị bạo lực. | |
| 29 |
If something's too difficult she gets in a rage.
Nếu điều gì đó quá khó khăn, cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ. |
Nếu điều gì đó quá khó khăn, cô ấy sẽ nổi cơn thịnh nộ. |