racism: Nạn phân biệt chủng tộc
Racism là danh từ chỉ hành vi, niềm tin hoặc hệ thống đối xử bất công với người khác dựa trên chủng tộc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
racism
|
Phiên âm: /ˈreɪsɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/chính trị |
Ví dụ: Racism causes social division
Phân biệt chủng tộc gây chia rẽ xã hội |
Phân biệt chủng tộc gây chia rẽ xã hội |
| 2 |
2
racist
|
Phiên âm: /ˈreɪsɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người phân biệt chủng tộc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cá nhân |
Ví dụ: He was condemned as a racist
Anh ta bị lên án là kẻ phân biệt chủng tộc |
Anh ta bị lên án là kẻ phân biệt chủng tộc |
| 3 |
3
racist
|
Phiên âm: /ˈreɪsɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính phân biệt chủng tộc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi |
Ví dụ: Racist remarks are unacceptable
Những phát ngôn phân biệt chủng tộc là không thể chấp nhận |
Những phát ngôn phân biệt chủng tộc là không thể chấp nhận |
| 4 |
4
anti-racist
|
Phiên âm: /ˌæntiˈreɪsɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chống phân biệt chủng tộc | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: Anti-racist education matters
Giáo dục chống phân biệt chủng tộc rất quan trọng |
Giáo dục chống phân biệt chủng tộc rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was a victim of racism.
Cô ấy là nạn nhân của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc. |
Cô ấy là nạn nhân của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc. | |
| 2 |
There were ugly outbreaks of racism in the city.
Đã có những vụ bùng phát phân biệt chủng tộc xấu xí trong thành phố. |
Đã có những vụ bùng phát phân biệt chủng tộc xấu xí trong thành phố. | |
| 3 |
There is an urgent need to address institutional racism within the organization.
Có nhu cầu cấp bách phải giải quyết nạn phân biệt chủng tộc mang tính thể chế trong tổ chức. |
Có nhu cầu cấp bách phải giải quyết nạn phân biệt chủng tộc mang tính thể chế trong tổ chức. | |
| 4 |
It is important to identify root causes that perpetuate systemic racism in the city.
Điều quan trọng là xác định các nguyên nhân gốc rễ duy trì nạn phân biệt chủng tộc có hệ thống trong thành phố. |
Điều quan trọng là xác định các nguyên nhân gốc rễ duy trì nạn phân biệt chủng tộc có hệ thống trong thành phố. | |
| 5 |
Structural and casual racism can both cause serious harm.
Phân biệt chủng tộc mang tính cấu trúc và phân biệt chủng tộc vô ý đều có thể gây hại nghiêm trọng. |
Phân biệt chủng tộc mang tính cấu trúc và phân biệt chủng tộc vô ý đều có thể gây hại nghiêm trọng. | |
| 6 |
Irrational racism still exists in many places.
Sự phân biệt chủng tộc phi lý vẫn tồn tại ở nhiều nơi. |
Sự phân biệt chủng tộc phi lý vẫn tồn tại ở nhiều nơi. | |
| 7 |
Many 19th-century scientific theories were underpinned by racism.
Nhiều học thuyết khoa học thế kỷ 19 được xây dựng trên nền tảng phân biệt chủng tộc. |
Nhiều học thuyết khoa học thế kỷ 19 được xây dựng trên nền tảng phân biệt chủng tộc. | |
| 8 |
Many immigrants have experienced racism.
Nhiều người nhập cư đã từng trải qua phân biệt chủng tộc. |
Nhiều người nhập cư đã từng trải qua phân biệt chủng tộc. | |
| 9 |
There is a shocking amount of racism in society.
Có một mức độ phân biệt chủng tộc đáng kinh ngạc trong xã hội. |
Có một mức độ phân biệt chủng tộc đáng kinh ngạc trong xã hội. | |
| 10 |
The government introduced measures to combat racism.
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp chống phân biệt chủng tộc. |
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp chống phân biệt chủng tộc. | |
| 11 |
The fight against racism must continue.
Cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc phải tiếp tục. |
Cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc phải tiếp tục. | |
| 12 |
Racism was rampant in the armed forces.
Nạn phân biệt chủng tộc từng lan tràn trong lực lượng vũ trang. |
Nạn phân biệt chủng tộc từng lan tràn trong lực lượng vũ trang. | |
| 13 |
Racism can take many forms.
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc có thể tồn tại dưới nhiều hình thức. |
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc có thể tồn tại dưới nhiều hình thức. |