purse: Ví cầm tay; túi xách nhỏ
Purse là danh từ chỉ loại ví hoặc túi nhỏ thường do phụ nữ dùng để đựng tiền và đồ cá nhân.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
purse
|
Phiên âm: /pɜːrs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ví tiền (nữ) | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt |
Ví dụ: She left her purse at home
Cô ấy để quên ví ở nhà |
Cô ấy để quên ví ở nhà |
| 2 |
2
purse-string
|
Phiên âm: /ˈpɜːrs strɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dây ví; tài chính | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng |
Ví dụ: The government tightened the purse strings
Chính phủ thắt chặt chi tiêu |
Chính phủ thắt chặt chi tiêu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I took a coin out of my purse and gave it to the child.
Tôi lấy một đồng xu trong ví và đưa cho đứa trẻ. |
Tôi lấy một đồng xu trong ví và đưa cho đứa trẻ. | |
| 2 |
She handed him a bulging velvet purse.
Cô đưa cho anh ta một chiếc ví nhung căng phồng. |
Cô đưa cho anh ta một chiếc ví nhung căng phồng. | |
| 3 |
We have holidays to suit every purse.
Chúng tôi có những ngày lễ phù hợp với mọi túi tiền. |
Chúng tôi có những ngày lễ phù hợp với mọi túi tiền. | |
| 4 |
She grabbed her purse and headed out the door.
Cô ấy lấy ví và đi ra cửa. |
Cô ấy lấy ví và đi ra cửa. | |
| 5 |
I rummaged through my purse for my lip gloss.
Tôi lục trong ví lấy son bóng. |
Tôi lục trong ví lấy son bóng. | |
| 6 |
She had her purse snatched.
Cô ấy bị giật ví. |
Cô ấy bị giật ví. | |
| 7 |
She slung her black leather purse over her shoulder.
Cô đeo chiếc ví da màu đen của mình qua vai. |
Cô đeo chiếc ví da màu đen của mình qua vai. | |
| 8 |
She wore pink heels with a matching clutch purse.
Cô ấy đi giày cao gót màu hồng với một chiếc ví cầm tay phù hợp. |
Cô ấy đi giày cao gót màu hồng với một chiếc ví cầm tay phù hợp. | |
| 9 |
She fumbled in her purse for her glasses.
Cô tìm kính trong ví. |
Cô tìm kính trong ví. | |
| 10 |
The reforms had drained the public purse.
Các cuộc cải cách đã rút cạn hầu bao của công chúng. |
Các cuộc cải cách đã rút cạn hầu bao của công chúng. | |
| 11 |
There is no money in the purse for this.
Không có tiền trong ví cho việc này. |
Không có tiền trong ví cho việc này. | |
| 12 |
She grabbed her purse and headed out the door.
Cô ấy lấy ví và đi ra cửa. |
Cô ấy lấy ví và đi ra cửa. | |
| 13 |
I rummaged through my purse for my lip gloss.
Tôi lục trong ví lấy son bóng. |
Tôi lục trong ví lấy son bóng. | |
| 14 |
She had her purse snatched.
Cô ấy bị giật ví. |
Cô ấy bị giật ví. |