Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pulse là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pulse trong tiếng Anh

pulse /pʌls/
- adverb : xung

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pulse: Nhịp tim; mạch đập

Pulse là danh từ chỉ nhịp tim hoặc nhịp đập cảm nhận được ở động mạch; cũng có thể là động từ nghĩa là đập nhịp.

  • The nurse checked his pulse. (Y tá kiểm tra mạch của anh ấy.)
  • Her pulse was racing after the run. (Mạch của cô ấy đập nhanh sau khi chạy.)
  • The lights pulsed in rhythm with the music. (Ánh đèn nhấp nháy theo nhịp điệu của nhạc.)

Bảng biến thể từ "pulse"

1 pulse
Phiên âm: /pʌls/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhịp đập; mạch Ngữ cảnh: Dùng trong y học/vật lý để chỉ nhịp dao động

Ví dụ:

The doctor checked his pulse

Bác sĩ kiểm tra mạch của anh ấy

2 pulse
Phiên âm: /pʌls/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đập theo nhịp; dao động Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chuyển động nhịp nhàng

Ví dụ:

Music pulsed through the room

Âm nhạc dội theo nhịp khắp căn phòng

3 pulsing
Phiên âm: /ˈpʌlsɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đập nhịp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ánh sáng/âm thanh

Ví dụ:

Pulsing lights filled the hall

Đèn nhấp nháy khắp hội trường

Danh sách câu ví dụ:

a strong/weak pulse

xung mạnh / yếu

Ôn tập Lưu sổ

an abnormally high pulse rate

nhịp tim cao bất thường

Ôn tập Lưu sổ

The doctor took/felt my pulse.

Bác sĩ lấy / sờ mạch của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Fear sent her pulse racing (= made it beat very quickly).

Nỗi sợ hãi khiến mạch đập của bà (= khiến mạch đập rất nhanh).

Ôn tập Lưu sổ

the throbbing pulse of the drums

nhịp đập rộn ràng của trống

Ôn tập Lưu sổ

pulse waves

sóng xung

Ôn tập Lưu sổ

sound pulses

xung âm thanh

Ôn tập Lưu sổ

My at-rest pulse rate is usually about 80 beats per minute.

Nhịp tim khi nghỉ ngơi của tôi thường là khoảng 80 nhịp mỗi phút.

Ôn tập Lưu sổ

She felt her pulse quicken as she recognized the voice.

Cô cảm thấy mạch đập nhanh hơn khi nhận ra giọng nói.

Ôn tập Lưu sổ

She reached in through the driver's broken window and checked for a pulse.

Cô ấy thò tay qua cửa sổ bị vỡ của người lái xe và kiểm tra mạch.

Ôn tập Lưu sổ

There was little to quicken the pulse in his dull routine.

Có rất ít điều để làm nhanh mạch trong thói quen buồn tẻ của ông.

Ôn tập Lưu sổ

My at-rest pulse rate is usually about 80 beats per minute.

Nhịp tim khi nghỉ ngơi của tôi thường là khoảng 80 nhịp mỗi phút.

Ôn tập Lưu sổ

She felt her pulse quicken as she recognized the voice.

Bà cảm thấy mạch đập nhanh hơn khi nhận ra giọng nói.

Ôn tập Lưu sổ

She reached in through the driver's broken window and checked for a pulse.

Cô ấy thò tay qua cửa sổ bị vỡ của người lái xe và kiểm tra mạch.

Ôn tập Lưu sổ

There was little to quicken the pulse in his dull routine.

Có rất ít điều để làm nhanh nhịp đập trong thói quen buồn tẻ của ông.

Ôn tập Lưu sổ