pulse: Nhịp tim; mạch đập
Pulse là danh từ chỉ nhịp tim hoặc nhịp đập cảm nhận được ở động mạch; cũng có thể là động từ nghĩa là đập nhịp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pulse
|
Phiên âm: /pʌls/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhịp đập; mạch | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/vật lý để chỉ nhịp dao động |
Ví dụ: The doctor checked his pulse
Bác sĩ kiểm tra mạch của anh ấy |
Bác sĩ kiểm tra mạch của anh ấy |
| 2 |
2
pulse
|
Phiên âm: /pʌls/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đập theo nhịp; dao động | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chuyển động nhịp nhàng |
Ví dụ: Music pulsed through the room
Âm nhạc dội theo nhịp khắp căn phòng |
Âm nhạc dội theo nhịp khắp căn phòng |
| 3 |
3
pulsing
|
Phiên âm: /ˈpʌlsɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đập nhịp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ánh sáng/âm thanh |
Ví dụ: Pulsing lights filled the hall
Đèn nhấp nháy khắp hội trường |
Đèn nhấp nháy khắp hội trường |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a strong/weak pulse
xung mạnh / yếu |
xung mạnh / yếu | |
| 2 |
an abnormally high pulse rate
nhịp tim cao bất thường |
nhịp tim cao bất thường | |
| 3 |
The doctor took/felt my pulse.
Bác sĩ lấy / sờ mạch của tôi. |
Bác sĩ lấy / sờ mạch của tôi. | |
| 4 |
Fear sent her pulse racing (= made it beat very quickly).
Nỗi sợ hãi khiến mạch đập của bà (= khiến mạch đập rất nhanh). |
Nỗi sợ hãi khiến mạch đập của bà (= khiến mạch đập rất nhanh). | |
| 5 |
the throbbing pulse of the drums
nhịp đập rộn ràng của trống |
nhịp đập rộn ràng của trống | |
| 6 |
pulse waves
sóng xung |
sóng xung | |
| 7 |
sound pulses
xung âm thanh |
xung âm thanh | |
| 8 |
My at-rest pulse rate is usually about 80 beats per minute.
Nhịp tim khi nghỉ ngơi của tôi thường là khoảng 80 nhịp mỗi phút. |
Nhịp tim khi nghỉ ngơi của tôi thường là khoảng 80 nhịp mỗi phút. | |
| 9 |
She felt her pulse quicken as she recognized the voice.
Cô cảm thấy mạch đập nhanh hơn khi nhận ra giọng nói. |
Cô cảm thấy mạch đập nhanh hơn khi nhận ra giọng nói. | |
| 10 |
She reached in through the driver's broken window and checked for a pulse.
Cô ấy thò tay qua cửa sổ bị vỡ của người lái xe và kiểm tra mạch. |
Cô ấy thò tay qua cửa sổ bị vỡ của người lái xe và kiểm tra mạch. | |
| 11 |
There was little to quicken the pulse in his dull routine.
Có rất ít điều để làm nhanh mạch trong thói quen buồn tẻ của ông. |
Có rất ít điều để làm nhanh mạch trong thói quen buồn tẻ của ông. | |
| 12 |
My at-rest pulse rate is usually about 80 beats per minute.
Nhịp tim khi nghỉ ngơi của tôi thường là khoảng 80 nhịp mỗi phút. |
Nhịp tim khi nghỉ ngơi của tôi thường là khoảng 80 nhịp mỗi phút. | |
| 13 |
She felt her pulse quicken as she recognized the voice.
Bà cảm thấy mạch đập nhanh hơn khi nhận ra giọng nói. |
Bà cảm thấy mạch đập nhanh hơn khi nhận ra giọng nói. | |
| 14 |
She reached in through the driver's broken window and checked for a pulse.
Cô ấy thò tay qua cửa sổ bị vỡ của người lái xe và kiểm tra mạch. |
Cô ấy thò tay qua cửa sổ bị vỡ của người lái xe và kiểm tra mạch. | |
| 15 |
There was little to quicken the pulse in his dull routine.
Có rất ít điều để làm nhanh nhịp đập trong thói quen buồn tẻ của ông. |
Có rất ít điều để làm nhanh nhịp đập trong thói quen buồn tẻ của ông. |