provision: Sự cung cấp; điều khoản
Provision là danh từ chỉ hành động cung cấp hoặc dự trữ thứ gì đó; cũng chỉ điều khoản trong hợp đồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
provider
|
Phiên âm: /prəˈvaɪdər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong dịch vụ, y tế |
Ví dụ: The provider offers online services
Nhà cung cấp cung cấp dịch vụ trực tuyến |
Nhà cung cấp cung cấp dịch vụ trực tuyến |
| 2 |
2
provision
|
Phiên âm: /prəˈvɪʒn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cung cấp; điều khoản | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/kinh tế |
Ví dụ: The contract includes a provision
Hợp đồng bao gồm một điều khoản |
Hợp đồng bao gồm một điều khoản |
| 3 |
3
provide
|
Phiên âm: /prəˈvaɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng khi trao dịch vụ/tài nguyên |
Ví dụ: The school provides meals
Trường học cung cấp bữa ăn |
Trường học cung cấp bữa ăn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Housing provision remains a major challenge.
Việc cung cấp nhà ở vẫn là một thách thức lớn. |
Việc cung cấp nhà ở vẫn là một thách thức lớn. | |
| 2 |
The government is responsible for the provision of healthcare.
Chính phủ chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe. |
Chính phủ chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe. | |
| 3 |
There is no provision for anyone to sit down here.
Ở đây không có chỗ cho bất kỳ ai ngồi xuống. |
Ở đây không có chỗ cho bất kỳ ai ngồi xuống. | |
| 4 |
The provision of specialist teachers is being increased.
Việc cung cấp giáo viên chuyên môn đang được tăng cường. |
Việc cung cấp giáo viên chuyên môn đang được tăng cường. | |
| 5 |
Several companies are responsible for the provision of cleaning services.
Một số công ty chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ vệ sinh. |
Một số công ty chịu trách nhiệm cung cấp dịch vụ vệ sinh. | |
| 6 |
You should make provision for things going wrong.
Bạn nên chuẩn bị cho trường hợp mọi việc xảy ra không như ý. |
Bạn nên chuẩn bị cho trường hợp mọi việc xảy ra không như ý. | |
| 7 |
Small businesses are advised to make adequate provisions against bad debts.
Các doanh nghiệp nhỏ được khuyên nên lập dự phòng đầy đủ cho các khoản nợ xấu. |
Các doanh nghiệp nhỏ được khuyên nên lập dự phòng đầy đủ cho các khoản nợ xấu. | |
| 8 |
The plans for developing the area include provision for both water and field sports.
Các kế hoạch phát triển khu vực này bao gồm cả việc bố trí cho các môn thể thao dưới nước và thể thao ngoài trời. |
Các kế hoạch phát triển khu vực này bao gồm cả việc bố trí cho các môn thể thao dưới nước và thể thao ngoài trời. | |
| 9 |
We have enough provisions to last us two weeks.
Chúng tôi có đủ lương thực dự trữ để dùng trong hai tuần. |
Chúng tôi có đủ lương thực dự trữ để dùng trong hai tuần. | |
| 10 |
We went into town to stock up on provisions.
Chúng tôi vào thị trấn để tích trữ lương thực. |
Chúng tôi vào thị trấn để tích trữ lương thực. | |
| 11 |
The same provisions apply to foreign-owned companies.
Các điều khoản tương tự áp dụng cho các công ty thuộc sở hữu nước ngoài. |
Các điều khoản tương tự áp dụng cho các công ty thuộc sở hữu nước ngoài. | |
| 12 |
Under the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.
Theo các điều khoản của hợp đồng thuê, người thuê chịu trách nhiệm sửa chữa. |
Theo các điều khoản của hợp đồng thuê, người thuê chịu trách nhiệm sửa chữa. | |
| 13 |
You need to make adequate provision for your retirement.
Bạn cần chuẩn bị đầy đủ cho thời gian nghỉ hưu của mình. |
Bạn cần chuẩn bị đầy đủ cho thời gian nghỉ hưu của mình. | |
| 14 |
The company had made provisions against falls in land prices.
Công ty đã lập dự phòng cho khả năng giá đất giảm. |
Công ty đã lập dự phòng cho khả năng giá đất giảm. | |
| 15 |
They had made all kinds of provisions against bad weather.
Họ đã chuẩn bị đủ mọi cách để đối phó với thời tiết xấu. |
Họ đã chuẩn bị đủ mọi cách để đối phó với thời tiết xấu. | |
| 16 |
The Act contains detailed provisions for appeal against the court's decision.
Đạo luật này có các điều khoản chi tiết về việc kháng cáo quyết định của tòa án. |
Đạo luật này có các điều khoản chi tiết về việc kháng cáo quyết định của tòa án. | |
| 17 |
The provisions contained in the contract must be followed.
Các điều khoản trong hợp đồng phải được tuân thủ. |
Các điều khoản trong hợp đồng phải được tuân thủ. | |
| 18 |
Specific provisions had been made for foreign nationals.
Các quy định cụ thể đã được đưa ra cho công dân nước ngoài. |
Các quy định cụ thể đã được đưa ra cho công dân nước ngoài. |