proclaim: Tuyên bố; công bố
Proclaim là động từ chỉ việc chính thức tuyên bố hoặc công khai khẳng định điều gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
proclamation
|
Phiên âm: /ˌprɑːkləˈmeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuyên bố chính thức | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/pháp lý |
Ví dụ: A proclamation was issued
Một bản tuyên bố đã được ban hành |
Một bản tuyên bố đã được ban hành |
| 2 |
2
proclaim
|
Phiên âm: /prəˈkleɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tuyên bố, công bố | Ngữ cảnh: Dùng khi thông báo chính thức, trang trọng |
Ví dụ: The president proclaimed a national holiday
Tổng thống tuyên bố một ngày nghỉ lễ quốc gia |
Tổng thống tuyên bố một ngày nghỉ lễ quốc gia |
| 3 |
3
proclaimed
|
Phiên âm: /prəˈkleɪmd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã tuyên bố | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: Independence was proclaimed in 1945
Nền độc lập được tuyên bố năm 1945 |
Nền độc lập được tuyên bố năm 1945 |
| 4 |
4
proclaiming
|
Phiên âm: /prəˈkleɪmɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang tuyên bố | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Proclaiming victory too early is risky
Tuyên bố chiến thắng quá sớm là rủi ro |
Tuyên bố chiến thắng quá sớm là rủi ro |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The president proclaimed a state of emergency.
Tổng thống ban bố tình trạng khẩn cấp. |
Tổng thống ban bố tình trạng khẩn cấp. | |
| 2 |
The day was proclaimed a public holiday.
Ngày được tuyên bố là ngày nghỉ lễ. |
Ngày được tuyên bố là ngày nghỉ lễ. | |
| 3 |
The charter proclaimed that all states would have their own government.
Hiến chương tuyên bố rằng tất cả các bang sẽ có chính phủ của riêng mình. |
Hiến chương tuyên bố rằng tất cả các bang sẽ có chính phủ của riêng mình. | |
| 4 |
He proclaimed himself emperor.
Ông tự xưng là hoàng đế. |
Ông tự xưng là hoàng đế. | |
| 5 |
Steve checked the battery and proclaimed it to be dead.
Steve kiểm tra pin và tuyên bố nó đã chết. |
Steve kiểm tra pin và tuyên bố nó đã chết. | |
| 6 |
The senator proclaimed how shocked he was at the news.
Thượng nghị sĩ tuyên bố rằng ông đã bị sốc khi biết tin này. |
Thượng nghị sĩ tuyên bố rằng ông đã bị sốc khi biết tin này. | |
| 7 |
‘We will succeed,’ she proclaimed.
"Chúng ta sẽ thành công", cô tuyên bố. |
"Chúng ta sẽ thành công", cô tuyên bố. | |
| 8 |
This building, more than any other, proclaims the character of the town.
Tòa nhà này, hơn bất kỳ tòa nhà nào khác, tuyên bố đặc trưng của thị trấn. |
Tòa nhà này, hơn bất kỳ tòa nhà nào khác, tuyên bố đặc trưng của thị trấn. | |
| 9 |
His boyish looks seemed to proclaim his inexperience.
Vẻ ngoài nam tính của anh ấy dường như thể hiện sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy. |
Vẻ ngoài nam tính của anh ấy dường như thể hiện sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy. | |
| 10 |
His accent proclaimed him a Scot.
Giọng nói của ông cho thấy ông là một người Scotland. |
Giọng nói của ông cho thấy ông là một người Scotland. | |
| 11 |
His accent proclaimed him to be a Scot.
Giọng nói của ông tuyên bố ông là một người Scotland. |
Giọng nói của ông tuyên bố ông là một người Scotland. | |
| 12 |
Charles II was proclaimed King in May 1660.
Charles II được phong làm Vua vào tháng 5 năm 1660. |
Charles II được phong làm Vua vào tháng 5 năm 1660. | |
| 13 |
They continue to proclaim their innocence.
Họ tiếp tục tuyên bố mình vô tội. |
Họ tiếp tục tuyên bố mình vô tội. | |
| 14 |
She repeatedly proclaimed her devotion to the cause.
Bà liên tục tuyên bố sự tận tâm của mình cho sự nghiệp. |
Bà liên tục tuyên bố sự tận tâm của mình cho sự nghiệp. | |
| 15 |
The district unilaterally proclaimed its independence from the national government.
Huyện đơn phương tuyên bố độc lập khỏi chính phủ quốc gia. |
Huyện đơn phương tuyên bố độc lập khỏi chính phủ quốc gia. | |
| 16 |
She boldly proclaimed that her goal was to win the championship.
Cô mạnh dạn tuyên bố rằng mục tiêu của cô là giành chức vô địch. |
Cô mạnh dạn tuyên bố rằng mục tiêu của cô là giành chức vô địch. | |
| 17 |
They continue to proclaim their innocence.
Họ tiếp tục tuyên bố mình vô tội. |
Họ tiếp tục tuyên bố mình vô tội. | |
| 18 |
She repeatedly proclaimed her devotion to the cause.
Bà liên tục tuyên bố sự tận tâm của mình cho sự nghiệp. |
Bà liên tục tuyên bố sự tận tâm của mình cho sự nghiệp. |