privacy: Sự riêng tư
Privacy là danh từ chỉ trạng thái hoặc quyền được giữ bí mật thông tin cá nhân và tránh bị xâm phạm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
privacy
|
Phiên âm: /ˈpraɪvəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự riêng tư | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về quyền cá nhân |
Ví dụ: Everyone deserves privacy
Ai cũng xứng đáng có sự riêng tư |
Ai cũng xứng đáng có sự riêng tư |
| 2 |
2
private
|
Phiên âm: /ˈpraɪvət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Riêng tư | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả không công khai |
Ví dụ: This is a private conversation
Đây là cuộc trò chuyện riêng tư |
Đây là cuộc trò chuyện riêng tư |
| 3 |
3
privately
|
Phiên âm: /ˈpraɪvətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách riêng tư | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: They discussed the issue privately
Họ thảo luận vấn đề một cách riêng tư |
Họ thảo luận vấn đề một cách riêng tư |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was longing for some peace and privacy.
Cô ấy khao khát một chút yên bình và riêng tư. |
Cô ấy khao khát một chút yên bình và riêng tư. | |
| 2 |
I value my privacy.
Tôi coi trọng sự riêng tư của mình. |
Tôi coi trọng sự riêng tư của mình. | |
| 3 |
The others left the room to give them some privacy.
Những người khác rời khỏi phòng để cho họ chút riêng tư. |
Những người khác rời khỏi phòng để cho họ chút riêng tư. | |
| 4 |
He read the letter later in the privacy of his own room.
Sau đó, anh ấy đọc lá thư trong sự riêng tư của phòng mình. |
Sau đó, anh ấy đọc lá thư trong sự riêng tư của phòng mình. | |
| 5 |
Freedom of speech and the right to privacy are both important.
Tự do ngôn luận và quyền riêng tư đều quan trọng. |
Tự do ngôn luận và quyền riêng tư đều quan trọng. | |
| 6 |
Privacy rights and issues must be taken seriously.
Các quyền và vấn đề về quyền riêng tư phải được xem xét nghiêm túc. |
Các quyền và vấn đề về quyền riêng tư phải được xem xét nghiêm túc. | |
| 7 |
She complained that the photographs were an invasion of her privacy.
Cô ấy phàn nàn rằng những bức ảnh đó là sự xâm phạm quyền riêng tư của mình. |
Cô ấy phàn nàn rằng những bức ảnh đó là sự xâm phạm quyền riêng tư của mình. | |
| 8 |
These policies are designed to protect the privacy of your personal information.
Các chính sách này được thiết kế để bảo vệ sự riêng tư của thông tin cá nhân của bạn. |
Các chính sách này được thiết kế để bảo vệ sự riêng tư của thông tin cá nhân của bạn. | |
| 9 |
We need to have access to health records while safeguarding patient privacy.
Chúng ta cần có quyền truy cập hồ sơ y tế đồng thời bảo vệ quyền riêng tư của bệnh nhân. |
Chúng ta cần có quyền truy cập hồ sơ y tế đồng thời bảo vệ quyền riêng tư của bệnh nhân. | |
| 10 |
I hope I'm not intruding on your privacy.
Tôi hy vọng mình không xâm phạm sự riêng tư của bạn. |
Tôi hy vọng mình không xâm phạm sự riêng tư của bạn. | |
| 11 |
I want to be left in privacy.
Tôi muốn được để yên trong riêng tư. |
Tôi muốn được để yên trong riêng tư. | |
| 12 |
I was able to say goodbye to him in relative privacy.
Tôi đã có thể nói lời tạm biệt với anh ấy trong sự riêng tư tương đối. |
Tôi đã có thể nói lời tạm biệt với anh ấy trong sự riêng tư tương đối. | |
| 13 |
The garden offers privacy from prying eyes.
Khu vườn mang lại sự riêng tư khỏi những ánh mắt tò mò. |
Khu vườn mang lại sự riêng tư khỏi những ánh mắt tò mò. |