prevail: Chiếm ưu thế; thắng thế; phổ biến
Prevail là động từ chỉ việc giành chiến thắng, chiếm ưu thế, hoặc trở nên phổ biến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
prevalence
|
Phiên âm: /ˈprɛvələns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mức độ phổ biến | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội |
Ví dụ: The prevalence of disease increased
Mức độ phổ biến của bệnh gia tăng |
Mức độ phổ biến của bệnh gia tăng |
| 2 |
2
prevail
|
Phiên âm: /prɪˈveɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chiến thắng; chiếm ưu thế | Ngữ cảnh: Dùng khi vượt qua khó khăn |
Ví dụ: Justice will prevail
Công lý sẽ chiến thắng |
Công lý sẽ chiến thắng |
| 3 |
3
prevailed
|
Phiên âm: /prɪˈveɪld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã chiến thắng | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: Common sense prevailed
Lẽ thường đã thắng thế |
Lẽ thường đã thắng thế |
| 4 |
4
prevailing
|
Phiên âm: /prɪˈveɪlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phổ biến; thịnh hành | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng |
Ví dụ: The prevailing view supports reform
Quan điểm thịnh hành ủng hộ cải cách |
Quan điểm thịnh hành ủng hộ cải cách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We were horrified at the conditions prevailing in local prisons.
Chúng tôi kinh hoàng trước những điều kiện đang tồn tại trong các nhà tù địa phương. |
Chúng tôi kinh hoàng trước những điều kiện đang tồn tại trong các nhà tù địa phương. | |
| 2 |
Those beliefs still prevail among certain social groups.
Những niềm tin đó vẫn còn phổ biến trong một số nhóm xã hội nhất định. |
Những niềm tin đó vẫn còn phổ biến trong một số nhóm xã hội nhất định. | |
| 3 |
Fortunately, common sense prevailed.
May mắn thay, lẽ phải đã thắng thế. |
May mắn thay, lẽ phải đã thắng thế. | |
| 4 |
In a one-sided final, Spain prevailed against title-holder Croatia 40–34.
Trong trận chung kết một chiều, Tây Ban Nha đã thắng nhà đương kim vô địch Croatia với tỷ số 40–34. |
Trong trận chung kết một chiều, Tây Ban Nha đã thắng nhà đương kim vô địch Croatia với tỷ số 40–34. | |
| 5 |
They wasted two penalties but still prevailed 2–1.
Họ bỏ lỡ hai quả phạt đền nhưng vẫn thắng 2–1. |
Họ bỏ lỡ hai quả phạt đền nhưng vẫn thắng 2–1. | |
| 6 |
Her happy outlook always prevailed.
Cách nhìn lạc quan của cô ấy luôn thắng thế. |
Cách nhìn lạc quan của cô ấy luôn thắng thế. | |
| 7 |
His view eventually prevailed over theirs.
Quan điểm của ông ấy cuối cùng đã thắng thế trước quan điểm của họ. |
Quan điểm của ông ấy cuối cùng đã thắng thế trước quan điểm của họ. | |
| 8 |
The wishes of 20 million people ought to prevail against those of 200 thousand.
Ý nguyện của 20 triệu người nên có sức nặng hơn ý nguyện của 200 nghìn người. |
Ý nguyện của 20 triệu người nên có sức nặng hơn ý nguyện của 200 nghìn người. |