prescription: Đơn thuốc
Prescription là danh từ chỉ giấy ghi thuốc bác sĩ kê cho bệnh nhân; cũng chỉ loại thuốc cần đơn để mua.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
prescription
|
Phiên âm: /prɪˈskrɪpʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đơn thuốc; quy định | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/pháp lý |
Ví dụ: The doctor wrote a prescription
Bác sĩ kê đơn thuốc |
Bác sĩ kê đơn thuốc |
| 2 |
2
prescribe
|
Phiên âm: /prɪˈskraɪb/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kê đơn; quy định | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/luật |
Ví dụ: The medicine was prescribed by a doctor
Thuốc được bác sĩ kê |
Thuốc được bác sĩ kê |
| 3 |
3
prescriptive
|
Phiên âm: /prɪˈskrɪptɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính quy định | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ học/pháp lý |
Ví dụ: Prescriptive rules limit flexibility
Các quy tắc mang tính áp đặt hạn chế sự linh hoạt |
Các quy tắc mang tính áp đặt hạn chế sự linh hoạt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The doctor gave me a prescription for antibiotics.
Bác sĩ kê cho tôi một đơn thuốc kháng sinh. |
Bác sĩ kê cho tôi một đơn thuốc kháng sinh. | |
| 2 |
Antibiotics are only available on prescription.
Thuốc kháng sinh chỉ được bán khi có đơn. |
Thuốc kháng sinh chỉ được bán khi có đơn. | |
| 3 |
Antibiotics are only available by prescription.
Thuốc kháng sinh chỉ được bán theo đơn. |
Thuốc kháng sinh chỉ được bán theo đơn. | |
| 4 |
They are not available without a prescription.
Chúng không được bán nếu không có đơn thuốc. |
Chúng không được bán nếu không có đơn thuốc. | |
| 5 |
Prescription drugs and medications must be used carefully.
Thuốc kê đơn phải được sử dụng cẩn thận. |
Thuốc kê đơn phải được sử dụng cẩn thận. | |
| 6 |
The pharmacist will make up your prescription.
Dược sĩ sẽ chuẩn bị thuốc theo đơn của bạn. |
Dược sĩ sẽ chuẩn bị thuốc theo đơn của bạn. | |
| 7 |
The prescription of drugs is a doctor's responsibility.
Việc kê đơn thuốc là trách nhiệm của bác sĩ. |
Việc kê đơn thuốc là trách nhiệm của bác sĩ. | |
| 8 |
Exercise can be a prescription for happiness.
Tập thể dục có thể là một phương thuốc cho hạnh phúc. |
Tập thể dục có thể là một phương thuốc cho hạnh phúc. | |
| 9 |
Both parties will be outlining their prescription for economic recovery.
Cả hai đảng sẽ trình bày phương án của mình để phục hồi kinh tế. |
Cả hai đảng sẽ trình bày phương án của mình để phục hồi kinh tế. | |
| 10 |
She scribbled on her prescription pad and handed me a sheet.
Cô ấy viết vội lên tập đơn thuốc rồi đưa cho tôi một tờ. |
Cô ấy viết vội lên tập đơn thuốc rồi đưa cho tôi một tờ. | |
| 11 |
This is the usual prescription for asthma.
Đây là đơn thuốc thông thường cho bệnh hen suyễn. |
Đây là đơn thuốc thông thường cho bệnh hen suyễn. | |
| 12 |
The rising rate of drug prescriptions for emotional and psychological complaints is concerning.
Tỷ lệ kê đơn thuốc ngày càng tăng cho các vấn đề cảm xúc và tâm lý là điều đáng lo ngại. |
Tỷ lệ kê đơn thuốc ngày càng tăng cho các vấn đề cảm xúc và tâm lý là điều đáng lo ngại. | |
| 13 |
Physicians often underestimate retail prescription costs.
Các bác sĩ thường đánh giá thấp chi phí thuốc kê đơn bán lẻ. |
Các bác sĩ thường đánh giá thấp chi phí thuốc kê đơn bán lẻ. | |
| 14 |
The drug will be covered by Medicare's new prescription benefit.
Loại thuốc này sẽ được chi trả theo quyền lợi thuốc kê đơn mới của Medicare. |
Loại thuốc này sẽ được chi trả theo quyền lợi thuốc kê đơn mới của Medicare. | |
| 15 |
The pharmacist dispenses prescriptions for antidepressants.
Dược sĩ cấp phát thuốc theo đơn cho thuốc chống trầm cảm. |
Dược sĩ cấp phát thuốc theo đơn cho thuốc chống trầm cảm. | |
| 16 |
You are entitled to free prescriptions.
Bạn có quyền được nhận thuốc kê đơn miễn phí. |
Bạn có quyền được nhận thuốc kê đơn miễn phí. |