preach: Giảng đạo; khuyên răn
Preach là động từ chỉ hành động thuyết giảng, truyền bá tư tưởng tôn giáo hoặc lời khuyên về đạo đức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
preacher
|
Phiên âm: /ˈpriːtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà giảng đạo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người giảng |
Ví dụ: The preacher inspired many people
Nhà giảng đạo truyền cảm hứng cho nhiều người |
Nhà giảng đạo truyền cảm hứng cho nhiều người |
| 2 |
2
preach
|
Phiên âm: /priːtʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giảng đạo; rao giảng | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/đạo đức |
Ví dụ: The priest preached forgiveness
Linh mục rao giảng về sự tha thứ |
Linh mục rao giảng về sự tha thứ |
| 3 |
3
preached
|
Phiên âm: /priːtʃt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã giảng | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He preached every Sunday
Ông giảng đạo mỗi Chủ nhật |
Ông giảng đạo mỗi Chủ nhật |
| 4 |
4
preaching
|
Phiên âm: /ˈpriːtʃɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang giảng | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Preaching loudly annoyed the crowd
Việc giảng lớn tiếng làm đám đông khó chịu |
Việc giảng lớn tiếng làm đám đông khó chịu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He preached against the evils of drink.
Ông ấy thuyết giảng chống lại những tác hại của rượu. |
Ông ấy thuyết giảng chống lại những tác hại của rượu. | |
| 2 |
He preached on the need to tackle social problems.
Ông ấy thuyết giảng về sự cần thiết phải giải quyết các vấn đề xã hội. |
Ông ấy thuyết giảng về sự cần thiết phải giải quyết các vấn đề xã hội. | |
| 3 |
He was preaching about freedom and democracy.
Ông ấy đang thuyết giảng về tự do và dân chủ. |
Ông ấy đang thuyết giảng về tự do và dân chủ. | |
| 4 |
She preached to the congregation about forgiveness.
Bà ấy giảng cho giáo đoàn về sự tha thứ. |
Bà ấy giảng cho giáo đoàn về sự tha thứ. | |
| 5 |
The minister preached a sermon on the parable of the lost sheep.
Vị mục sư giảng một bài về dụ ngôn con chiên lạc. |
Vị mục sư giảng một bài về dụ ngôn con chiên lạc. | |
| 6 |
They traveled to preach the word of God.
Họ đi khắp nơi để truyền giảng lời Chúa. |
Họ đi khắp nơi để truyền giảng lời Chúa. | |
| 7 |
He preached the virtues of capitalism to us.
Ông ấy thuyết giảng với chúng tôi về những đức tính của chủ nghĩa tư bản. |
Ông ấy thuyết giảng với chúng tôi về những đức tính của chủ nghĩa tư bản. | |
| 8 |
She preached about the benefits of a healthy lifestyle.
Cô ấy thuyết giảng về lợi ích của lối sống lành mạnh. |
Cô ấy thuyết giảng về lợi ích của lối sống lành mạnh. | |
| 9 |
I'm sorry; I didn't mean to preach.
Tôi xin lỗi; tôi không có ý lên lớp. |
Tôi xin lỗi; tôi không có ý lên lớp. | |
| 10 |
You're preaching at me again!
Bạn lại đang lên lớp tôi nữa rồi! |
Bạn lại đang lên lớp tôi nữa rồi! | |
| 11 |
I realize I may be preaching to the choir, but I think he's gorgeous.
Tôi biết có lẽ mình đang nói điều ai cũng đồng ý rồi, nhưng tôi nghĩ anh ấy rất tuyệt. |
Tôi biết có lẽ mình đang nói điều ai cũng đồng ý rồi, nhưng tôi nghĩ anh ấy rất tuyệt. |