poverty: Sự nghèo đói
Poverty là danh từ chỉ tình trạng thiếu thốn nghiêm trọng về tiền bạc và nhu yếu phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poor
|
Phiên âm: /pʊər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nghèo | Ngữ cảnh: Thiếu thốn tài chính hoặc tài sản |
Ví dụ: The poor family struggled to make ends meet
Gia đình nghèo gặp khó khăn trong việc kiếm sống |
Gia đình nghèo gặp khó khăn trong việc kiếm sống |
| 2 |
2
poorly
|
Phiên âm: /ˈpʊərli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách nghèo nàn, kém | Ngữ cảnh: Mô tả hành động hoặc tình trạng không đạt chất lượng |
Ví dụ: She performed poorly on the exam
Cô ấy làm bài thi rất kém |
Cô ấy làm bài thi rất kém |
| 3 |
3
poorness
|
Phiên âm: /ˈpʊərnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nghèo đói | Ngữ cảnh: Tình trạng thiếu thốn vật chất |
Ví dụ: The poorness of the village is evident
Sự nghèo đói của làng rất rõ ràng |
Sự nghèo đói của làng rất rõ ràng |
| 4 |
4
poverty
|
Phiên âm: /ˈpɒvərti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghèo đói | Ngữ cảnh: Trạng thái thiếu thốn tài nguyên cơ bản |
Ví dụ: Poverty is a major issue in developing countries
Nghèo đói là vấn đề lớn ở các quốc gia đang phát triển |
Nghèo đói là vấn đề lớn ở các quốc gia đang phát triển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
conditions of extreme/abject poverty
điều kiện cực đoan / nghèo đói |
điều kiện cực đoan / nghèo đói | |
| 2 |
to alleviate poverty
xóa đói giảm nghèo |
xóa đói giảm nghèo | |
| 3 |
Many elderly people live in poverty.
Nhiều người già sống trong cảnh nghèo đói. |
Nhiều người già sống trong cảnh nghèo đói. | |
| 4 |
For him music was the way out of poverty.
Đối với ông, âm nhạc là con đường thoát nghèo. |
Đối với ông, âm nhạc là con đường thoát nghèo. | |
| 5 |
He was born into poverty and political chaos.
Ông sinh ra trong cảnh nghèo đói và hỗn loạn chính trị. |
Ông sinh ra trong cảnh nghèo đói và hỗn loạn chính trị. | |
| 6 |
More than 1.5 million Americans fell into poverty last year.
Hơn 1,5 triệu người Mỹ rơi vào cảnh nghèo đói vào năm ngoái. |
Hơn 1,5 triệu người Mỹ rơi vào cảnh nghèo đói vào năm ngoái. | |
| 7 |
to tackle/combat/fight poverty
giải quyết / chống chọi / chống đói nghèo |
giải quyết / chống chọi / chống đói nghèo | |
| 8 |
to escape/flee poverty
thoát khỏi đói nghèo |
thoát khỏi đói nghèo | |
| 9 |
There is a poverty of colour in her work.
Có một sự nghèo nàn về màu sắc trong công việc của cô ấy. |
Có một sự nghèo nàn về màu sắc trong công việc của cô ấy. | |
| 10 |
His work displays a poverty of imagination.
Tác phẩm của ông thể hiện sự nghèo nàn về trí tưởng tượng. |
Tác phẩm của ông thể hiện sự nghèo nàn về trí tưởng tượng. | |
| 11 |
Most of the population lives in grinding poverty.
Phần lớn dân số sống trong cảnh nghèo đói. |
Phần lớn dân số sống trong cảnh nghèo đói. | |
| 12 |
a plan to eradicate urban poverty
kế hoạch xóa nghèo đô thị |
kế hoạch xóa nghèo đô thị | |
| 13 |
Land reform would help to alleviate rural poverty.
Cải cách ruộng đất sẽ giúp xóa đói giảm nghèo ở nông thôn. |
Cải cách ruộng đất sẽ giúp xóa đói giảm nghèo ở nông thôn. | |
| 14 |
Most of the population lives in grinding poverty.
Phần lớn dân số sống trong cảnh nghèo đói. |
Phần lớn dân số sống trong cảnh nghèo đói. | |
| 15 |
Land reform would help to alleviate rural poverty.
Cải cách ruộng đất sẽ giúp xóa đói giảm nghèo ở nông thôn. |
Cải cách ruộng đất sẽ giúp xóa đói giảm nghèo ở nông thôn. |