portray: Miêu tả; khắc họa
Portray là động từ chỉ việc thể hiện hoặc miêu tả một người, vật hay sự kiện qua tranh, ảnh, lời nói, hoặc diễn xuất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
portray
|
Phiên âm: /pɔːrˈtreɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Miêu tả, khắc họa | Ngữ cảnh: Dùng khi thể hiện hình ảnh/nhân vật |
Ví dụ: The film portrays history accurately
Bộ phim khắc họa lịch sử chính xác |
Bộ phim khắc họa lịch sử chính xác |
| 2 |
2
portrayed
|
Phiên âm: /pɔːrˈtreɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã khắc họa | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He was portrayed as a hero
Anh ấy được khắc họa như một anh hùng |
Anh ấy được khắc họa như một anh hùng |
| 3 |
3
portrayal
|
Phiên âm: /pɔːrˈtreɪəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khắc họa | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình nghệ thuật |
Ví dụ: Her portrayal was convincing
Sự khắc họa của cô ấy rất thuyết phục |
Sự khắc họa của cô ấy rất thuyết phục |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The painting portrays the duke’s third wife.
Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước. |
Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước. | |
| 2 |
He was one of the first to portray animals from the New World.
Ông là một trong những người đầu tiên vẽ chân dung động vật từ Tân Thế giới. |
Ông là một trong những người đầu tiên vẽ chân dung động vật từ Tân Thế giới. | |
| 3 |
His war poetry vividly portrays life in the trenches.
Thơ ca chiến tranh của ông khắc họa sinh động cuộc sống trong chiến hào. |
Thơ ca chiến tranh của ông khắc họa sinh động cuộc sống trong chiến hào. | |
| 4 |
Throughout the trial, he portrayed himself as the victim.
Xuyên suốt phiên tòa, anh ta tự miêu tả mình là nạn nhân. |
Xuyên suốt phiên tòa, anh ta tự miêu tả mình là nạn nhân. | |
| 5 |
Her father will be portrayed by Jim Broadbent.
Cha cô sẽ do Jim Broadbent thể hiện. |
Cha cô sẽ do Jim Broadbent thể hiện. | |
| 6 |
The painting portrays the duke’s third wife.
Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước. |
Bức tranh vẽ người vợ thứ ba của công tước. | |
| 7 |
His war poetry vividly portrays life in the trenches.
Thơ chiến tranh của ông khắc họa sinh động cuộc sống trong chiến hào. |
Thơ chiến tranh của ông khắc họa sinh động cuộc sống trong chiến hào. |