poll: Cuộc thăm dò; bỏ phiếu
Poll là danh từ chỉ cuộc khảo sát ý kiến hoặc cuộc bỏ phiếu; cũng là động từ nghĩa là tiến hành khảo sát/bỏ phiếu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
poll
|
Phiên âm: /poʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc thăm dò ý kiến | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: The poll shows strong support
Cuộc thăm dò cho thấy sự ủng hộ lớn |
Cuộc thăm dò cho thấy sự ủng hộ lớn |
| 2 |
2
poll
|
Phiên âm: /poʊl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thăm dò ý kiến | Ngữ cảnh: Dùng khi hỏi ý kiến nhiều người |
Ví dụ: They polled voters nationwide
Họ thăm dò cử tri trên toàn quốc |
Họ thăm dò cử tri trên toàn quốc |
| 3 |
3
polling
|
Phiên âm: /ˈpoʊlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc thăm dò | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Exit polling was conducted
Cuộc thăm dò sau bầu cử được tiến hành |
Cuộc thăm dò sau bầu cử được tiến hành |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to carry out/conduct a poll
thực hiện / tiến hành một cuộc thăm dò |
thực hiện / tiến hành một cuộc thăm dò | |
| 2 |
A recent poll suggests some surprising changes in public opinion.
Một cuộc thăm dò gần đây cho thấy một số thay đổi đáng ngạc nhiên trong quan điểm của công chúng. |
Một cuộc thăm dò gần đây cho thấy một số thay đổi đáng ngạc nhiên trong quan điểm của công chúng. | |
| 3 |
A nationwide poll revealed different food preferences in the North and the South.
Một cuộc thăm dò trên toàn quốc cho thấy những sở thích ăn uống khác nhau ở miền Bắc và miền Nam. |
Một cuộc thăm dò trên toàn quốc cho thấy những sở thích ăn uống khác nhau ở miền Bắc và miền Nam. | |
| 4 |
The final result of the poll will be known tomorrow.
Kết quả cuối cùng của cuộc thăm dò sẽ được biết vào ngày mai. |
Kết quả cuối cùng của cuộc thăm dò sẽ được biết vào ngày mai. | |
| 5 |
Their defeat at the polls came as a big shock.
Thất bại của họ tại các cuộc thăm dò đã gây ra một cú sốc lớn. |
Thất bại của họ tại các cuộc thăm dò đã gây ra một cú sốc lớn. | |
| 6 |
Labour is ahead in the poll.
Lao động dẫn đầu trong cuộc bình chọn. |
Lao động dẫn đầu trong cuộc bình chọn. | |
| 7 |
They gained 20 per cent of the poll.
Họ đã giành được 20% cuộc thăm dò. |
Họ đã giành được 20% cuộc thăm dò. | |
| 8 |
The poll asked voters what was the most important moral issue that affected their vote.
Cuộc thăm dò đã hỏi các cử tri xem vấn đề đạo đức quan trọng nhất ảnh hưởng đến lá phiếu của họ là gì. |
Cuộc thăm dò đã hỏi các cử tri xem vấn đề đạo đức quan trọng nhất ảnh hưởng đến lá phiếu của họ là gì. | |
| 9 |
Nelson has a clear lead in the opinion polls.
Nelson dẫn đầu rõ ràng trong các cuộc thăm dò dư luận. |
Nelson dẫn đầu rõ ràng trong các cuộc thăm dò dư luận. | |
| 10 |
Only 22 per cent of poll respondents say they have a positive opinion of him.
Chỉ 22% số người tham gia cuộc thăm dò nói rằng họ có quan điểm tích cực về ông. |
Chỉ 22% số người tham gia cuộc thăm dò nói rằng họ có quan điểm tích cực về ông. | |
| 11 |
The latest tracking poll shows the Democrats leading by four percentage points.
Cuộc thăm dò theo dõi mới nhất cho thấy Đảng Dân chủ dẫn đầu với bốn điểm phần trăm. |
Cuộc thăm dò theo dõi mới nhất cho thấy Đảng Dân chủ dẫn đầu với bốn điểm phần trăm. | |
| 12 |
The president's poll numbers are sinking fast in the West.
Số phiếu bầu của tổng thống đang giảm nhanh ở phương Tây. |
Số phiếu bầu của tổng thống đang giảm nhanh ở phương Tây. | |
| 13 |
poll data on consumer attitudes
dữ liệu thăm dò về thái độ của người tiêu dùng |
dữ liệu thăm dò về thái độ của người tiêu dùng | |
| 14 |
the results generated by the poll question
kết quả được tạo ra bởi câu hỏi thăm dò |
kết quả được tạo ra bởi câu hỏi thăm dò | |
| 15 |
They suffered a defeat at the polls.
Họ bị thất bại tại các cuộc thăm dò ý kiến. |
Họ bị thất bại tại các cuộc thăm dò ý kiến. | |
| 16 |
success in the polls
thành công trong các cuộc thăm dò |
thành công trong các cuộc thăm dò | |
| 17 |
The party is leading in the polls.
Đảng đang dẫn đầu trong các cuộc thăm dò. |
Đảng đang dẫn đầu trong các cuộc thăm dò. | |
| 18 |
Counting will begin as soon as the polls close.
Việc kiểm phiếu sẽ bắt đầu ngay sau khi các cuộc thăm dò kết thúc. |
Việc kiểm phiếu sẽ bắt đầu ngay sau khi các cuộc thăm dò kết thúc. | |
| 19 |
Clearer policies might have widened our lead in the polls.
Các chính sách rõ ràng hơn có thể đã mở rộng vị trí dẫn đầu của chúng tôi trong các cuộc thăm dò. |
Các chính sách rõ ràng hơn có thể đã mở rộng vị trí dẫn đầu của chúng tôi trong các cuộc thăm dò. | |
| 20 |
The poll asked voters what was the most important moral issue that affected their vote.
Cuộc thăm dò đã hỏi các cử tri xem vấn đề đạo đức quan trọng nhất ảnh hưởng đến lá phiếu của họ là gì. |
Cuộc thăm dò đã hỏi các cử tri xem vấn đề đạo đức quan trọng nhất ảnh hưởng đến lá phiếu của họ là gì. | |
| 21 |
The president's poll numbers are sinking fast in the West.
Số phiếu thăm dò ý kiến của tổng thống đang giảm nhanh ở phương Tây. |
Số phiếu thăm dò ý kiến của tổng thống đang giảm nhanh ở phương Tây. |