plead: Cầu xin; biện hộ
Plead là động từ chỉ việc yêu cầu khẩn thiết hoặc đưa ra lập luận bảo vệ trong tòa án.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plea
|
Phiên âm: /pliː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lời cầu xin; lời biện hộ | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật hoặc cảm xúc |
Ví dụ: He made a plea for help
Anh ấy đưa ra lời cầu xin giúp đỡ |
Anh ấy đưa ra lời cầu xin giúp đỡ |
| 2 |
2
plead
|
Phiên âm: /pliːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cầu xin; biện hộ | Ngữ cảnh: Dùng trong tòa án hoặc giao tiếp |
Ví dụ: She pleaded for mercy
Cô ấy cầu xin sự khoan hồng |
Cô ấy cầu xin sự khoan hồng |
| 3 |
3
pleading
|
Phiên âm: /ˈpliːdɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Van nài | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giọng điệu |
Ví dụ: He gave her a pleading look
Anh ấy nhìn cô với ánh mắt van nài |
Anh ấy nhìn cô với ánh mắt van nài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She pleaded with him not to go.
Cô ấy cầu xin anh ấy đừng đi. |
Cô ấy cầu xin anh ấy đừng đi. | |
| 2 |
I was forced to plead for my child's life.
Tôi buộc phải cầu xin cho mạng sống của con mình. |
Tôi buộc phải cầu xin cho mạng sống của con mình. | |
| 3 |
Her pleading eyes were hard to ignore.
Đôi mắt van nài của cô ấy thật khó làm ngơ. |
Đôi mắt van nài của cô ấy thật khó làm ngơ. | |
| 4 |
He pleaded to be allowed to see his mother one more time.
Anh ấy cầu xin được phép gặp mẹ mình thêm một lần nữa. |
Anh ấy cầu xin được phép gặp mẹ mình thêm một lần nữa. | |
| 5 |
“Do something!” she pleaded.
“Hãy làm gì đó đi!” cô ấy van nài. |
“Hãy làm gì đó đi!” cô ấy van nài. | |
| 6 |
The defendant was asked to plead guilty or not guilty.
Bị cáo được yêu cầu nhận tội hoặc không nhận tội. |
Bị cáo được yêu cầu nhận tội hoặc không nhận tội. | |
| 7 |
“How do you plead?” the judge asked.
“Bị cáo nhận tội hay không nhận tội?” thẩm phán hỏi. |
“Bị cáo nhận tội hay không nhận tội?” thẩm phán hỏi. | |
| 8 |
The accused was deemed unfit to plead.
Bị cáo được xem là không đủ năng lực để tham gia tố tụng. |
Bị cáo được xem là không đủ năng lực để tham gia tố tụng. | |
| 9 |
They hired a top lawyer to plead their case.
Họ thuê một luật sư hàng đầu để biện hộ cho vụ việc của mình. |
Họ thuê một luật sư hàng đầu để biện hộ cho vụ việc của mình. | |
| 10 |
She appeared on television to plead the cause of political prisoners everywhere.
Cô ấy xuất hiện trên truyền hình để bênh vực sự nghiệp của các tù nhân chính trị ở khắp nơi. |
Cô ấy xuất hiện trên truyền hình để bênh vực sự nghiệp của các tù nhân chính trị ở khắp nơi. | |
| 11 |
The United Nations has pleaded for a halt to the bombing.
Liên Hợp Quốc đã kêu gọi ngừng ném bom. |
Liên Hợp Quốc đã kêu gọi ngừng ném bom. | |
| 12 |
He pleaded family problems for his lack of concentration.
Anh ấy viện dẫn các vấn đề gia đình để giải thích cho sự thiếu tập trung của mình. |
Anh ấy viện dẫn các vấn đề gia đình để giải thích cho sự thiếu tập trung của mình. | |
| 13 |
His eyes silently pleaded with her.
Đôi mắt anh ấy lặng lẽ van xin cô ấy. |
Đôi mắt anh ấy lặng lẽ van xin cô ấy. | |
| 14 |
The teacher was today desperately pleading for news of her son, who has disappeared.
Hôm nay, cô giáo tha thiết cầu xin tin tức về người con trai đã mất tích của mình. |
Hôm nay, cô giáo tha thiết cầu xin tin tức về người con trai đã mất tích của mình. | |
| 15 |
They pleaded for mercy.
Họ van xin lòng thương xót. |
Họ van xin lòng thương xót. |