plea: Lời cầu xin; lời bào chữa
Plea là danh từ chỉ lời yêu cầu khẩn thiết hoặc tuyên bố chính thức của bị cáo trong tòa án.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plea
|
Phiên âm: /pliː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lời cầu xin; lời biện hộ | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật hoặc cảm xúc |
Ví dụ: He made a plea for help
Anh ấy đưa ra lời cầu xin giúp đỡ |
Anh ấy đưa ra lời cầu xin giúp đỡ |
| 2 |
2
plead
|
Phiên âm: /pliːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cầu xin; biện hộ | Ngữ cảnh: Dùng trong tòa án hoặc giao tiếp |
Ví dụ: She pleaded for mercy
Cô ấy cầu xin sự khoan hồng |
Cô ấy cầu xin sự khoan hồng |
| 3 |
3
pleading
|
Phiên âm: /ˈpliːdɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Van nài | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giọng điệu |
Ví dụ: He gave her a pleading look
Anh ấy nhìn cô với ánh mắt van nài |
Anh ấy nhìn cô với ánh mắt van nài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She made an impassioned plea for help.
Cô ấy khẩn thiết cầu xin sự giúp đỡ. |
Cô ấy khẩn thiết cầu xin sự giúp đỡ. | |
| 2 |
a plea to industries to stop pollution
lời kêu gọi các ngành công nghiệp ngừng ô nhiễm |
lời kêu gọi các ngành công nghiệp ngừng ô nhiễm | |
| 3 |
He refused to listen to her tearful pleas.
Anh từ chối nghe những lời cầu xin đẫm nước mắt của cô. |
Anh từ chối nghe những lời cầu xin đẫm nước mắt của cô. | |
| 4 |
a plea of guilty/not guilty
nhận tội / không nhận tội |
nhận tội / không nhận tội | |
| 5 |
to enter a guilty plea
nhận tội |
nhận tội | |
| 6 |
He was charged with murder, but got off on a plea of insanity.
Anh ta bị buộc tội giết người, nhưng nhận được lời cầu xin điên rồ. |
Anh ta bị buộc tội giết người, nhưng nhận được lời cầu xin điên rồ. | |
| 7 |
These facts cannot support a plea of diminished responsibility.
Những dữ kiện này không thể hỗ trợ cho lời cầu xin giảm nhẹ trách nhiệm. |
Những dữ kiện này không thể hỗ trợ cho lời cầu xin giảm nhẹ trách nhiệm. | |
| 8 |
a final plea for his life
lời cầu xin cuối cùng cho cuộc đời ông |
lời cầu xin cuối cùng cho cuộc đời ông | |
| 9 |
Despite pleas from his mother, the gunman refused to give himself up.
Bất chấp lời cầu xin từ mẹ, tay súng không chịu đầu hàng. |
Bất chấp lời cầu xin từ mẹ, tay súng không chịu đầu hàng. | |
| 10 |
Hospital visiting hours were extended in response to pleas from patients.
Giờ thăm khám tại bệnh viện được kéo dài để đáp lại lời cầu xin của bệnh nhân. |
Giờ thăm khám tại bệnh viện được kéo dài để đáp lại lời cầu xin của bệnh nhân. | |
| 11 |
She made an emotional plea for her daughter's killer to be caught.
Bà đã cầu xin đầy xúc động để kẻ giết con gái bà bị bắt. |
Bà đã cầu xin đầy xúc động để kẻ giết con gái bà bị bắt. | |
| 12 |
Her lawyer entered a plea of guilty on her behalf.
Luật sư của cô đứng ra nhận tội thay cho cô. |
Luật sư của cô đứng ra nhận tội thay cho cô. | |
| 13 |
The prosecution accepted a plea of manslaughter.
Cơ quan công tố chấp nhận lời nhận tội ngộ sát. |
Cơ quan công tố chấp nhận lời nhận tội ngộ sát. | |
| 14 |
The terms of the plea agreements weren't disclosed.
Các điều khoản của thỏa thuận nhận tội không được tiết lộ. |
Các điều khoản của thỏa thuận nhận tội không được tiết lộ. | |
| 15 |
Hospital visiting hours were extended in response to pleas from patients.
Giờ thăm khám tại bệnh viện được kéo dài để đáp lại lời cầu xin của bệnh nhân. |
Giờ thăm khám tại bệnh viện được kéo dài để đáp lại lời cầu xin của bệnh nhân. | |
| 16 |
She made an emotional plea for her daughter's killer to be caught.
Bà đã cầu xin một cách đầy xúc động để kẻ giết con gái bà bị bắt. |
Bà đã cầu xin một cách đầy xúc động để kẻ giết con gái bà bị bắt. | |
| 17 |
The terms of the plea agreements weren't disclosed.
Các điều khoản của thỏa thuận nhận tội không được tiết lộ. |
Các điều khoản của thỏa thuận nhận tội không được tiết lộ. |