plaintiff: Nguyên đơn
Plaintiff là danh từ pháp lý chỉ người khởi kiện trong một vụ án dân sự.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plaintiff
|
Phiên âm: /ˈpleɪntɪf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nguyên đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: The plaintiff filed a lawsuit
Nguyên đơn đã nộp đơn kiện |
Nguyên đơn đã nộp đơn kiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The court upheld the plaintiff's claim for damages.
Tòa án giữ nguyên yêu cầu bồi thường thiệt hại của nguyên đơn. |
Tòa án giữ nguyên yêu cầu bồi thường thiệt hại của nguyên đơn. | |
| 2 |
The plaintiff must prove that the defendant was negligent.
Nguyên đơn phải chứng minh rằng bị đơn đã sơ suất. |
Nguyên đơn phải chứng minh rằng bị đơn đã sơ suất. | |
| 3 |
The plaintiffs obtained an injunction in the High Court.
Các nguyên đơn đã xin được một lệnh cấm từ Tòa án Cấp cao. |
Các nguyên đơn đã xin được một lệnh cấm từ Tòa án Cấp cao. | |
| 4 |
The lawyer appeared on behalf of the plaintiff.
Luật sư xuất hiện thay mặt cho nguyên đơn. |
Luật sư xuất hiện thay mặt cho nguyên đơn. |