pit: Hố; lõi (trái cây); đấu trường
Pit là danh từ chỉ một cái hố hoặc chỗ trũng; phần lõi hoặc hạt cứng bên trong trái cây; trong thể thao/mua bán còn chỉ khu vực thi đấu hoặc giao dịch.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pit
|
Phiên âm: /pɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hố; hầm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lỗ sâu hoặc khu vực trũng |
Ví dụ: There is a deep pit in the ground
Có một cái hố sâu trên mặt đất |
Có một cái hố sâu trên mặt đất |
| 2 |
2
pit
|
Phiên âm: /pɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm rỗ; đối đầu | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng hoặc vật lý |
Ví dụ: The disease pitted his face
Căn bệnh làm khuôn mặt anh ta rỗ |
Căn bệnh làm khuôn mặt anh ta rỗ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We dug a deep pit in the yard.
Chúng tôi đào một cái hố sâu trong sân. |
Chúng tôi đào một cái hố sâu trong sân. | |
| 2 |
The body had been dumped in a pit.
Thi thể đã bị vứt xuống một cái hố. |
Thi thể đã bị vứt xuống một cái hố. | |
| 3 |
The human mind is a dark, bottomless pit.
Tâm trí con người là một hố sâu tối tăm không đáy. |
Tâm trí con người là một hố sâu tối tăm không đáy. | |
| 4 |
They worked near a chalk and gravel pit.
Họ làm việc gần một hố khai thác phấn và sỏi. |
Họ làm việc gần một hố khai thác phấn và sỏi. | |
| 5 |
Pit closures affected many mining communities.
Việc đóng cửa các mỏ đã ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng khai mỏ. |
Việc đóng cửa các mỏ đã ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng khai mỏ. | |
| 6 |
He went down the pit when he left school.
Ông ấy bắt đầu làm thợ mỏ khi rời trường. |
Ông ấy bắt đầu làm thợ mỏ khi rời trường. | |
| 7 |
She removed the peach pit before serving the fruit.
Cô ấy bỏ hạt đào trước khi dọn trái cây. |
Cô ấy bỏ hạt đào trước khi dọn trái cây. | |
| 8 |
The corn pit was full after the harvest.
Hố chứa ngô đầy sau vụ thu hoạch. |
Hố chứa ngô đầy sau vụ thu hoạch. | |
| 9 |
There isn't a bottomless pit of money for public spending.
Không có nguồn tiền vô tận cho chi tiêu công. |
Không có nguồn tiền vô tận cho chi tiêu công. | |
| 10 |
He sank into the bottomless pit of his sorrow.
Anh ấy chìm vào hố sâu không đáy của nỗi buồn. |
Anh ấy chìm vào hố sâu không đáy của nỗi buồn. | |
| 11 |
The children played near a disused gravel pit.
Bọn trẻ chơi gần một hố khai thác sỏi bỏ hoang. |
Bọn trẻ chơi gần một hố khai thác sỏi bỏ hoang. | |
| 12 |
Most boys in the town worked in the pits.
Hầu hết các cậu bé trong thị trấn đều làm việc trong các mỏ. |
Hầu hết các cậu bé trong thị trấn đều làm việc trong các mỏ. | |
| 13 |
There's no more work in these pit villages.
Không còn việc làm trong những làng mỏ này nữa. |
Không còn việc làm trong những làng mỏ này nữa. |