Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pit là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pit trong tiếng Anh

pit /pɪt/
- adverb : hố

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pit: Hố; lõi (trái cây); đấu trường

Pit là danh từ chỉ một cái hố hoặc chỗ trũng; phần lõi hoặc hạt cứng bên trong trái cây; trong thể thao/mua bán còn chỉ khu vực thi đấu hoặc giao dịch.

  • Be careful not to fall into the pit. (Cẩn thận kẻo rơi xuống hố.)
  • Remove the pit from the peach before eating. (Bỏ hạt đào trước khi ăn.)
  • The racing team waited in the pit for their car. (Đội đua chờ trong khu vực bảo dưỡng xe.)

Bảng biến thể từ "pit"

1 pit
Phiên âm: /pɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hố; hầm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lỗ sâu hoặc khu vực trũng

Ví dụ:

There is a deep pit in the ground

Có một cái hố sâu trên mặt đất

2 pit
Phiên âm: /pɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm rỗ; đối đầu Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng hoặc vật lý

Ví dụ:

The disease pitted his face

Căn bệnh làm khuôn mặt anh ta rỗ

Danh sách câu ví dụ:

We dug a deep pit in the yard.

Chúng tôi đào một cái hố sâu trong sân.

Ôn tập Lưu sổ

The body had been dumped in a pit.

Thi thể bị vứt xuống hố.

Ôn tập Lưu sổ

The human mind is a dark, bottomless pit.

Tâm trí con người là một hố đen tối không đáy.

Ôn tập Lưu sổ

a chalk/gravel pit

một hố đá phấn / sỏi

Ôn tập Lưu sổ

pit closures

đóng cửa hầm lò

Ôn tập Lưu sổ

He went down the pit (= started work as a miner) when he left school.

Anh ta đi xuống hố (= bắt đầu công việc thợ mỏ) khi rời trường học.

Ôn tập Lưu sổ

a peach pit

một hố đào

Ôn tập Lưu sổ

the corn pit

hố ngô

Ôn tập Lưu sổ

There isn't a bottomless pit of money for public spending.

Không có một hố tiền nào không đáy cho chi tiêu công.

Ôn tập Lưu sổ

the bottomless pit of his sorrow

hố sâu không đáy của nỗi buồn

Ôn tập Lưu sổ

He had a sudden sinking feeling in the pit of his stomach.

Ông có cảm giác chìm đột ngột trong hố dạ dày.

Ôn tập Lưu sổ

They extract the mineral from open pits and underground mines.

Họ khai thác khoáng sản từ các mỏ lộ thiên và mỏ dưới lòng đất.

Ôn tập Lưu sổ

a disused gravel pit

một hố sỏi không sử dụng

Ôn tập Lưu sổ

Most boys in the town worked in the pits.

Hầu hết các cậu bé trong thị trấn làm việc trong các hầm lò.

Ôn tập Lưu sổ

There's no more work in these pit villages.

Không còn công việc trong những ngôi làng hầm hố này.

Ôn tập Lưu sổ

Most boys in the town worked in the pits.

Hầu hết các cậu bé trong thị trấn làm việc trong các hầm lò.

Ôn tập Lưu sổ

There's no more work in these pit villages.

Không còn công việc nào trong những ngôi làng hầm hố này.

Ôn tập Lưu sổ