perspective: Góc nhìn; quan điểm
Perspective là danh từ chỉ cách nhìn nhận, đánh giá sự việc; trong nghệ thuật là kỹ thuật phối cảnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
perspective
|
Phiên âm: /pərˈspɛktɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Góc nhìn; quan điểm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách nhìn nhận |
Ví dụ: From my perspective, it’s fair
Theo quan điểm của tôi, điều đó công bằng |
Theo quan điểm của tôi, điều đó công bằng |
| 2 |
2
perspective
|
Phiên âm: /pərˈspɛktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phối cảnh | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật |
Ví dụ: Perspective drawing is important
Vẽ phối cảnh rất quan trọng |
Vẽ phối cảnh rất quan trọng |
| 3 |
3
perspectival
|
Phiên âm: /ˌpɜːrspɛkˈtaɪvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc góc nhìn | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Perspectival analysis reveals bias
Phân tích theo góc nhìn cho thấy sự thiên lệch |
Phân tích theo góc nhìn cho thấy sự thiên lệch |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We need to consider the issue from a global perspective.
Chúng ta cần xem xét vấn đề từ góc độ toàn cầu. |
Chúng ta cần xem xét vấn đề từ góc độ toàn cầu. | |
| 2 |
A historical perspective may help us understand the issue.
Một góc nhìn lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu vấn đề. |
Một góc nhìn lịch sử có thể giúp chúng ta hiểu vấn đề. | |
| 3 |
The aim is to offer a fresh perspective.
Mục tiêu là đưa ra một góc nhìn mới mẻ. |
Mục tiêu là đưa ra một góc nhìn mới mẻ. | |
| 4 |
Try to see the issue from a different perspective.
Hãy thử nhìn vấn đề từ một góc độ khác. |
Hãy thử nhìn vấn đề từ một góc độ khác. | |
| 5 |
The report looks at the education system from the perspective of deaf people.
Báo cáo xem xét hệ thống giáo dục từ góc nhìn của người khiếm thính. |
Báo cáo xem xét hệ thống giáo dục từ góc nhìn của người khiếm thính. | |
| 6 |
The exhibition provides us with a unique perspective on her work.
Triển lãm mang đến cho chúng ta một góc nhìn độc đáo về tác phẩm của cô ấy. |
Triển lãm mang đến cho chúng ta một góc nhìn độc đáo về tác phẩm của cô ấy. | |
| 7 |
She was aware that she was losing all sense of perspective.
Cô ấy nhận ra rằng mình đang mất hoàn toàn khả năng nhìn nhận sự việc đúng mức. |
Cô ấy nhận ra rằng mình đang mất hoàn toàn khả năng nhìn nhận sự việc đúng mức. | |
| 8 |
Try to keep these issues in perspective.
Hãy cố nhìn nhận những vấn đề này đúng mức. |
Hãy cố nhìn nhận những vấn đề này đúng mức. | |
| 9 |
Talking to others can often help to put your own problems into perspective.
Nói chuyện với người khác thường có thể giúp bạn nhìn nhận vấn đề của mình đúng mức hơn. |
Nói chuyện với người khác thường có thể giúp bạn nhìn nhận vấn đề của mình đúng mức hơn. | |
| 10 |
It is important not to let things get out of perspective.
Điều quan trọng là không để mọi việc bị nhìn nhận sai lệch. |
Điều quan trọng là không để mọi việc bị nhìn nhận sai lệch. | |
| 11 |
We learned how to draw buildings in perspective.
Chúng tôi đã học cách vẽ các tòa nhà theo phối cảnh. |
Chúng tôi đã học cách vẽ các tòa nhà theo phối cảnh. | |
| 12 |
The tree on the left is out of perspective.
Cái cây bên trái bị sai phối cảnh. |
Cái cây bên trái bị sai phối cảnh. | |
| 13 |
The hill offers a perspective of the whole valley.
Ngọn đồi mang lại một góc nhìn bao quát toàn bộ thung lũng. |
Ngọn đồi mang lại một góc nhìn bao quát toàn bộ thung lũng. | |
| 14 |
The author brings a balanced perspective to these complex issues.
Tác giả mang đến một góc nhìn cân bằng về những vấn đề phức tạp này. |
Tác giả mang đến một góc nhìn cân bằng về những vấn đề phức tạp này. | |
| 15 |
This latest study explores stress from a unique perspective.
Nghiên cứu mới nhất này khám phá căng thẳng từ một góc nhìn độc đáo. |
Nghiên cứu mới nhất này khám phá căng thẳng từ một góc nhìn độc đáo. | |
| 16 |
This lively book presents a refreshing new perspective on a crucial period in our history.
Cuốn sách sinh động này trình bày một góc nhìn mới mẻ về một giai đoạn then chốt trong lịch sử của chúng ta. |
Cuốn sách sinh động này trình bày một góc nhìn mới mẻ về một giai đoạn then chốt trong lịch sử của chúng ta. | |
| 17 |
This website puts a completely different perspective on world news.
Trang web này đưa ra một góc nhìn hoàn toàn khác về tin tức thế giới. |
Trang web này đưa ra một góc nhìn hoàn toàn khác về tin tức thế giới. | |
| 18 |
This will require a shift in perspective.
Điều này sẽ đòi hỏi một sự thay đổi trong góc nhìn. |
Điều này sẽ đòi hỏi một sự thay đổi trong góc nhìn. | |
| 19 |
We should view this from the perspective of the people involved.
Chúng ta nên nhìn nhận điều này từ góc nhìn của những người liên quan. |
Chúng ta nên nhìn nhận điều này từ góc nhìn của những người liên quan. | |
| 20 |
We'll be looking at fatherhood issues from a personal perspective.
Chúng tôi sẽ xem xét các vấn đề về vai trò làm cha từ góc nhìn cá nhân. |
Chúng tôi sẽ xem xét các vấn đề về vai trò làm cha từ góc nhìn cá nhân. | |
| 21 |
When you reach middle age, you get a different perspective on life.
Khi đến tuổi trung niên, bạn sẽ có một góc nhìn khác về cuộc sống. |
Khi đến tuổi trung niên, bạn sẽ có một góc nhìn khác về cuộc sống. | |
| 22 |
She brings a feminist perspective to philosophy.
Cô ấy mang góc nhìn nữ quyền vào triết học. |
Cô ấy mang góc nhìn nữ quyền vào triết học. | |
| 23 |
He wanted to broaden his narrow perspective.
Anh ấy muốn mở rộng góc nhìn hạn hẹp của mình. |
Anh ấy muốn mở rộng góc nhìn hạn hẹp của mình. | |
| 24 |
Multicultural education should be based on a global perspective.
Giáo dục đa văn hóa nên dựa trên góc nhìn toàn cầu. |
Giáo dục đa văn hóa nên dựa trên góc nhìn toàn cầu. | |
| 25 |
The stories are told from multiple perspectives.
Những câu chuyện được kể từ nhiều góc nhìn khác nhau. |
Những câu chuyện được kể từ nhiều góc nhìn khác nhau. | |
| 26 |
These are women who bring a feminist perspective to their works.
Đây là những phụ nữ mang góc nhìn nữ quyền vào các tác phẩm của họ. |
Đây là những phụ nữ mang góc nhìn nữ quyền vào các tác phẩm của họ. | |
| 27 |
The perspective of wheelchair users must be taken into account when designing public buildings.
Góc nhìn của người sử dụng xe lăn phải được tính đến khi thiết kế các tòa nhà công cộng. |
Góc nhìn của người sử dụng xe lăn phải được tính đến khi thiết kế các tòa nhà công cộng. | |
| 28 |
Try to approach the problem from a different perspective.
Hãy thử tiếp cận vấn đề từ một góc nhìn khác. |
Hãy thử tiếp cận vấn đề từ một góc nhìn khác. | |
| 29 |
His experience abroad provides a wider perspective on the problem.
Kinh nghiệm ở nước ngoài giúp anh ấy có góc nhìn rộng hơn về vấn đề này. |
Kinh nghiệm ở nước ngoài giúp anh ấy có góc nhìn rộng hơn về vấn đề này. | |
| 30 |
Her death put everything else into perspective.
Cái chết của cô ấy khiến mọi thứ khác được nhìn nhận đúng mức hơn. |
Cái chết của cô ấy khiến mọi thứ khác được nhìn nhận đúng mức hơn. | |
| 31 |
I just need to keep things in perspective.
Tôi chỉ cần nhìn nhận mọi việc đúng mức. |
Tôi chỉ cần nhìn nhận mọi việc đúng mức. | |
| 32 |
It's easy to lose perspective on things when you are under stress.
Khi căng thẳng, bạn rất dễ mất khả năng nhìn nhận sự việc đúng mức. |
Khi căng thẳng, bạn rất dễ mất khả năng nhìn nhận sự việc đúng mức. | |
| 33 |
Let's get this into perspective.
Hãy nhìn nhận việc này cho đúng mức. |
Hãy nhìn nhận việc này cho đúng mức. | |
| 34 |
We can now see things in their true perspective.
Bây giờ chúng ta có thể nhìn sự việc theo đúng bản chất của nó. |
Bây giờ chúng ta có thể nhìn sự việc theo đúng bản chất của nó. |