personnel: Nhân sự; nhân viên
Personnel là danh từ chỉ tất cả nhân viên của một tổ chức hoặc phòng ban chuyên quản lý nhân viên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
personnel
|
Phiên âm: /ˌpɜːrsəˈnɛl/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Nhân sự | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đội ngũ nhân viên |
Ví dụ: Military personnel were deployed
Nhân sự quân đội được triển khai |
Nhân sự quân đội được triển khai |
| 2 |
2
personal
|
Phiên âm: /ˈpɜːrsənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cá nhân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thuộc về cá nhân |
Ví dụ: Personal data must be protected
Dữ liệu cá nhân phải được bảo vệ |
Dữ liệu cá nhân phải được bảo vệ |
| 3 |
3
personally
|
Phiên âm: /ˈpɜːrsənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cá nhân mà nói | Ngữ cảnh: Dùng để nêu ý kiến |
Ví dụ: I personally disagree
Cá nhân tôi không đồng ý |
Cá nhân tôi không đồng ý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a severe shortage of skilled personnel.
Có sự thiếu hụt nghiêm trọng nhân sự có tay nghề. |
Có sự thiếu hụt nghiêm trọng nhân sự có tay nghề. | |
| 2 |
Sales, technical, medical, security, and military personnel were included in the report.
Nhân viên bán hàng, kỹ thuật, y tế, an ninh và quân sự được đưa vào báo cáo. |
Nhân viên bán hàng, kỹ thuật, y tế, an ninh và quân sự được đưa vào báo cáo. | |
| 3 |
The personnel department and personnel manager handle staffing issues.
Phòng nhân sự và trưởng phòng nhân sự xử lý các vấn đề về nhân sự. |
Phòng nhân sự và trưởng phòng nhân sự xử lý các vấn đề về nhân sự. | |
| 4 |
She works in personnel.
Cô ấy làm trong phòng nhân sự. |
Cô ấy làm trong phòng nhân sự. | |
| 5 |
The area was evacuated of all non-essential personnel.
Tất cả nhân sự không thiết yếu đã được sơ tán khỏi khu vực. |
Tất cả nhân sự không thiết yếu đã được sơ tán khỏi khu vực. | |
| 6 |
It is an employment agency for ex-service personnel.
Đó là một công ty giới thiệu việc làm cho cựu quân nhân. |
Đó là một công ty giới thiệu việc làm cho cựu quân nhân. | |
| 7 |
Firefighters and other rescue personnel arrived quickly.
Lính cứu hỏa và các nhân viên cứu hộ khác đã đến nhanh chóng. |
Lính cứu hỏa và các nhân viên cứu hộ khác đã đến nhanh chóng. | |
| 8 |
Groups of support personnel, engineers, and medics were sent to the site.
Các nhóm nhân viên hỗ trợ, kỹ sư và nhân viên y tế đã được cử đến hiện trường. |
Các nhóm nhân viên hỗ trợ, kỹ sư và nhân viên y tế đã được cử đến hiện trường. | |
| 9 |
Police, fire, and emergency medical personnel responded to the call.
Cảnh sát, lực lượng cứu hỏa và nhân viên y tế khẩn cấp đã đáp ứng cuộc gọi. |
Cảnh sát, lực lượng cứu hỏa và nhân viên y tế khẩn cấp đã đáp ứng cuộc gọi. | |
| 10 |
The functions were accomplished by uniformed personnel.
Các nhiệm vụ được thực hiện bởi nhân sự mặc đồng phục. |
Các nhiệm vụ được thực hiện bởi nhân sự mặc đồng phục. | |
| 11 |
The training of key health personnel is essential.
Việc đào tạo nhân viên y tế chủ chốt là rất cần thiết. |
Việc đào tạo nhân viên y tế chủ chốt là rất cần thiết. | |
| 12 |
The bomb killed 28 military personnel.
Quả bom đã giết chết 28 quân nhân. |
Quả bom đã giết chết 28 quân nhân. | |
| 13 |
They provide the training for technical personnel.
Họ cung cấp chương trình đào tạo cho nhân viên kỹ thuật. |
Họ cung cấp chương trình đào tạo cho nhân viên kỹ thuật. | |
| 14 |
Many of the factory personnel will lose their jobs.
Nhiều nhân sự của nhà máy sẽ mất việc. |
Nhiều nhân sự của nhà máy sẽ mất việc. |