penalty: Hình phạt; quả phạt đền
Penalty là danh từ chỉ sự trừng phạt do vi phạm luật pháp hoặc quy định; trong thể thao là quả phạt đền.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
penalty
|
Phiên âm: /ˈpɛnəlti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình phạt | Ngữ cảnh: Dùng trong luật, thể thao |
Ví dụ: He received a penalty for speeding
Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ |
Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ |
| 2 |
2
penalize
|
Phiên âm: /ˈpiːnəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phạt | Ngữ cảnh: Dùng khi áp dụng hình phạt |
Ví dụ: Late submissions will be penalized
Nộp bài muộn sẽ bị phạt |
Nộp bài muộn sẽ bị phạt |
| 3 |
3
penalized
|
Phiên âm: /ˈpiːnəlaɪzd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã bị phạt | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The team was penalized for fouling
Đội bị phạt vì phạm lỗi |
Đội bị phạt vì phạm lỗi |
| 4 |
4
penal
|
Phiên âm: /ˈpiːnl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hình phạt | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Penal laws are strictly enforced
Luật hình phạt được thực thi nghiêm ngặt |
Luật hình phạt được thực thi nghiêm ngặt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The court decided to impose a penalty.
Tòa án quyết định áp dụng một hình phạt. |
Tòa án quyết định áp dụng một hình phạt. | |
| 2 |
The penalty for traveling without a ticket is £200.
Mức phạt cho việc đi lại không có vé là 200 bảng. |
Mức phạt cho việc đi lại không có vé là 200 bảng. | |
| 3 |
The contract includes a penalty clause.
Hợp đồng có một điều khoản phạt. |
Hợp đồng có một điều khoản phạt. | |
| 4 |
The Romans prohibited the teaching of the Torah on penalty of death.
Người La Mã cấm việc giảng dạy Torah với hình phạt là tử hình. |
Người La Mã cấm việc giảng dạy Torah với hình phạt là tử hình. | |
| 5 |
He incurred a ten-second penalty in the first round.
Anh ấy bị phạt mười giây ở vòng đầu tiên. |
Anh ấy bị phạt mười giây ở vòng đầu tiên. | |
| 6 |
Two minutes later, Ford equalized with a penalty.
Hai phút sau, Ford gỡ hòa bằng một quả phạt đền. |
Hai phút sau, Ford gỡ hòa bằng một quả phạt đền. | |
| 7 |
We were awarded a penalty after a late tackle.
Chúng tôi được hưởng một quả phạt đền sau một pha vào bóng muộn. |
Chúng tôi được hưởng một quả phạt đền sau một pha vào bóng muộn. | |
| 8 |
He missed a penalty in the last minute of the game.
Anh ấy đá hỏng một quả phạt đền ở phút cuối của trận đấu. |
Anh ấy đá hỏng một quả phạt đền ở phút cuối của trận đấu. | |
| 9 |
The penalty handed down was disproportionate to the crime committed.
Hình phạt được tuyên là không tương xứng với tội đã phạm. |
Hình phạt được tuyên là không tương xứng với tội đã phạm. | |
| 10 |
These crimes carried with them the ultimate penalty of execution.
Những tội này kéo theo hình phạt cao nhất là tử hình. |
Những tội này kéo theo hình phạt cao nhất là tử hình. | |
| 11 |
They made him promise under penalty of death.
Họ bắt anh ấy hứa với hình phạt là cái chết nếu vi phạm. |
Họ bắt anh ấy hứa với hình phạt là cái chết nếu vi phạm. | |
| 12 |
You must accept the penalty for your rash actions.
Bạn phải chấp nhận hậu quả cho những hành động hấp tấp của mình. |
Bạn phải chấp nhận hậu quả cho những hành động hấp tấp của mình. | |
| 13 |
The penalty for murder is severe.
Hình phạt cho tội giết người rất nghiêm khắc. |
Hình phạt cho tội giết người rất nghiêm khắc. | |
| 14 |
The application should be signed under penalty of perjury.
Đơn này phải được ký với cam kết chịu trách nhiệm nếu khai man. |
Đơn này phải được ký với cam kết chịu trách nhiệm nếu khai man. | |
| 15 |
They were leading until Rice gave away a penalty.
Họ đang dẫn trước cho đến khi Rice phạm lỗi khiến đội bị phạt đền. |
Họ đang dẫn trước cho đến khi Rice phạm lỗi khiến đội bị phạt đền. | |
| 16 |
Ricketts netted his third penalty of the season to put his team ahead.
Ricketts ghi quả phạt đền thứ ba trong mùa giải để đưa đội của anh ấy vượt lên dẫn trước. |
Ricketts ghi quả phạt đền thứ ba trong mùa giải để đưa đội của anh ấy vượt lên dẫn trước. | |
| 17 |
Kane scored from a first-half penalty.
Kane ghi bàn từ một quả phạt đền trong hiệp một. |
Kane ghi bàn từ một quả phạt đền trong hiệp một. | |
| 18 |
He threatened stiffer penalties on young offenders.
Ông ấy đe dọa áp dụng các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với người phạm tội trẻ tuổi. |
Ông ấy đe dọa áp dụng các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với người phạm tội trẻ tuổi. | |
| 19 |
He was seeking financial penalties against the company.
Ông ấy đang yêu cầu áp dụng các hình phạt tài chính đối với công ty. |
Ông ấy đang yêu cầu áp dụng các hình phạt tài chính đối với công ty. | |
| 20 |
Some lenders charge heavy penalties for early settlement.
Một số bên cho vay áp dụng mức phạt nặng đối với việc thanh toán sớm. |
Một số bên cho vay áp dụng mức phạt nặng đối với việc thanh toán sớm. | |
| 21 |
The legislation sanctions harsh mandatory penalties for weapons possession.
Đạo luật này cho phép áp dụng các hình phạt bắt buộc nghiêm khắc đối với việc sở hữu vũ khí. |
Đạo luật này cho phép áp dụng các hình phạt bắt buộc nghiêm khắc đối với việc sở hữu vũ khí. | |
| 22 |
There are redemption penalties if you pay off the mortgage early.
Sẽ có phí phạt tất toán nếu bạn trả hết khoản thế chấp sớm. |
Sẽ có phí phạt tất toán nếu bạn trả hết khoản thế chấp sớm. | |
| 23 |
A new system of fixed penalties for most traffic offenses has been introduced.
Một hệ thống phạt cố định mới cho hầu hết các lỗi giao thông đã được áp dụng. |
Một hệ thống phạt cố định mới cho hầu hết các lỗi giao thông đã được áp dụng. | |
| 24 |
These are crimes that carry severe penalties.
Đây là những tội danh có hình phạt nghiêm khắc. |
Đây là những tội danh có hình phạt nghiêm khắc. | |
| 25 |
Leaving the scheme early can involve heavy financial penalties.
Rời khỏi chương trình sớm có thể kéo theo các khoản phạt tài chính nặng. |
Rời khỏi chương trình sớm có thể kéo theo các khoản phạt tài chính nặng. | |
| 26 |
Paying off the loan early can involve heavy financial penalties.
Trả hết khoản vay sớm có thể kéo theo các khoản phạt tài chính nặng. |
Trả hết khoản vay sớm có thể kéo theo các khoản phạt tài chính nặng. | |
| 27 |
They deserve to face severe penalties.
Họ đáng phải đối mặt với các hình phạt nghiêm khắc. |
Họ đáng phải đối mặt với các hình phạt nghiêm khắc. | |
| 28 |
It's just one of the penalties of fame.
Đó chỉ là một trong những cái giá phải trả của sự nổi tiếng. |
Đó chỉ là một trong những cái giá phải trả của sự nổi tiếng. | |
| 29 |
People who lose their jobs are suffering the penalties for longer periods.
Những người mất việc đang phải chịu hậu quả trong thời gian dài hơn. |
Những người mất việc đang phải chịu hậu quả trong thời gian dài hơn. |