penalty: Hình phạt; quả phạt đền
Penalty là danh từ chỉ sự trừng phạt do vi phạm luật pháp hoặc quy định; trong thể thao là quả phạt đền.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
penalty
|
Phiên âm: /ˈpɛnəlti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hình phạt | Ngữ cảnh: Dùng trong luật, thể thao |
Ví dụ: He received a penalty for speeding
Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ |
Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ |
| 2 |
2
penalize
|
Phiên âm: /ˈpiːnəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phạt | Ngữ cảnh: Dùng khi áp dụng hình phạt |
Ví dụ: Late submissions will be penalized
Nộp bài muộn sẽ bị phạt |
Nộp bài muộn sẽ bị phạt |
| 3 |
3
penalized
|
Phiên âm: /ˈpiːnəlaɪzd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã bị phạt | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The team was penalized for fouling
Đội bị phạt vì phạm lỗi |
Đội bị phạt vì phạm lỗi |
| 4 |
4
penal
|
Phiên âm: /ˈpiːnl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hình phạt | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Penal laws are strictly enforced
Luật hình phạt được thực thi nghiêm ngặt |
Luật hình phạt được thực thi nghiêm ngặt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to impose a penalty
áp dụng hình phạt |
áp dụng hình phạt | |
| 2 |
Assault carries a maximum penalty of seven years' imprisonment.
Hành hung có hình phạt tối đa là bảy năm tù. |
Hành hung có hình phạt tối đa là bảy năm tù. | |
| 3 |
The penalty for travelling without a ticket is £200.
Tiền phạt khi đi du lịch mà không có vé là 200 bảng Anh. |
Tiền phạt khi đi du lịch mà không có vé là 200 bảng Anh. | |
| 4 |
a penalty clause in a contract
điều khoản phạt trong hợp đồng |
điều khoản phạt trong hợp đồng | |
| 5 |
You can withdraw money from the account at any time without penalty.
Bạn có thể rút tiền từ tài khoản bất kỳ lúc nào mà không bị phạt. |
Bạn có thể rút tiền từ tài khoản bất kỳ lúc nào mà không bị phạt. | |
| 6 |
The Romans prohibited the teaching of the Torah on penalty of death.
Người La Mã cấm dạy Kinh Torah về hình phạt tử hình. |
Người La Mã cấm dạy Kinh Torah về hình phạt tử hình. | |
| 7 |
He incurred a ten-second penalty in the first round.
Anh ta phải chịu một quả phạt đền mười giây ở vòng đầu tiên. |
Anh ta phải chịu một quả phạt đền mười giây ở vòng đầu tiên. | |
| 8 |
Two minutes later Ford equalized with a penalty.
Hai phút sau Ford gỡ hòa bằng một quả phạt đền. |
Hai phút sau Ford gỡ hòa bằng một quả phạt đền. | |
| 9 |
We were awarded a penalty after a late tackle.
Chúng tôi được hưởng một quả phạt đền sau một pha cản bóng muộn. |
Chúng tôi được hưởng một quả phạt đền sau một pha cản bóng muộn. | |
| 10 |
He missed a penalty in the last minute of the game.
Anh ấy sút hỏng một quả phạt đền ở phút cuối cùng của trận đấu. |
Anh ấy sút hỏng một quả phạt đền ở phút cuối cùng của trận đấu. | |
| 11 |
The penalty handed down was disproportionate to the crime committed.
Hình phạt được đưa ra không tương xứng với tội ác đã gây ra. |
Hình phạt được đưa ra không tương xứng với tội ác đã gây ra. | |
| 12 |
These crimes carried with them the ultimate penalty of execution.
Những tội ác này mang theo hình phạt cuối cùng là thi hành án. |
Những tội ác này mang theo hình phạt cuối cùng là thi hành án. | |
| 13 |
They made him promise, under penalty of death.
Họ bắt anh ta hứa, chịu hình phạt tử hình. |
Họ bắt anh ta hứa, chịu hình phạt tử hình. | |
| 14 |
You must accept the penalty for your rash actions.
Bạn phải chấp nhận hình phạt cho những hành động hấp tấp của mình. |
Bạn phải chấp nhận hình phạt cho những hành động hấp tấp của mình. | |
| 15 |
the penalty for murder
hình phạt cho tội giết người |
hình phạt cho tội giết người | |
| 16 |
The application should be signed under penalty of perjury.
Đơn đăng ký phải được ký theo hình phạt nếu khai man. |
Đơn đăng ký phải được ký theo hình phạt nếu khai man. | |
| 17 |
They won, thanks to a late penalty from Fry.
Họ thắng nhờ quả phạt đền muộn của Fry. |
Họ thắng nhờ quả phạt đền muộn của Fry. | |
| 18 |
We were unlucky not to get a penalty.
Chúng tôi đã không may mắn khi không được hưởng một quả phạt đền. |
Chúng tôi đã không may mắn khi không được hưởng một quả phạt đền. | |
| 19 |
They were leading until Rice gave away a penalty.
Họ dẫn trước cho đến khi Rice được hưởng quả phạt đền. |
Họ dẫn trước cho đến khi Rice được hưởng quả phạt đền. | |
| 20 |
Ricketts netted his third penalty of the season to put his team ahead.
Ricketts thực hiện quả phạt đền thứ ba trong mùa giải để đưa đội của anh ấy vượt lên dẫn trước. |
Ricketts thực hiện quả phạt đền thứ ba trong mùa giải để đưa đội của anh ấy vượt lên dẫn trước. | |
| 21 |
Kane scored from a first-half penalty.
Kane ghi bàn từ quả phạt đền trong hiệp một. |
Kane ghi bàn từ quả phạt đền trong hiệp một. | |
| 22 |
He's now paying the penalty for his misspent youth.
Giờ đây anh ấy đang phải trả giá phạt cho tuổi trẻ thiếu sót của mình. |
Giờ đây anh ấy đang phải trả giá phạt cho tuổi trẻ thiếu sót của mình. | |
| 23 |
He threatened stiffer penalties on young offenders.
Ông ta đe dọa các hình phạt nặng hơn đối với những người phạm tội trẻ tuổi. |
Ông ta đe dọa các hình phạt nặng hơn đối với những người phạm tội trẻ tuổi. | |
| 24 |
He was seeking financial penalties against the company.
Ông ta đang tìm kiếm các hình phạt tài chính chống lại công ty. |
Ông ta đang tìm kiếm các hình phạt tài chính chống lại công ty. | |
| 25 |
Some lenders charge heavy penalties for early settlement.
Một số người cho vay tính phạt nặng nếu thanh toán sớm. |
Một số người cho vay tính phạt nặng nếu thanh toán sớm. | |
| 26 |
The legislation sanctions harsh mandatory penalties for weapons possession.
Đạo luật trừng phạt những hình phạt bắt buộc khắc nghiệt đối với việc sở hữu vũ khí. |
Đạo luật trừng phạt những hình phạt bắt buộc khắc nghiệt đối với việc sở hữu vũ khí. | |
| 27 |
There are redemption penalties if you pay off the mortgage early.
Có các hình phạt đổi trả nếu bạn trả hết nợ thế chấp sớm. |
Có các hình phạt đổi trả nếu bạn trả hết nợ thế chấp sớm. | |
| 28 |
a new system of fixed penalties for most traffic offences
một hệ thống hình phạt cố định mới cho hầu hết các vi phạm giao thông |
một hệ thống hình phạt cố định mới cho hầu hết các vi phạm giao thông | |
| 29 |
crimes which carry severe penalties
những tội ác phải chịu hình phạt nghiêm khắc |
những tội ác phải chịu hình phạt nghiêm khắc | |
| 30 |
the heavy financial penalties of leaving the scheme early
các hình phạt tài chính nặng nề do rời khỏi kế hoạch sớm |
các hình phạt tài chính nặng nề do rời khỏi kế hoạch sớm | |
| 31 |
the heavy financial penalties of paying off the loan early
hình phạt tài chính nặng nề khi trả nợ sớm |
hình phạt tài chính nặng nề khi trả nợ sớm | |
| 32 |
They deserve to face severe penalties.
Họ đáng phải đối mặt với những hình phạt nghiêm khắc. |
Họ đáng phải đối mặt với những hình phạt nghiêm khắc. | |
| 33 |
It's just one of the penalties of fame.
Đó chỉ là một trong những hình phạt của sự nổi tiếng. |
Đó chỉ là một trong những hình phạt của sự nổi tiếng. | |
| 34 |
People who lose their jobs are suffering the penalties for longer periods.
Những người mất việc làm phải chịu hình phạt trong thời gian dài hơn. |
Những người mất việc làm phải chịu hình phạt trong thời gian dài hơn. |