Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

penalty là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ penalty trong tiếng Anh

penalty /ˈpɛnəlti/
- adverb : hình phạt, phạt đền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

penalty: Hình phạt; quả phạt đền

Penalty là danh từ chỉ sự trừng phạt do vi phạm luật pháp hoặc quy định; trong thể thao là quả phạt đền.

  • He had to pay a penalty for late payment. (Anh ấy phải trả tiền phạt vì thanh toán trễ.)
  • The referee awarded a penalty kick. (Trọng tài cho một quả phạt đền.)
  • The penalty for theft is severe. (Hình phạt cho hành vi trộm cắp rất nghiêm khắc.)

Bảng biến thể từ "penalty"

1 penalty
Phiên âm: /ˈpɛnəlti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình phạt Ngữ cảnh: Dùng trong luật, thể thao

Ví dụ:

He received a penalty for speeding

Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ

2 penalize
Phiên âm: /ˈpiːnəlaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phạt Ngữ cảnh: Dùng khi áp dụng hình phạt

Ví dụ:

Late submissions will be penalized

Nộp bài muộn sẽ bị phạt

3 penalized
Phiên âm: /ˈpiːnəlaɪzd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã bị phạt Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

The team was penalized for fouling

Đội bị phạt vì phạm lỗi

4 penal
Phiên âm: /ˈpiːnl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc hình phạt Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý

Ví dụ:

Penal laws are strictly enforced

Luật hình phạt được thực thi nghiêm ngặt

Danh sách câu ví dụ:

to impose a penalty

áp dụng hình phạt

Ôn tập Lưu sổ

Assault carries a maximum penalty of seven years' imprisonment.

Hành hung có hình phạt tối đa là bảy năm tù.

Ôn tập Lưu sổ

The penalty for travelling without a ticket is £200.

Tiền phạt khi đi du lịch mà không có vé là 200 bảng Anh.

Ôn tập Lưu sổ

a penalty clause in a contract

điều khoản phạt trong hợp đồng

Ôn tập Lưu sổ

You can withdraw money from the account at any time without penalty.

Bạn có thể rút tiền từ tài khoản bất kỳ lúc nào mà không bị phạt.

Ôn tập Lưu sổ

The Romans prohibited the teaching of the Torah on penalty of death.

Người La Mã cấm dạy Kinh Torah về hình phạt tử hình.

Ôn tập Lưu sổ

He incurred a ten-second penalty in the first round.

Anh ta phải chịu một quả phạt đền mười giây ở vòng đầu tiên.

Ôn tập Lưu sổ

Two minutes later Ford equalized with a penalty.

Hai phút sau Ford gỡ hòa bằng một quả phạt đền.

Ôn tập Lưu sổ

We were awarded a penalty after a late tackle.

Chúng tôi được hưởng một quả phạt đền sau một pha cản bóng muộn.

Ôn tập Lưu sổ

He missed a penalty in the last minute of the game.

Anh ấy sút hỏng một quả phạt đền ở phút cuối cùng của trận đấu.

Ôn tập Lưu sổ

The penalty handed down was disproportionate to the crime committed.

Hình phạt được đưa ra không tương xứng với tội ác đã gây ra.

Ôn tập Lưu sổ

These crimes carried with them the ultimate penalty of execution.

Những tội ác này mang theo hình phạt cuối cùng là thi hành án.

Ôn tập Lưu sổ

They made him promise, under penalty of death.

Họ bắt anh ta hứa, chịu hình phạt tử hình.

Ôn tập Lưu sổ

You must accept the penalty for your rash actions.

Bạn phải chấp nhận hình phạt cho những hành động hấp tấp của mình.

Ôn tập Lưu sổ

the penalty for murder

hình phạt cho tội giết người

Ôn tập Lưu sổ

The application should be signed under penalty of perjury.

Đơn đăng ký phải được ký theo hình phạt nếu khai man.

Ôn tập Lưu sổ

They won, thanks to a late penalty from Fry.

Họ thắng nhờ quả phạt đền muộn của Fry.

Ôn tập Lưu sổ

We were unlucky not to get a penalty.

Chúng tôi đã không may mắn khi không được hưởng một quả phạt đền.

Ôn tập Lưu sổ

They were leading until Rice gave away a penalty.

Họ dẫn trước cho đến khi Rice được hưởng quả phạt đền.

Ôn tập Lưu sổ

Ricketts netted his third penalty of the season to put his team ahead.

Ricketts thực hiện quả phạt đền thứ ba trong mùa giải để đưa đội của anh ấy vượt lên dẫn trước.

Ôn tập Lưu sổ

Kane scored from a first-half penalty.

Kane ghi bàn từ quả phạt đền trong hiệp một.

Ôn tập Lưu sổ

He's now paying the penalty for his misspent youth.

Giờ đây anh ấy đang phải trả giá phạt cho tuổi trẻ thiếu sót của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He threatened stiffer penalties on young offenders.

Ông ta đe dọa các hình phạt nặng hơn đối với những người phạm tội trẻ tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

He was seeking financial penalties against the company.

Ông ta đang tìm kiếm các hình phạt tài chính chống lại công ty.

Ôn tập Lưu sổ

Some lenders charge heavy penalties for early settlement.

Một số người cho vay tính phạt nặng nếu thanh toán sớm.

Ôn tập Lưu sổ

The legislation sanctions harsh mandatory penalties for weapons possession.

Đạo luật trừng phạt những hình phạt bắt buộc khắc nghiệt đối với việc sở hữu vũ khí.

Ôn tập Lưu sổ

There are redemption penalties if you pay off the mortgage early.

Có các hình phạt đổi trả nếu bạn trả hết nợ thế chấp sớm.

Ôn tập Lưu sổ

a new system of fixed penalties for most traffic offences

một hệ thống hình phạt cố định mới cho hầu hết các vi phạm giao thông

Ôn tập Lưu sổ

crimes which carry severe penalties

những tội ác phải chịu hình phạt nghiêm khắc

Ôn tập Lưu sổ

the heavy financial penalties of leaving the scheme early

các hình phạt tài chính nặng nề do rời khỏi kế hoạch sớm

Ôn tập Lưu sổ

the heavy financial penalties of paying off the loan early

hình phạt tài chính nặng nề khi trả nợ sớm

Ôn tập Lưu sổ

They deserve to face severe penalties.

Họ đáng phải đối mặt với những hình phạt nghiêm khắc.

Ôn tập Lưu sổ

It's just one of the penalties of fame.

Đó chỉ là một trong những hình phạt của sự nổi tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

People who lose their jobs are suffering the penalties for longer periods.

Những người mất việc làm phải chịu hình phạt trong thời gian dài hơn.

Ôn tập Lưu sổ