peer: Bạn đồng trang lứa; nhìn chăm chú
Peer là danh từ chỉ người có cùng tuổi, địa vị hoặc hoàn cảnh; cũng là động từ nghĩa là nhìn kỹ, chăm chú.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
peer
|
Phiên âm: /pɪr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đồng trang lứa; đồng nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/xã hội |
Ví dụ: Children are influenced by their peers
Trẻ em bị ảnh hưởng bởi bạn bè đồng trang lứa |
Trẻ em bị ảnh hưởng bởi bạn bè đồng trang lứa |
| 2 |
2
peer
|
Phiên âm: /pɪr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhìn chăm chú | Ngữ cảnh: Dùng khi nhìn kỹ vì khó thấy |
Ví dụ: He peered through the window
Anh ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ |
Anh ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ |
| 3 |
3
peer pressure
|
Phiên âm: /pɪr ˈprɛʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Áp lực bạn bè | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học |
Ví dụ: Peer pressure affects teenagers
Áp lực bạn bè ảnh hưởng đến thanh thiếu niên |
Áp lực bạn bè ảnh hưởng đến thanh thiếu niên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She enjoys the respect of her peers.
Cô ấy nhận được sự tôn trọng từ những người đồng cấp. |
Cô ấy nhận được sự tôn trọng từ những người đồng cấp. | |
| 2 |
A peer review system is being introduced to help teachers who are experiencing difficulty.
Một hệ thống đánh giá đồng nghiệp đang được giới thiệu để giúp những giáo viên đang gặp khó khăn. |
Một hệ thống đánh giá đồng nghiệp đang được giới thiệu để giúp những giáo viên đang gặp khó khăn. | |
| 3 |
Children are worried about failing in front of their peers.
Trẻ em lo lắng về việc thất bại trước mặt bạn bè đồng trang lứa. |
Trẻ em lo lắng về việc thất bại trước mặt bạn bè đồng trang lứa. | |
| 4 |
MPs and peers from all parties met to discuss the issue.
Các nghị sĩ và quý tộc từ tất cả các đảng đã gặp nhau để thảo luận vấn đề này. |
Các nghị sĩ và quý tộc từ tất cả các đảng đã gặp nhau để thảo luận vấn đề này. | |
| 5 |
She is highly respected by her professional peers.
Cô ấy rất được các đồng nghiệp chuyên môn kính trọng. |
Cô ấy rất được các đồng nghiệp chuyên môn kính trọng. | |
| 6 |
Some children fail to develop normal peer relations.
Một số trẻ em không phát triển được các mối quan hệ bình thường với bạn bè đồng trang lứa. |
Một số trẻ em không phát triển được các mối quan hệ bình thường với bạn bè đồng trang lứa. | |
| 7 |
They adopt attitudes that are more socially acceptable among their peers.
Họ tiếp nhận những thái độ được chấp nhận hơn về mặt xã hội trong nhóm bạn đồng trang lứa. |
Họ tiếp nhận những thái độ được chấp nhận hơn về mặt xã hội trong nhóm bạn đồng trang lứa. | |
| 8 |
We have seen several women who can outperform their male peers physically.
Chúng tôi đã thấy một số phụ nữ có thể vượt trội hơn các đồng nghiệp nam về thể chất. |
Chúng tôi đã thấy một số phụ nữ có thể vượt trội hơn các đồng nghiệp nam về thể chất. | |
| 9 |
An extended family and peer network can provide strong support.
Một mạng lưới gia đình mở rộng và bạn bè đồng trang lứa có thể mang lại sự hỗ trợ mạnh mẽ. |
Một mạng lưới gia đình mở rộng và bạn bè đồng trang lứa có thể mang lại sự hỗ trợ mạnh mẽ. | |
| 10 |
Teenagers often try to impress their peers.
Thanh thiếu niên thường cố gây ấn tượng với bạn bè đồng trang lứa. |
Thanh thiếu niên thường cố gây ấn tượng với bạn bè đồng trang lứa. | |
| 11 |
She is the American-born wife of a Scottish peer.
Cô ấy là người vợ sinh ra ở Mỹ của một quý tộc Scotland. |
Cô ấy là người vợ sinh ra ở Mỹ của một quý tộc Scotland. | |
| 12 |
Conservative peers are expected to criticize the scheme.
Các quý tộc Đảng Bảo thủ được dự đoán sẽ chỉ trích kế hoạch này. |
Các quý tộc Đảng Bảo thủ được dự đoán sẽ chỉ trích kế hoạch này. | |
| 13 |
She described the incident as “unbecoming behavior for a peer of the realm.”
Cô ấy mô tả vụ việc là “hành vi không phù hợp với một quý tộc của vương quốc.” |
Cô ấy mô tả vụ việc là “hành vi không phù hợp với một quý tộc của vương quốc.” | |
| 14 |
Peer acceptance is particularly important for teenagers.
Sự chấp nhận từ bạn bè đồng trang lứa đặc biệt quan trọng đối với thanh thiếu niên. |
Sự chấp nhận từ bạn bè đồng trang lứa đặc biệt quan trọng đối với thanh thiếu niên. |