Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

peel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ peel trong tiếng Anh

peel /piːl/
- adverb : bóc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

peel: Gọt vỏ; vỏ

Peel là động từ chỉ việc bóc hoặc gọt lớp vỏ bên ngoài; cũng là danh từ chỉ phần vỏ.

  • Please peel the apples before eating. (Vui lòng gọt vỏ táo trước khi ăn.)
  • The orange peel smells fresh. (Vỏ cam có mùi thơm tươi mát.)
  • She peeled the potatoes for dinner. (Cô ấy gọt khoai tây cho bữa tối.)

Bảng biến thể từ "peel"

1 peel
Phiên âm: /piːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vỏ (trái cây, rau củ) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần vỏ

Ví dụ:

Banana peel can be slippery

Vỏ chuối có thể rất trơn

2 peel
Phiên âm: /piːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bóc vỏ, lột Ngữ cảnh: Dùng khi tách vỏ bên ngoài

Ví dụ:

She peeled the orange carefully

Cô ấy bóc quả cam một cách cẩn thận

3 peeled
Phiên âm: /piːld/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã bóc vỏ Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

The potatoes were peeled

Khoai tây đã được bóc vỏ

4 peeling
Phiên âm: /ˈpiːlɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang bóc vỏ Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Peeling vegetables takes time

Việc bóc rau củ mất thời gian

Danh sách câu ví dụ:

to peel an orange/a banana

lột một quả cam / một quả chuối

Ôn tập Lưu sổ

Have you peeled the potatoes?

Bạn đã gọt vỏ khoai tây chưa?

Ôn tập Lưu sổ

Carefully peel away the lining paper.

Cẩn thận bóc lớp giấy lót.

Ôn tập Lưu sổ

The label will peel off if you soak it in water.

Nhãn sẽ bong ra nếu bạn ngâm nó trong nước.

Ôn tập Lưu sổ

He peeled the wet clothes from his back.

Anh ta lột quần áo ướt ra khỏi lưng.

Ôn tập Lưu sổ

The wallpaper was beginning to peel.

Hình nền bắt đầu bong tróc.

Ôn tập Lưu sổ

Put on some cream to stop your nose from peeling.

Bôi một ít kem để mũi của bạn không bị bong tróc.

Ôn tập Lưu sổ

The walls have begun to peel.

Các bức tường đã bắt đầu bong tróc.

Ôn tập Lưu sổ

We kept our eyes peeled for any signs of life.

Chúng tôi để mắt đến bất kỳ dấu hiệu nào của sự sống.

Ôn tập Lưu sổ

I peeled off £100 and gave it to him.

Tôi bóc 100 bảng Anh và đưa cho anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

She peeled back the blankets.

Cô ấy lột lại chăn.

Ôn tập Lưu sổ

The skin on her back began to peel off.

Da trên lưng cô bắt đầu bong ra.

Ôn tập Lưu sổ

The paint was peeling off the door.

Cửa bị bong tróc sơn.

Ôn tập Lưu sổ

I peeled off £100 and gave it to him.

Tôi bóc 100 bảng Anh và đưa cho anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

She peeled back the blankets.

Cô ấy lột lại chăn.

Ôn tập Lưu sổ

The skin on her back began to peel off.

Da trên lưng cô bắt đầu bong ra.

Ôn tập Lưu sổ

The paint was peeling off the door.

Sơn cửa bị bong tróc.

Ôn tập Lưu sổ