pat: Vỗ nhẹ; cái vỗ nhẹ
Pat là động từ chỉ hành động vỗ nhẹ bằng tay để thể hiện sự khích lệ, an ủi hoặc yêu thương; cũng là danh từ chỉ cái vỗ nhẹ đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pat
|
Phiên âm: /pæt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vỗ nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng để thể hiện khích lệ/thân thiện |
Ví dụ: She patted the child gently
Cô ấy vỗ nhẹ đứa trẻ |
Cô ấy vỗ nhẹ đứa trẻ |
| 2 |
2
pat
|
Phiên âm: /pæt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái vỗ nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động |
Ví dụ: He gave her a pat on the back
Anh ấy vỗ nhẹ lên lưng cô |
Anh ấy vỗ nhẹ lên lưng cô |
| 3 |
3
patting
|
Phiên âm: /ˈpætɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang vỗ nhẹ | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Patting the dog calmed it
Việc vỗ nhẹ con chó làm nó bình tĩnh |
Việc vỗ nhẹ con chó làm nó bình tĩnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She patted the dog on the head.
Cô ấy vỗ vào đầu con chó. |
Cô ấy vỗ vào đầu con chó. | |
| 2 |
He patted his sister's hand consolingly.
Anh vỗ về tay em gái an ủi. |
Anh vỗ về tay em gái an ủi. | |
| 3 |
He patted her gently on the shoulder.
Anh nhẹ nhàng vỗ vai cô. |
Anh nhẹ nhàng vỗ vai cô. | |
| 4 |
I threw my arms around him and he awkwardly patted my back.
Tôi vòng tay ôm anh ấy và anh ấy lúng túng vỗ nhẹ vào lưng tôi. |
Tôi vòng tay ôm anh ấy và anh ấy lúng túng vỗ nhẹ vào lưng tôi. | |
| 5 |
I threw my arms around him and he awkwardly patted my back.
Tôi vòng tay ôm lấy anh ấy và anh ấy lúng túng vỗ nhẹ vào lưng tôi. |
Tôi vòng tay ôm lấy anh ấy và anh ấy lúng túng vỗ nhẹ vào lưng tôi. |