Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

overwhelming là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ overwhelming trong tiếng Anh

overwhelming /ˌəʊvərˈwɛlmɪŋ/
- adverb : choáng ngợp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

overwhelming: Quá mạnh mẽ; áp đảo

Overwhelming là tính từ chỉ điều gì đó rất mạnh mẽ hoặc khó chống đỡ.

  • She felt overwhelming happiness. (Cô ấy cảm thấy hạnh phúc tột cùng.)
  • The overwhelming majority voted in favor. (Đa số áp đảo bỏ phiếu tán thành.)
  • The evidence against him was overwhelming. (Bằng chứng chống lại anh ta là rất rõ ràng và áp đảo.)

Bảng biến thể từ "overwhelming"

1 overwhelm
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Áp đảo; làm cho choáng ngợp Ngữ cảnh: Dùng khi cảm xúc/công việc quá tải

Ví dụ:

The workload overwhelmed him

Khối lượng công việc làm anh ấy quá tải

2 overwhelmed
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlmd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị choáng ngợp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc

Ví dụ:

She felt overwhelmed by stress

Cô ấy cảm thấy choáng ngợp vì căng thẳng

3 overwhelming
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Áp đảo, rất lớn Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ mạnh

Ví dụ:

There was overwhelming support

Có sự ủng hộ áp đảo

4 overwhelmingly
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách áp đảo Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho tính từ/động từ

Ví dụ:

The proposal was overwhelmingly approved

Đề xuất được thông qua với đa số áp đảo

Danh sách câu ví dụ:

seemingly overwhelming obstacles

những trở ngại dường như quá sức

Ôn tập Lưu sổ

The evidence against him was overwhelming.

Các bằng chứng chống lại ông ta tràn ngập.

Ôn tập Lưu sổ

The overwhelming majority of those present were in favour of the plan.

Đa số những người có mặt đều ủng hộ kế hoạch này.

Ôn tập Lưu sổ

an overwhelming sense of loss

một cảm giác mất mát bao trùm

Ôn tập Lưu sổ

She had the almost overwhelming desire to tell him the truth.

Cô có mong muốn gần như áp đảo được nói cho anh ta biết sự thật.

Ôn tập Lưu sổ

You may find it somewhat overwhelming at first.

Ban đầu bạn có thể thấy nó hơi choáng ngợp.

Ôn tập Lưu sổ

There was overwhelming support for our policies.

Có rất nhiều sự ủng hộ đối với các chính sách của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The urge to look was almost overwhelming.

Mong muốn nhìn gần như áp đảo.

Ôn tập Lưu sổ

seemingly overwhelming obstacles

những trở ngại dường như quá sức

Ôn tập Lưu sổ