overwhelm: Làm choáng ngợp; áp đảo
Overwhelm là động từ chỉ việc áp đảo ai đó bằng cảm xúc, sức mạnh hoặc số lượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
overwhelm
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Áp đảo; làm cho choáng ngợp | Ngữ cảnh: Dùng khi cảm xúc/công việc quá tải |
Ví dụ: The workload overwhelmed him
Khối lượng công việc làm anh ấy quá tải |
Khối lượng công việc làm anh ấy quá tải |
| 2 |
2
overwhelmed
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị choáng ngợp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc |
Ví dụ: She felt overwhelmed by stress
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp vì căng thẳng |
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp vì căng thẳng |
| 3 |
3
overwhelming
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Áp đảo, rất lớn | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ mạnh |
Ví dụ: There was overwhelming support
Có sự ủng hộ áp đảo |
Có sự ủng hộ áp đảo |
| 4 |
4
overwhelmingly
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách áp đảo | Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho tính từ/động từ |
Ví dụ: The proposal was overwhelmingly approved
Đề xuất được thông qua với đa số áp đảo |
Đề xuất được thông qua với đa số áp đảo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was overwhelmed by feelings of guilt.
Cô ấy bị choáng ngợp bởi cảm giác tội lỗi. |
Cô ấy bị choáng ngợp bởi cảm giác tội lỗi. | |
| 2 |
The beauty of the landscape overwhelmed me.
Vẻ đẹp của phong cảnh khiến tôi choáng ngợp. |
Vẻ đẹp của phong cảnh khiến tôi choáng ngợp. | |
| 3 |
The army was overwhelmed by the rebels.
Quân đội đã bị quân nổi dậy áp đảo. |
Quân đội đã bị quân nổi dậy áp đảo. | |
| 4 |
He totally overwhelmed the Spaniard, 6–2, 6–3, 6–2, in the final.
Anh ấy hoàn toàn áp đảo tay vợt người Tây Ban Nha với tỷ số 6–2, 6–3, 6–2 trong trận chung kết. |
Anh ấy hoàn toàn áp đảo tay vợt người Tây Ban Nha với tỷ số 6–2, 6–3, 6–2 trong trận chung kết. | |
| 5 |
We were overwhelmed by requests for information.
Chúng tôi bị quá tải bởi các yêu cầu cung cấp thông tin. |
Chúng tôi bị quá tải bởi các yêu cầu cung cấp thông tin. | |
| 6 |
The wave broke through the wall and overwhelmed the town.
Con sóng phá vỡ bức tường và nhấn chìm thị trấn. |
Con sóng phá vỡ bức tường và nhấn chìm thị trấn. | |
| 7 |
She felt completely overwhelmed.
Cô ấy cảm thấy hoàn toàn choáng ngợp. |
Cô ấy cảm thấy hoàn toàn choáng ngợp. | |
| 8 |
We were totally overwhelmed by the response to our appeal.
Chúng tôi hoàn toàn choáng ngợp trước sự hưởng ứng đối với lời kêu gọi của mình. |
Chúng tôi hoàn toàn choáng ngợp trước sự hưởng ứng đối với lời kêu gọi của mình. | |
| 9 |
The children pressed around him eagerly, overwhelming him with questions.
Bọn trẻ háo hức vây quanh ông ấy, dồn dập hỏi ông ấy đủ thứ. |
Bọn trẻ háo hức vây quanh ông ấy, dồn dập hỏi ông ấy đủ thứ. | |
| 10 |
She thinks she knows all the answers and always overwhelms me with advice.
Cô ấy nghĩ mình biết mọi câu trả lời và luôn làm tôi ngợp với những lời khuyên. |
Cô ấy nghĩ mình biết mọi câu trả lời và luôn làm tôi ngợp với những lời khuyên. | |
| 11 |
The office was overwhelmed by the volume of work that was required.
Văn phòng bị quá tải bởi khối lượng công việc cần phải làm. |
Văn phòng bị quá tải bởi khối lượng công việc cần phải làm. |