oversee: Giám sát
Oversee là động từ chỉ việc theo dõi và quản lý công việc hoặc dự án.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
oversee
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈsiː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giám sát | Ngữ cảnh: Dùng khi theo dõi và quản lý công việc |
Ví dụ: She oversees the entire project
Cô ấy giám sát toàn bộ dự án |
Cô ấy giám sát toàn bộ dự án |
| 2 |
2
oversaw
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈsɔː/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã giám sát | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động trong quá khứ |
Ví dụ: He oversaw the construction
Anh ấy đã giám sát công trình |
Anh ấy đã giám sát công trình |
| 3 |
3
overseen
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈsiːn/ | Loại từ: Động từ (PP) | Nghĩa: Đã được giám sát | Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành |
Ví dụ: The process has been overseen carefully
Quy trình đã được giám sát cẩn thận |
Quy trình đã được giám sát cẩn thận |
| 4 |
4
overseeing
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈsiːɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang giám sát | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is overseeing the staff
Cô ấy đang giám sát nhân viên |
Cô ấy đang giám sát nhân viên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She will be responsible for overseeing strategic and operational plans.
Bà sẽ chịu trách nhiệm giám sát các kế hoạch chiến lược và hoạt động. |
Bà sẽ chịu trách nhiệm giám sát các kế hoạch chiến lược và hoạt động. | |
| 2 |
The body was set up to oversee the implementation of the peace treaty.
Cơ quan được thành lập để giám sát việc thực hiện hiệp ước hòa bình. |
Cơ quan được thành lập để giám sát việc thực hiện hiệp ước hòa bình. | |
| 3 |
He personally oversaw the design of all the rooms.
Ông đích thân giám sát thiết kế của tất cả các phòng. |
Ông đích thân giám sát thiết kế của tất cả các phòng. | |
| 4 |
She will be responsible for overseeing strategic and operational plans.
Cô ấy sẽ chịu trách nhiệm giám sát các kế hoạch chiến lược và hoạt động. |
Cô ấy sẽ chịu trách nhiệm giám sát các kế hoạch chiến lược và hoạt động. | |
| 5 |
The body was set up to oversee the implementation of the peace treaty.
Cơ quan được thành lập để giám sát việc thực hiện hiệp ước hòa bình. |
Cơ quan được thành lập để giám sát việc thực hiện hiệp ước hòa bình. |