Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

offering là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ offering trong tiếng Anh

offering /ˈɒfərɪŋ/
- adverb : chào bán

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

offering: Sự cúng dường; sản phẩm cung cấp

Offering là danh từ chỉ vật được tặng hoặc cúng; cũng chỉ sản phẩm/dịch vụ mà một công ty cung cấp.

  • They placed fruit as an offering at the temple. (Họ đặt trái cây làm lễ vật tại đền.)
  • The company’s latest offering is a new smartphone. (Sản phẩm mới nhất của công ty là một chiếc điện thoại thông minh.)
  • He made an offering to the gods. (Anh ấy dâng lễ vật cho các vị thần.)

Bảng biến thể từ "offering"

1 offering
Phiên âm: /ˈɔːfərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cúng dường; thứ được cung cấp Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo, kinh doanh

Ví dụ:

The company’s latest offering is popular

Sản phẩm mới của công ty rất được ưa chuộng

2 offer
Phiên âm: /ˈɔːfər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đề nghị, cung cấp Ngữ cảnh: Dùng khi đưa ra cái gì đó

Ví dụ:

She offered help immediately

Cô ấy lập tức đề nghị giúp đỡ

3 offered
Phiên âm: /ˈɔːfərd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã đề nghị Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

He offered an apology

Anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi

4 offering
Phiên âm: /ˈɔːfərɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đề nghị Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Offering support is important

Việc đưa ra sự hỗ trợ là quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

the latest offering from the Canadian-born writer

lời đề nghị mới nhất từ ​​nhà văn sinh ra ở Canada

Ôn tập Lưu sổ

They made sacrificial offerings to the gods.

Họ làm lễ hiến tế cho các vị thần.

Ôn tập Lưu sổ

The company's offerings range from the very cheap to the hideously expensive.

Các dịch vụ của công ty từ loại rất rẻ đến loại đắt tiền.

Ôn tập Lưu sổ

The insurance company raised $854 million in its initial public offering.

Công ty bảo hiểm huy động được 854 triệu đô la trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng.

Ôn tập Lưu sổ

The latest offering from this young band is their best album yet.

Sản phẩm mới nhất từ ​​ban nhạc trẻ này là album hay nhất của họ.

Ôn tập Lưu sổ

We are expanding our offering to include smaller, less expensive prints.

Chúng tôi đang mở rộng cung cấp bao gồm các bản in nhỏ hơn, ít tốn kém hơn.

Ôn tập Lưu sổ

the hot dog vendor's standard offerings of mustard, relish and ketchup

dịch vụ tiêu chuẩn của nhà cung cấp xúc xích gồm mù tạt, tương cà và tương cà

Ôn tập Lưu sổ

The company's offerings range from the very cheap to the hideously expensive.

Các dịch vụ của công ty từ loại rất rẻ đến loại đắt tiền.

Ôn tập Lưu sổ

The insurance company raised $854 million in its initial public offering.

Công ty bảo hiểm huy động được 854 triệu đô la trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng.

Ôn tập Lưu sổ

the hot dog vendor's standard offerings of mustard, relish and ketchup

dịch vụ tiêu chuẩn của nhà cung cấp xúc xích gồm mù tạt, tương cà và tương cà

Ôn tập Lưu sổ