offering: Sự cúng dường; sản phẩm cung cấp
Offering là danh từ chỉ vật được tặng hoặc cúng; cũng chỉ sản phẩm/dịch vụ mà một công ty cung cấp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
offering
|
Phiên âm: /ˈɔːfərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cúng dường; thứ được cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo, kinh doanh |
Ví dụ: The company’s latest offering is popular
Sản phẩm mới của công ty rất được ưa chuộng |
Sản phẩm mới của công ty rất được ưa chuộng |
| 2 |
2
offer
|
Phiên âm: /ˈɔːfər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đề nghị, cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng khi đưa ra cái gì đó |
Ví dụ: She offered help immediately
Cô ấy lập tức đề nghị giúp đỡ |
Cô ấy lập tức đề nghị giúp đỡ |
| 3 |
3
offered
|
Phiên âm: /ˈɔːfərd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã đề nghị | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He offered an apology
Anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi |
Anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi |
| 4 |
4
offering
|
Phiên âm: /ˈɔːfərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đề nghị | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Offering support is important
Việc đưa ra sự hỗ trợ là quan trọng |
Việc đưa ra sự hỗ trợ là quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the latest offering from the Canadian-born writer
lời đề nghị mới nhất từ nhà văn sinh ra ở Canada |
lời đề nghị mới nhất từ nhà văn sinh ra ở Canada | |
| 2 |
They made sacrificial offerings to the gods.
Họ làm lễ hiến tế cho các vị thần. |
Họ làm lễ hiến tế cho các vị thần. | |
| 3 |
The company's offerings range from the very cheap to the hideously expensive.
Các dịch vụ của công ty từ loại rất rẻ đến loại đắt tiền. |
Các dịch vụ của công ty từ loại rất rẻ đến loại đắt tiền. | |
| 4 |
The insurance company raised $854 million in its initial public offering.
Công ty bảo hiểm huy động được 854 triệu đô la trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. |
Công ty bảo hiểm huy động được 854 triệu đô la trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. | |
| 5 |
The latest offering from this young band is their best album yet.
Sản phẩm mới nhất từ ban nhạc trẻ này là album hay nhất của họ. |
Sản phẩm mới nhất từ ban nhạc trẻ này là album hay nhất của họ. | |
| 6 |
We are expanding our offering to include smaller, less expensive prints.
Chúng tôi đang mở rộng cung cấp bao gồm các bản in nhỏ hơn, ít tốn kém hơn. |
Chúng tôi đang mở rộng cung cấp bao gồm các bản in nhỏ hơn, ít tốn kém hơn. | |
| 7 |
the hot dog vendor's standard offerings of mustard, relish and ketchup
dịch vụ tiêu chuẩn của nhà cung cấp xúc xích gồm mù tạt, tương cà và tương cà |
dịch vụ tiêu chuẩn của nhà cung cấp xúc xích gồm mù tạt, tương cà và tương cà | |
| 8 |
The company's offerings range from the very cheap to the hideously expensive.
Các dịch vụ của công ty từ loại rất rẻ đến loại đắt tiền. |
Các dịch vụ của công ty từ loại rất rẻ đến loại đắt tiền. | |
| 9 |
The insurance company raised $854 million in its initial public offering.
Công ty bảo hiểm huy động được 854 triệu đô la trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. |
Công ty bảo hiểm huy động được 854 triệu đô la trong đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. | |
| 10 |
the hot dog vendor's standard offerings of mustard, relish and ketchup
dịch vụ tiêu chuẩn của nhà cung cấp xúc xích gồm mù tạt, tương cà và tương cà |
dịch vụ tiêu chuẩn của nhà cung cấp xúc xích gồm mù tạt, tương cà và tương cà |