nightmare: Ác mộng; điều tồi tệ
Nightmare là danh từ chỉ giấc mơ đáng sợ hoặc tình huống gây lo lắng, khó chịu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nightmare
|
Phiên âm: /ˈnaɪtmeər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ác mộng | Ngữ cảnh: Dùng cho giấc mơ đáng sợ hoặc tình huống tồi tệ |
Ví dụ: The exam was a nightmare
Kỳ thi đó là một cơn ác mộng |
Kỳ thi đó là một cơn ác mộng |
| 2 |
2
nightmarish
|
Phiên âm: /ˈnaɪtmeərɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Như ác mộng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trải nghiệm kinh hoàng |
Ví dụ: They went through a nightmarish experience
Họ đã trải qua một trải nghiệm như ác mộng |
Họ đã trải qua một trải nghiệm như ác mộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He still has nightmares about the accident.
Anh ấy vẫn gặp ác mộng về vụ tai nạn. |
Anh ấy vẫn gặp ác mộng về vụ tai nạn. | |
| 2 |
She has a recurring nightmare about being stuck in an elevator.
Cô ấy thường xuyên gặp ác mộng về việc bị mắc kẹt trong thang máy. |
Cô ấy thường xuyên gặp ác mộng về việc bị mắc kẹt trong thang máy. | |
| 3 |
The trip turned into a nightmare when they both got sick.
Chuyến đi trở thành một cơn ác mộng khi cả hai đều bị ốm. |
Chuyến đi trở thành một cơn ác mộng khi cả hai đều bị ốm. | |
| 4 |
Nobody knows what's going on; it's a nightmare!
Không ai biết chuyện gì đang xảy ra; đúng là một cơn ác mộng! |
Không ai biết chuyện gì đang xảy ra; đúng là một cơn ác mộng! | |
| 5 |
Filling in all those forms was a nightmare.
Việc điền tất cả những mẫu đơn đó là một cơn ác mộng. |
Việc điền tất cả những mẫu đơn đó là một cơn ác mộng. | |
| 6 |
Losing a child is most people's worst nightmare.
Mất đi một đứa con là cơn ác mộng tồi tệ nhất của hầu hết mọi người. |
Mất đi một đứa con là cơn ác mộng tồi tệ nhất của hầu hết mọi người. | |
| 7 |
Travel in the city was becoming a logistical nightmare.
Việc đi lại trong thành phố đang trở thành một cơn ác mộng về mặt hậu cần. |
Việc đi lại trong thành phố đang trở thành một cơn ác mộng về mặt hậu cần. | |
| 8 |
What a nightmare for you!
Thật là một cơn ác mộng đối với bạn! |
Thật là một cơn ác mộng đối với bạn! | |
| 9 |
Survivors suffer flashbacks, nightmares, and severe depression.
Những người sống sót bị hồi tưởng, gặp ác mộng và trầm cảm nặng. |
Những người sống sót bị hồi tưởng, gặp ác mộng và trầm cảm nặng. | |
| 10 |
The faces of all the people he had killed haunted his nightmares.
Khuôn mặt của tất cả những người mà anh ta đã giết ám ảnh những cơn ác mộng của anh ta. |
Khuôn mặt của tất cả những người mà anh ta đã giết ám ảnh những cơn ác mộng của anh ta. | |
| 11 |
The film gave me nightmares.
Bộ phim khiến tôi gặp ác mộng. |
Bộ phim khiến tôi gặp ác mộng. | |
| 12 |
Horror films always give me nightmares.
Phim kinh dị luôn khiến tôi gặp ác mộng. |
Phim kinh dị luôn khiến tôi gặp ác mộng. | |
| 13 |
The refugees had survived a living nightmare.
Những người tị nạn đã sống sót qua một cơn ác mộng giữa đời thực. |
Những người tị nạn đã sống sót qua một cơn ác mộng giữa đời thực. | |
| 14 |
The writer evokes a nightmare vision of a future on a polluted planet.
Nhà văn gợi lên một viễn cảnh ác mộng về tương lai trên một hành tinh bị ô nhiễm. |
Nhà văn gợi lên một viễn cảnh ác mộng về tương lai trên một hành tinh bị ô nhiễm. | |
| 15 |
The nightmare scenario of mass unemployment is becoming more likely.
Kịch bản ác mộng về thất nghiệp hàng loạt đang trở nên có khả năng xảy ra hơn. |
Kịch bản ác mộng về thất nghiệp hàng loạt đang trở nên có khả năng xảy ra hơn. | |
| 16 |
She has spoken about it to help others get over the nightmare of addiction.
Cô ấy đã nói về điều đó để giúp người khác vượt qua cơn ác mộng của chứng nghiện. |
Cô ấy đã nói về điều đó để giúp người khác vượt qua cơn ác mộng của chứng nghiện. | |
| 17 |
The nightmare began last Wednesday afternoon.
Cơn ác mộng bắt đầu vào chiều thứ Tư tuần trước. |
Cơn ác mộng bắt đầu vào chiều thứ Tư tuần trước. | |
| 18 |
These new regulations will be an administrative nightmare.
Những quy định mới này sẽ là một cơn ác mộng về mặt hành chính. |
Những quy định mới này sẽ là một cơn ác mộng về mặt hành chính. | |
| 19 |
This has been an absolute nightmare for me and my family.
Điều này thực sự là một cơn ác mộng đối với tôi và gia đình tôi. |
Điều này thực sự là một cơn ác mộng đối với tôi và gia đình tôi. |