negotiation: Cuộc đàm phán
Negotiation là danh từ chỉ quá trình thảo luận để đi đến thỏa thuận giữa các bên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
negotiation
|
Phiên âm: /nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc đàm phán | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/thỏa thuận |
Ví dụ: The negotiation lasted for hours
Cuộc đàm phán kéo dài nhiều giờ |
Cuộc đàm phán kéo dài nhiều giờ |
| 2 |
2
negotiate
|
Phiên âm: /nɪˈɡoʊʃieɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đàm phán, thương lượng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh, chính trị |
Ví dụ: They negotiated a new contract
Họ đã đàm phán một hợp đồng mới |
Họ đã đàm phán một hợp đồng mới |
| 3 |
3
negotiated
|
Phiên âm: /nɪˈɡoʊʃieɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã đàm phán | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: A deal was negotiated successfully
Một thỏa thuận đã được đàm phán thành công |
Một thỏa thuận đã được đàm phán thành công |
| 4 |
4
negotiating
|
Phiên âm: /nɪˈɡoʊʃieɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đàm phán | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Negotiating takes patience
Đàm phán đòi hỏi sự kiên nhẫn |
Đàm phán đòi hỏi sự kiên nhẫn |
| 5 |
5
negotiable
|
Phiên âm: /nɪˈɡoʊʃiəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể thương lượng | Ngữ cảnh: Dùng trong hợp đồng |
Ví dụ: The price is negotiable
Giá cả có thể thương lượng |
Giá cả có thể thương lượng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
peace/trade/contract negotiations
đàm phán hòa bình / thương mại / hợp đồng |
đàm phán hòa bình / thương mại / hợp đồng | |
| 2 |
They begin another round of negotiations today.
Họ bắt đầu một vòng đàm phán khác vào ngày hôm nay. |
Họ bắt đầu một vòng đàm phán khác vào ngày hôm nay. | |
| 3 |
to enter into/open/begin negotiations
tham gia / mở / bắt đầu đàm phán |
tham gia / mở / bắt đầu đàm phán | |
| 4 |
to continue/resume/conclude negotiations
tiếp tục / tiếp tục / kết thúc đàm phán |
tiếp tục / tiếp tục / kết thúc đàm phán | |
| 5 |
They were conducting secret negotiations with Spain.
Họ đang tiến hành các cuộc đàm phán bí mật với Tây Ban Nha. |
Họ đang tiến hành các cuộc đàm phán bí mật với Tây Ban Nha. | |
| 6 |
The rent is a matter for negotiation between the landlord and the tenant.
Tiền thuê nhà là một vấn đề cần thương lượng giữa chủ nhà và người thuê. |
Tiền thuê nhà là một vấn đề cần thương lượng giữa chủ nhà và người thuê. | |
| 7 |
A contract is prepared in negotiation with our clients.
Một hợp đồng được chuẩn bị trong quá trình thương lượng với khách hàng của chúng tôi. |
Một hợp đồng được chuẩn bị trong quá trình thương lượng với khách hàng của chúng tôi. | |
| 8 |
The issue is still under negotiation.
Vấn đề vẫn đang được thương lượng. |
Vấn đề vẫn đang được thương lượng. | |
| 9 |
The price is generally open to negotiation.
Giá cả còn thương lượng. |
Giá cả còn thương lượng. | |
| 10 |
Compromise is reached by a process of negotiation.
Thỏa hiệp đạt được bằng một quá trình thương lượng. |
Thỏa hiệp đạt được bằng một quá trình thương lượng. | |
| 11 |
Contracts are under negotiation.
Các hợp đồng đang được thương thảo. |
Các hợp đồng đang được thương thảo. | |
| 12 |
It's time for some serious negotiation.
Đã đến lúc đàm phán nghiêm túc. |
Đã đến lúc đàm phán nghiêm túc. | |
| 13 |
Leading those negotiations is Senator Susan Collins of Maine.
Dẫn đầu các cuộc đàm phán đó là Thượng nghị sĩ Susan Collins của Maine. |
Dẫn đầu các cuộc đàm phán đó là Thượng nghị sĩ Susan Collins của Maine. | |
| 14 |
Rents are agreed by negotiation.
Giá thuê được thỏa thuận bằng thương lượng. |
Giá thuê được thỏa thuận bằng thương lượng. | |
| 15 |
She is in negotiation with other heads of state on the question of oil prices.
Bà đang đàm phán với các nguyên thủ quốc gia khác về vấn đề giá dầu. |
Bà đang đàm phán với các nguyên thủ quốc gia khác về vấn đề giá dầu. | |
| 16 |
The alliance is the product of months of negotiation between the two parties.
Liên minh là sản phẩm của nhiều tháng đàm phán giữa hai bên. |
Liên minh là sản phẩm của nhiều tháng đàm phán giữa hai bên. | |
| 17 |
The problem is not the negotiations for a contract.
Vấn đề không nằm ở việc đàm phán hợp đồng. |
Vấn đề không nằm ở việc đàm phán hợp đồng. | |
| 18 |
The problem should be resolved through negotiation.
Vấn đề nên được giải quyết thông qua thương lượng. |
Vấn đề nên được giải quyết thông qua thương lượng. | |
| 19 |
There is considerable room for negotiation on some of the details.
Có nhiều chỗ để thương lượng về một số chi tiết. |
Có nhiều chỗ để thương lượng về một số chi tiết. | |
| 20 |
They signed the treaty after several years of negotiation.
Họ ký hiệp ước sau vài năm đàm phán. |
Họ ký hiệp ước sau vài năm đàm phán. | |
| 21 |
They wanted to bring the conflicting parties back to the negotiation table.
Họ muốn đưa các bên xung đột trở lại bàn đàm phán. |
Họ muốn đưa các bên xung đột trở lại bàn đàm phán. | |
| 22 |
Union negotiations take place behind closed doors.
Các cuộc đàm phán của Liên minh diễn ra sau những cánh cửa đóng kín. |
Các cuộc đàm phán của Liên minh diễn ra sau những cánh cửa đóng kín. | |
| 23 |
international negotiations on reducing carbon emissions
đàm phán quốc tế về giảm lượng khí thải carbon |
đàm phán quốc tế về giảm lượng khí thải carbon | |
| 24 |
negotiations over the number of houses to be built
đàm phán về số lượng nhà sẽ được xây dựng |
đàm phán về số lượng nhà sẽ được xây dựng | |
| 25 |
negotiations with the other side
đàm phán với phía bên kia |
đàm phán với phía bên kia | |
| 26 |
the negotiation of a new contract
đàm phán hợp đồng mới |
đàm phán hợp đồng mới | |
| 27 |
It's time for some serious negotiation.
Đã đến lúc đàm phán nghiêm túc. |
Đã đến lúc đàm phán nghiêm túc. | |
| 28 |
Negotiations continued all day to avert a strike.
Các cuộc đàm phán tiếp tục cả ngày để ngăn chặn một cuộc đình công. |
Các cuộc đàm phán tiếp tục cả ngày để ngăn chặn một cuộc đình công. |