nasty: Khó chịu; tồi tệ
Nasty là tính từ mô tả điều gì đó gây khó chịu, xấu tính hoặc nguy hiểm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nasty
|
Phiên âm: /ˈnæsti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Xấu xa, khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người, hành động hoặc tình huống |
Ví dụ: He has a nasty attitude
Anh ta có thái độ khó chịu |
Anh ta có thái độ khó chịu |
| 2 |
2
nastier
|
Phiên âm: /ˈnæstɪər/ | Loại từ: Tính từ (so sánh hơn) | Nghĩa: Xấu hơn | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh hai đối tượng |
Ví dụ: This problem is nastier than expected
Vấn đề này tệ hơn dự đoán |
Vấn đề này tệ hơn dự đoán |
| 3 |
3
nastiest
|
Phiên âm: /ˈnæstɪɪst/ | Loại từ: Tính từ (so sánh nhất) | Nghĩa: Xấu nhất | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh nhiều đối tượng |
Ví dụ: That was the nastiest comment
Đó là lời bình luận tệ nhất |
Đó là lời bình luận tệ nhất |
| 4 |
4
nastily
|
Phiên âm: /ˈnæstɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He replied nastily to the question
Anh ta trả lời câu hỏi một cách cộc cằn |
Anh ta trả lời câu hỏi một cách cộc cằn |
| 5 |
5
nastiness
|
Phiên âm: /ˈnæstinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xấu xa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tính chất hoặc hành vi |
Ví dụ: Her nastiness shocked everyone
Sự xấu tính của cô ấy làm mọi người sốc |
Sự xấu tính của cô ấy làm mọi người sốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He had a nasty accident.
Anh ấy đã gặp một tai nạn nghiêm trọng. |
Anh ấy đã gặp một tai nạn nghiêm trọng. | |
| 2 |
The news gave me a nasty shock.
Tin đó khiến tôi bị sốc nặng. |
Tin đó khiến tôi bị sốc nặng. | |
| 3 |
I got a nasty surprise when I opened the door and saw who was there.
Tôi đã vô cùng bất ngờ khi mở cửa và thấy người đứng ở đó. |
Tôi đã vô cùng bất ngờ khi mở cửa và thấy người đứng ở đó. | |
| 4 |
I had a nasty feeling that he would follow me.
Tôi có linh cảm chẳng lành rằng anh ta sẽ đi theo tôi. |
Tôi có linh cảm chẳng lành rằng anh ta sẽ đi theo tôi. | |
| 5 |
Don't buy that coat, it looks cheap and nasty.
Đừng mua chiếc áo khoác đó, trông nó vừa rẻ tiền vừa xấu. |
Đừng mua chiếc áo khoác đó, trông nó vừa rẻ tiền vừa xấu. | |
| 6 |
She's always making nasty remarks about people.
Cô ấy lúc nào cũng buông những lời nhận xét khó nghe về người khác. |
Cô ấy lúc nào cũng buông những lời nhận xét khó nghe về người khác. | |
| 7 |
He has a nasty temper.
Anh ta có tính khí rất khó chịu. |
Anh ta có tính khí rất khó chịu. | |
| 8 |
That was a nasty little trick.
Đó là một trò xấu xa nhỏ nhen. |
Đó là một trò xấu xa nhỏ nhen. | |
| 9 |
Some of these reality TV shows can be downright nasty.
Một số chương trình truyền hình thực tế này có thể thật sự rất khó chịu. |
Một số chương trình truyền hình thực tế này có thể thật sự rất khó chịu. | |
| 10 |
Don't be so nasty to your brother.
Đừng đối xử tệ với em trai của con như vậy. |
Đừng đối xử tệ với em trai của con như vậy. | |
| 11 |
It is a nasty bend, dangerous for cars going fast.
Đó là một khúc cua nguy hiểm đối với những chiếc xe chạy nhanh. |
Đó là một khúc cua nguy hiểm đối với những chiếc xe chạy nhanh. | |
| 12 |
He suffered a nasty injury.
Anh ấy bị một vết thương nghiêm trọng. |
Anh ấy bị một vết thương nghiêm trọng. | |
| 13 |
It was gang warfare of a thoroughly nasty kind.
Đó là kiểu chiến tranh băng đảng cực kỳ tàn bạo. |
Đó là kiểu chiến tranh băng đảng cực kỳ tàn bạo. | |
| 14 |
He has a nasty mind.
Anh ta có đầu óc xấu xa. |
Anh ta có đầu óc xấu xa. | |
| 15 |
Those are nasty jokes.
Đó là những câu đùa khó chịu. |
Đó là những câu đùa khó chịu. | |
| 16 |
You'd better do what he says or he'll turn nasty.
Tốt hơn là bạn nên làm theo lời anh ta, nếu không anh ta sẽ trở nên hung hăng. |
Tốt hơn là bạn nên làm theo lời anh ta, nếu không anh ta sẽ trở nên hung hăng. | |
| 17 |
After the game, things turned nasty and there were fights in the streets.
Sau trận đấu, tình hình trở nên xấu đi và đã xảy ra đánh nhau trên đường phố. |
Sau trận đấu, tình hình trở nên xấu đi và đã xảy ra đánh nhau trên đường phố. | |
| 18 |
Things could turn nasty if we're not careful.
Mọi chuyện có thể trở nên tồi tệ nếu chúng ta không cẩn thận. |
Mọi chuyện có thể trở nên tồi tệ nếu chúng ta không cẩn thận. | |
| 19 |
It looks as though the weather is going to turn nasty again.
Có vẻ như thời tiết sắp xấu trở lại. |
Có vẻ như thời tiết sắp xấu trở lại. | |
| 20 |
Don’t trust him, he’s a nasty piece of work.
Đừng tin anh ta, anh ta là một kẻ rất khó ưa. |
Đừng tin anh ta, anh ta là một kẻ rất khó ưa. | |
| 21 |
The room was full of cheap and nasty ornaments.
Căn phòng đầy những món đồ trang trí rẻ tiền và xấu xí. |
Căn phòng đầy những món đồ trang trí rẻ tiền và xấu xí. | |
| 22 |
This coffee tastes nasty.
Cà phê này có vị rất tệ. |
Cà phê này có vị rất tệ. | |
| 23 |
He had a nasty moment when he thought he'd lost his passport.
Anh ấy đã có một khoảnh khắc hoảng hốt khi tưởng rằng mình đã mất hộ chiếu. |
Anh ấy đã có một khoảnh khắc hoảng hốt khi tưởng rằng mình đã mất hộ chiếu. | |
| 24 |
Kevin seems to enjoy being nasty to his sisters.
Kevin có vẻ thích đối xử tệ với các chị em gái của mình. |
Kevin có vẻ thích đối xử tệ với các chị em gái của mình. | |
| 25 |
She was nasty about everyone.
Cô ấy nói xấu tất cả mọi người. |
Cô ấy nói xấu tất cả mọi người. | |
| 26 |
He was a nasty little man.
Ông ta là một gã nhỏ con rất khó ưa. |
Ông ta là một gã nhỏ con rất khó ưa. |