mutter: Lẩm bẩm
Mutter là động từ chỉ việc nói nhỏ, không rõ ràng, thường khi bực tức hoặc không hài lòng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mutter
|
Phiên âm: /ˈmʌtər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lẩm bẩm, nói lẩm bẩm | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhỏ, không rõ ràng (thường vì bực bội) |
Ví dụ: He muttered something under his breath
Anh ta lẩm bẩm điều gì đó trong miệng |
Anh ta lẩm bẩm điều gì đó trong miệng |
| 2 |
2
muttered
|
Phiên âm: /ˈmʌtərd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã lẩm bẩm | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She muttered an apology
Cô ấy lẩm bẩm xin lỗi |
Cô ấy lẩm bẩm xin lỗi |
| 3 |
3
muttering
|
Phiên âm: /ˈmʌtərɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang lẩm bẩm | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He left the room muttering angrily
Anh ta rời phòng trong lúc lẩm bẩm tức giận |
Anh ta rời phòng trong lúc lẩm bẩm tức giận |
| 4 |
4
mutteringly
|
Phiên âm: /ˈmʌtərɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lẩm bẩm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết (hiếm) |
Ví dụ: He replied mutteringly
Anh ta trả lời một cách lẩm bẩm |
Anh ta trả lời một cách lẩm bẩm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
“How dare she,” he muttered under his breath.
“Sao cô ta dám,” anh ấy lẩm bẩm trong miệng. |
“Sao cô ta dám,” anh ấy lẩm bẩm trong miệng. | |
| 2 |
She just sat there muttering to herself.
Cô ấy chỉ ngồi đó lẩm bẩm một mình. |
Cô ấy chỉ ngồi đó lẩm bẩm một mình. | |
| 3 |
I muttered something about needing to get back to work.
Tôi lẩm bẩm điều gì đó về việc cần quay lại làm việc. |
Tôi lẩm bẩm điều gì đó về việc cần quay lại làm việc. | |
| 4 |
He muttered that he was sorry.
Anh ấy lẩm bẩm rằng mình xin lỗi. |
Anh ấy lẩm bẩm rằng mình xin lỗi. | |
| 5 |
Workers continued to mutter about the management.
Công nhân tiếp tục càu nhàu về ban quản lý. |
Công nhân tiếp tục càu nhàu về ban quản lý. | |
| 6 |
“I don't need a drink,” she muttered through clenched teeth.
“Tôi không cần uống gì cả,” cô ấy nghiến răng lẩm bẩm. |
“Tôi không cần uống gì cả,” cô ấy nghiến răng lẩm bẩm. | |
| 7 |
He was muttering incoherently to himself.
Anh ấy đang lẩm bẩm một mình một cách không rõ ràng. |
Anh ấy đang lẩm bẩm một mình một cách không rõ ràng. | |
| 8 |
Helen began muttering darkly about hospitals.
Helen bắt đầu lẩm bẩm đầy bực dọc về các bệnh viện. |
Helen bắt đầu lẩm bẩm đầy bực dọc về các bệnh viện. | |
| 9 |
She heard him mutter an oath under his breath.
Cô ấy nghe thấy anh ấy lẩm bẩm chửi thề trong miệng. |
Cô ấy nghe thấy anh ấy lẩm bẩm chửi thề trong miệng. | |
| 10 |
She muttered something about the incompetence of the office staff.
Cô ấy lẩm bẩm điều gì đó về sự kém cỏi của nhân viên văn phòng. |
Cô ấy lẩm bẩm điều gì đó về sự kém cỏi của nhân viên văn phòng. |