Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mutter là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mutter trong tiếng Anh

mutter /ˈmʌtə/
- adverb : lẩm bẩm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

mutter: Lẩm bẩm

Mutter là động từ chỉ việc nói nhỏ, không rõ ràng, thường khi bực tức hoặc không hài lòng.

  • He muttered something under his breath. (Anh ấy lẩm bẩm điều gì đó trong miệng.)
  • She muttered a complaint about the noise. (Cô ấy lẩm bẩm phàn nàn về tiếng ồn.)
  • They muttered to each other during the meeting. (Họ thì thầm với nhau trong cuộc họp.)

Bảng biến thể từ "mutter"

1 mutter
Phiên âm: /ˈmʌtər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lẩm bẩm, nói lẩm bẩm Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhỏ, không rõ ràng (thường vì bực bội)

Ví dụ:

He muttered something under his breath

Anh ta lẩm bẩm điều gì đó trong miệng

2 muttered
Phiên âm: /ˈmʌtərd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã lẩm bẩm Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

She muttered an apology

Cô ấy lẩm bẩm xin lỗi

3 muttering
Phiên âm: /ˈmʌtərɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang lẩm bẩm Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

He left the room muttering angrily

Anh ta rời phòng trong lúc lẩm bẩm tức giận

4 mutteringly
Phiên âm: /ˈmʌtərɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lẩm bẩm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết (hiếm)

Ví dụ:

He replied mutteringly

Anh ta trả lời một cách lẩm bẩm

Danh sách câu ví dụ:

‘How dare she,’ he muttered under his breath.

"Sao cô ta dám", anh ta lẩm bẩm trong hơi thở.

Ôn tập Lưu sổ

She just sat there muttering to herself.

Cô ấy chỉ ngồi đó lẩm bẩm một mình.

Ôn tập Lưu sổ

I muttered something about needing to get back to work.

Tôi lẩm bẩm điều gì đó về việc cần phải trở lại làm việc.

Ôn tập Lưu sổ

He muttered that he was sorry.

Anh ta lẩm bẩm rằng anh ta rất tiếc.

Ôn tập Lưu sổ

Workers continued to mutter about the management.

Công nhân tiếp tục lẩm bẩm về việc quản lý.

Ôn tập Lưu sổ

‘I don't need a drink, ’ she muttered through clenched teeth.

"Tôi không cần uống rượu," cô lẩm bẩm qua hàm răng nghiến chặt.

Ôn tập Lưu sổ

He was muttering incoherently to himself.

Anh ta đang lẩm bẩm một mình một cách không mạch lạc.

Ôn tập Lưu sổ

Helen began muttering darkly about hospitals.

Helen bắt đầu lẩm bẩm một cách đen tối về các bệnh viện.

Ôn tập Lưu sổ

She heard him mutter an oath under his breath.

Cô nghe thấy anh ta lẩm bẩm một lời thề trong hơi thở.

Ôn tập Lưu sổ

She muttered something about the incompetence of the office staff.

Cô ấy lẩm bẩm điều gì đó về sự kém cỏi của nhân viên văn phòng.

Ôn tập Lưu sổ

‘I don't need a drink, ’ she muttered through clenched teeth.

"Tôi không cần uống rượu," cô lẩm bẩm qua hàm răng nghiến chặt.

Ôn tập Lưu sổ

Helen began muttering darkly about hospitals.

Helen bắt đầu lẩm bẩm một cách đen tối về các bệnh viện.

Ôn tập Lưu sổ

She heard him mutter an oath under his breath.

Cô nghe thấy anh ta lẩm bẩm một lời thề trong hơi thở.

Ôn tập Lưu sổ