motive: Động cơ; lý do
Motive là danh từ chỉ nguyên nhân hoặc mục đích thúc đẩy hành động của ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
motivation
|
Phiên âm: /ˌmoʊtɪˈveɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thúc đẩy, động lực | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục, tâm lý |
Ví dụ: Motivation is key to success
Động lực là chìa khóa của thành công |
Động lực là chìa khóa của thành công |
| 2 |
2
motive
|
Phiên âm: /ˈmoʊtɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Động cơ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lý do thúc đẩy hành động |
Ví dụ: The police tried to find his motive
Cảnh sát cố tìm ra động cơ của anh ta |
Cảnh sát cố tìm ra động cơ của anh ta |
| 3 |
3
motivate
|
Phiên âm: /ˈmoʊtɪveɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thúc đẩy | Ngữ cảnh: Dùng khi khuyến khích hành động |
Ví dụ: Good teachers motivate students
Giáo viên giỏi thúc đẩy học sinh |
Giáo viên giỏi thúc đẩy học sinh |
| 4 |
4
motive
|
Phiên âm: /ˈmoʊtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về động cơ | Ngữ cảnh: Dùng trong thuật ngữ pháp lý, kỹ thuật |
Ví dụ: Motive power drives the machine
Động lực vận hành máy móc |
Động lực vận hành máy móc |
| 5 |
5
motivated
|
Phiên âm: /ˈmoʊtɪveɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có động lực | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả con người |
Ví dụ: She is highly motivated
Cô ấy có động lực rất cao |
Cô ấy có động lực rất cao |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There seemed to be no motive for the murder.
Dường như không có động cơ cho vụ giết người. |
Dường như không có động cơ cho vụ giết người. | |
| 2 |
I'm suspicious of his motives.
Tôi nghi ngờ về động cơ của anh ta. |
Tôi nghi ngờ về động cơ của anh ta. | |
| 3 |
the profit motive (= the desire to make a profit)
động cơ lợi nhuận (= mong muốn tạo ra lợi nhuận) |
động cơ lợi nhuận (= mong muốn tạo ra lợi nhuận) | |
| 4 |
I have an ulterior motive in offering to help you.
Tôi có động cơ thầm kín trong việc đề nghị giúp đỡ bạn. |
Tôi có động cơ thầm kín trong việc đề nghị giúp đỡ bạn. | |
| 5 |
He was acting from the highest motives when he offered her money.
Anh ấy đã hành động vì những động cơ cao nhất khi anh ấy đề nghị tiền của cô ấy. |
Anh ấy đã hành động vì những động cơ cao nhất khi anh ấy đề nghị tiền của cô ấy. | |
| 6 |
He was suspicious of her motives in inviting him into the house.
Anh ta nghi ngờ về động cơ của cô trong việc mời anh ta vào nhà. |
Anh ta nghi ngờ về động cơ của cô trong việc mời anh ta vào nhà. | |
| 7 |
However you explain the motives behind his actions, he was still wrong.
Tuy nhiên bạn giải thích động cơ đằng sau hành động của anh ta, anh ta vẫn sai. |
Tuy nhiên bạn giải thích động cơ đằng sau hành động của anh ta, anh ta vẫn sai. | |
| 8 |
I did it for a variety of motives.
Tôi làm điều đó vì nhiều động cơ. |
Tôi làm điều đó vì nhiều động cơ. | |
| 9 |
I'd say he had a very strong motive for wanting her dead.
Tôi phải nói rằng anh ta có động cơ rất mạnh khi muốn cô ấy chết. |
Tôi phải nói rằng anh ta có động cơ rất mạnh khi muốn cô ấy chết. | |
| 10 |
It it is clear that they were acting from motives of revenge.
Rõ ràng là họ đã hành động vì động cơ trả thù. |
Rõ ràng là họ đã hành động vì động cơ trả thù. | |
| 11 |
She knew that he was inspired by base motives.
Cô biết rằng anh ta được truyền cảm hứng từ những động cơ cơ bản. |
Cô biết rằng anh ta được truyền cảm hứng từ những động cơ cơ bản. | |
| 12 |
She should examine her motives for marrying him.
Cô nên xem xét động cơ kết hôn với anh ta. |
Cô nên xem xét động cơ kết hôn với anh ta. | |
| 13 |
She was not sure what his underlying motives were.
Cô không chắc động cơ cơ bản của anh ta là gì. |
Cô không chắc động cơ cơ bản của anh ta là gì. | |
| 14 |
The police are still trying to establish a motive for the attack.
Cảnh sát vẫn đang cố gắng xác lập động cơ vụ tấn công. |
Cảnh sát vẫn đang cố gắng xác lập động cơ vụ tấn công. | |
| 15 |
There is no doubt about the motive behind it all.
Không có nghi ngờ gì về động cơ đằng sau tất cả. |
Không có nghi ngờ gì về động cơ đằng sau tất cả. | |
| 16 |
There may be a hidden motive for his departure.
Có thể có một động cơ ẩn cho sự ra đi của ông. |
Có thể có một động cơ ẩn cho sự ra đi của ông. | |
| 17 |
There must be something which provided a motive for these killings.
Phải có thứ gì đó tạo ra động cơ cho những vụ giết người này. |
Phải có thứ gì đó tạo ra động cơ cho những vụ giết người này. | |
| 18 |
There seemed to be no clear motive for the attack.
Dường như không có động cơ rõ ràng cho cuộc tấn công. |
Dường như không có động cơ rõ ràng cho cuộc tấn công. | |
| 19 |
We give aid to other countries with mixed motives.
Chúng tôi viện trợ cho các nước khác với nhiều động cơ khác nhau. |
Chúng tôi viện trợ cho các nước khác với nhiều động cơ khác nhau. | |
| 20 |
We've become adept at hiding our true motives.
Chúng ta đã trở nên thành thạo trong việc che giấu động cơ thực sự của mình. |
Chúng ta đã trở nên thành thạo trong việc che giấu động cơ thực sự của mình. | |
| 21 |
What was their motive in setting fire to the building?
Động cơ của họ trong việc phóng hỏa tòa nhà là gì? |
Động cơ của họ trong việc phóng hỏa tòa nhà là gì? | |
| 22 |
speculation that less noble motives were driving the country's foreign policy
suy đoán rằng những động cơ kém cao quý đang thúc đẩy chính sách đối ngoại của đất nước |
suy đoán rằng những động cơ kém cao quý đang thúc đẩy chính sách đối ngoại của đất nước | |
| 23 |
I'd say he had a very strong motive for wanting her dead.
Tôi có thể nói rằng anh ta có động cơ rất mạnh khi muốn cô ấy chết. |
Tôi có thể nói rằng anh ta có động cơ rất mạnh khi muốn cô ấy chết. | |
| 24 |
We've become adept at hiding our true motives.
Chúng ta đã trở nên thành thạo trong việc che giấu động cơ thực sự của mình. |
Chúng ta đã trở nên thành thạo trong việc che giấu động cơ thực sự của mình. | |
| 25 |
speculation that less noble motives were driving the country's foreign policy
suy đoán rằng những động cơ kém cao quý đang thúc đẩy chính sách đối ngoại của đất nước |
suy đoán rằng những động cơ kém cao quý đang thúc đẩy chính sách đối ngoại của đất nước |