miracle: Phép màu
Miracle là danh từ chỉ sự kiện phi thường, khó tin, thường mang ý nghĩa tốt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
miracle
|
Phiên âm: /ˈmɪrəkəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phép màu, điều kỳ diệu | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự kiện phi thường |
Ví dụ: It was a medical miracle
Đó là một phép màu y học |
Đó là một phép màu y học |
| 2 |
2
miraculous
|
Phiên âm: /mɪˈrækjələs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ diệu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều phi thường |
Ví dụ: He made a miraculous recovery
Anh ấy hồi phục một cách kỳ diệu |
Anh ấy hồi phục một cách kỳ diệu |
| 3 |
3
miraculously
|
Phiên âm: /mɪˈrækjələsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ diệu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách xảy ra |
Ví dụ: She miraculously survived
Cô ấy sống sót một cách kỳ diệu |
Cô ấy sống sót một cách kỳ diệu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the miracle of rising from the grave
phép màu trỗi dậy từ nấm mồ |
phép màu trỗi dậy từ nấm mồ | |
| 2 |
an economic miracle
một phép lạ kinh tế |
một phép lạ kinh tế | |
| 3 |
a miracle cure/drug
một loại thuốc / chữa bệnh thần kỳ |
một loại thuốc / chữa bệnh thần kỳ | |
| 4 |
It's a miracle (that) nobody was killed in the crash.
Đó là một điều kỳ diệu (đó là) không ai thiệt mạng trong vụ tai nạn. |
Đó là một điều kỳ diệu (đó là) không ai thiệt mạng trong vụ tai nạn. | |
| 5 |
It would take a miracle to make this business profitable.
Sẽ cần một phép màu để làm cho công việc kinh doanh này có lãi. |
Sẽ cần một phép màu để làm cho công việc kinh doanh này có lãi. | |
| 6 |
The car is a miracle of engineering.
Chiếc xe là một điều kỳ diệu của kỹ thuật. |
Chiếc xe là một điều kỳ diệu của kỹ thuật. | |
| 7 |
A colony of bees is a miracle of organization.
Một đàn ong là một điều kỳ diệu về tổ chức. |
Một đàn ong là một điều kỳ diệu về tổ chức. | |
| 8 |
Her exercise programme has worked miracles for her.
Chương trình tập thể dục của cô ấy đã mang lại những điều kỳ diệu cho cô ấy. |
Chương trình tập thể dục của cô ấy đã mang lại những điều kỳ diệu cho cô ấy. | |
| 9 |
You can work miracles with very little money if you follow our home decoration tips.
Bạn có thể làm nên những điều kỳ diệu với rất ít tiền nếu làm theo các mẹo trang trí nhà cửa của chúng tôi. |
Bạn có thể làm nên những điều kỳ diệu với rất ít tiền nếu làm theo các mẹo trang trí nhà cửa của chúng tôi. | |
| 10 |
He performed miracles to get everything ready in time.
Ông đã thực hiện phép lạ để mọi thứ sẵn sàng đúng lúc. |
Ông đã thực hiện phép lạ để mọi thứ sẵn sàng đúng lúc. | |
| 11 |
It would take a miracle to get the old car going again.
Sẽ là một phép màu nếu chiếc xe cũ hoạt động trở lại. |
Sẽ là một phép màu nếu chiếc xe cũ hoạt động trở lại. | |
| 12 |
The letter's survival is something of a minor miracle.
Sự sống sót của bức thư là một điều kỳ diệu nhỏ. |
Sự sống sót của bức thư là một điều kỳ diệu nhỏ. | |
| 13 |
There is still no miracle cure for this condition.
Vẫn chưa có phương pháp chữa trị kỳ diệu nào cho tình trạng này. |
Vẫn chưa có phương pháp chữa trị kỳ diệu nào cho tình trạng này. | |
| 14 |
Don't expect this medicine to work miracles.
Đừng mong đợi loại thuốc này có tác dụng kỳ diệu. |
Đừng mong đợi loại thuốc này có tác dụng kỳ diệu. | |
| 15 |
You shouldn't expect the treatment to work miracles.
Bạn không nên mong đợi việc điều trị sẽ có tác dụng kỳ diệu. |
Bạn không nên mong đợi việc điều trị sẽ có tác dụng kỳ diệu. | |
| 16 |
It would take a miracle to get the old car going again.
Sẽ là một phép màu nếu chiếc xe cũ hoạt động trở lại. |
Sẽ là một phép màu nếu chiếc xe cũ hoạt động trở lại. |