midst: Giữa; trong số
Midst là danh từ chỉ vị trí ở giữa một nhóm hoặc sự kiện nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
midst
|
Phiên âm: /mɪdst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giữa; trung tâm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết trang trọng |
Ví dụ: In the midst of chaos, she stayed calm
Giữa hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh |
Giữa hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh |
| 2 |
2
amidst
|
Phiên âm: /əˈmɪdst/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Giữa | Ngữ cảnh: Dùng thay thế “in the midst of” |
Ví dụ: Amidst the noise, he slept
Giữa tiếng ồn, anh ấy vẫn ngủ |
Giữa tiếng ồn, anh ấy vẫn ngủ |
| 3 |
3
midmost
|
Phiên âm: /ˈmɪdməʊst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ở chính giữa | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học (hiếm) |
Ví dụ: The midmost seat was taken
Ghế chính giữa đã có người ngồi |
Ghế chính giữa đã có người ngồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The house is set in the midst of large gardens.
Ngôi nhà nằm giữa những khu vườn rộng lớn. |
Ngôi nhà nằm giữa những khu vườn rộng lớn. | |
| 2 |
She appeared from the midst of the crowd.
Cô ấy xuất hiện từ giữa đám đông. |
Cô ấy xuất hiện từ giữa đám đông. | |
| 3 |
There is a traitor in our midst.
Có một kẻ phản bội ở giữa chúng ta. |
Có một kẻ phản bội ở giữa chúng ta. | |
| 4 |
It is a country in the midst of a recession.
Đó là một đất nước đang ở giữa thời kỳ suy thoái. |
Đó là một đất nước đang ở giữa thời kỳ suy thoái. | |
| 5 |
She discovered it in the midst of sorting out her father's things.
Cô ấy phát hiện ra nó trong lúc đang sắp xếp đồ đạc của cha mình. |
Cô ấy phát hiện ra nó trong lúc đang sắp xếp đồ đạc của cha mình. | |
| 6 |
She alone remained calm in the midst of all the confusion.
Chỉ có cô ấy vẫn giữ bình tĩnh giữa mọi sự hỗn loạn. |
Chỉ có cô ấy vẫn giữ bình tĩnh giữa mọi sự hỗn loạn. |