Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

midst là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ midst trong tiếng Anh

midst /mɪdst/
- adverb : ở giữa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

midst: Giữa; trong số

Midst là danh từ chỉ vị trí ở giữa một nhóm hoặc sự kiện nào đó.

  • In the midst of chaos, she remained calm. (Giữa lúc hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh.)
  • We found ourselves in the midst of a large crowd. (Chúng tôi thấy mình giữa một đám đông lớn.)
  • There was laughter in the midst of the sadness. (Có tiếng cười xen giữa nỗi buồn.)

Bảng biến thể từ "midst"

1 midst
Phiên âm: /mɪdst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giữa; trung tâm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết trang trọng

Ví dụ:

In the midst of chaos, she stayed calm

Giữa hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh

2 amidst
Phiên âm: /əˈmɪdst/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Giữa Ngữ cảnh: Dùng thay thế “in the midst of”

Ví dụ:

Amidst the noise, he slept

Giữa tiếng ồn, anh ấy vẫn ngủ

3 midmost
Phiên âm: /ˈmɪdməʊst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ở chính giữa Ngữ cảnh: Dùng trong văn học (hiếm)

Ví dụ:

The midmost seat was taken

Ghế chính giữa đã có người ngồi

Danh sách câu ví dụ:

Such beauty was unexpected in the midst of the city.

Vẻ đẹp như vậy thật bất ngờ giữa thành phố.

Ôn tập Lưu sổ

The house is set in the midst of large gardens.

Ngôi nhà nằm giữa những khu vườn rộng lớn.

Ôn tập Lưu sổ

She appeared from the midst of the crowd.

Cô ấy xuất hiện từ giữa đám đông.

Ôn tập Lưu sổ

There is a traitor in our midst.

Có một kẻ phản bội ở giữa chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

a country in the midst of a recession

một đất nước đang trong thời kỳ suy thoái

Ôn tập Lưu sổ

She discovered it in the midst of sorting out her father's things.

Cô phát hiện ra nó khi đang phân loại đồ đạc của cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

She alone remained calm in the midst of all the confusion.

Một mình nàng vẫn bình tĩnh giữa muôn trùng rối ren.

Ôn tập Lưu sổ

The house is set in the midst of large gardens.

Ngôi nhà nằm giữa những khu vườn rộng lớn.

Ôn tập Lưu sổ

She discovered it in the midst of sorting out her father's things.

Cô phát hiện ra nó khi đang phân loại đồ đạc của cha cô.

Ôn tập Lưu sổ