maintenance: Bảo trì; duy trì
Maintenance là danh từ chỉ việc giữ cho máy móc, tòa nhà hoặc hệ thống hoạt động tốt; cũng là hành động duy trì tình trạng nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
maintain
|
Phiên âm: /meɪnˈteɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Duy trì; bảo trì | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/quản lý |
Ví dụ: Engineers maintain the system
Kỹ sư bảo trì hệ thống |
Kỹ sư bảo trì hệ thống |
| 2 |
2
maintenance
|
Phiên âm: /ˈmeɪntənəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bảo trì; duy trì | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Regular maintenance prevents failure
Bảo trì định kỳ ngăn hỏng hóc |
Bảo trì định kỳ ngăn hỏng hóc |
| 3 |
3
maintainable
|
Phiên âm: /meɪnˈteɪnəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể bảo trì | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The software is maintainable
Phần mềm có thể bảo trì |
Phần mềm có thể bảo trì |
| 4 |
4
maintenance-free
|
Phiên âm: /ˈmeɪntənəns friː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không cần bảo trì | Ngữ cảnh: Dùng trong quảng cáo/kỹ thuật |
Ví dụ: Maintenance-free devices save costs
Thiết bị không cần bảo trì tiết kiệm chi phí |
Thiết bị không cần bảo trì tiết kiệm chi phí |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is car maintenance.
Đây là việc bảo dưỡng ô tô. |
Đây là việc bảo dưỡng ô tô. | |
| 2 |
This is the maintenance of international peace.
Đây là việc duy trì hòa bình quốc tế. |
Đây là việc duy trì hòa bình quốc tế. | |
| 3 |
Most students need to take out loans for maintenance as well as tuition fees.
Hầu hết sinh viên cần vay tiền để trang trải sinh hoạt phí cũng như học phí. |
Hầu hết sinh viên cần vay tiền để trang trải sinh hoạt phí cũng như học phí. | |
| 4 |
He has to pay maintenance to his ex-wife.
Anh ấy phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ. |
Anh ấy phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ. | |
| 5 |
This is a maintenance order.
Đây là lệnh cấp dưỡng của tòa án. |
Đây là lệnh cấp dưỡng của tòa án. | |
| 6 |
She was working in the garden, doing weeding and general maintenance.
Cô ấy đang làm việc trong vườn, nhổ cỏ và bảo dưỡng chung. |
Cô ấy đang làm việc trong vườn, nhổ cỏ và bảo dưỡng chung. | |
| 7 |
The building has received no regular maintenance since it was vacated in 1998.
Tòa nhà không được bảo trì thường xuyên kể từ khi bị bỏ trống vào năm 1998. |
Tòa nhà không được bảo trì thường xuyên kể từ khi bị bỏ trống vào năm 1998. | |
| 8 |
The engine is designed for easy maintenance.
Động cơ được thiết kế để dễ bảo trì. |
Động cơ được thiết kế để dễ bảo trì. | |
| 9 |
The house requires minimal maintenance.
Ngôi nhà chỉ cần bảo trì tối thiểu. |
Ngôi nhà chỉ cần bảo trì tối thiểu. | |
| 10 |
The power station has been shut down for essential maintenance.
Nhà máy điện đã được ngừng hoạt động để bảo trì thiết yếu. |
Nhà máy điện đã được ngừng hoạt động để bảo trì thiết yếu. | |
| 11 |
We provide a maintenance service for all our products.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo trì cho tất cả các sản phẩm của mình. |
Chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo trì cho tất cả các sản phẩm của mình. | |
| 12 |
The new system has reduced maintenance costs.
Hệ thống mới đã giúp giảm chi phí bảo trì. |
Hệ thống mới đã giúp giảm chi phí bảo trì. | |
| 13 |
Keep the warranty papers and maintenance records for any vehicle you own.
Hãy giữ giấy bảo hành và hồ sơ bảo dưỡng của bất kỳ phương tiện nào bạn sở hữu. |
Hãy giữ giấy bảo hành và hồ sơ bảo dưỡng của bất kỳ phương tiện nào bạn sở hữu. |