loop: Vòng lặp; vòng tròn
Loop là danh từ chỉ hình dạng vòng; trong công nghệ, chỉ quá trình lặp lại; cũng là động từ tạo vòng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
loop
|
Phiên âm: /luːp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vòng lặp; vòng tròn | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/đời sống |
Ví dụ: The program runs in a loop
Chương trình chạy trong vòng lặp |
Chương trình chạy trong vòng lặp |
| 2 |
2
loop
|
Phiên âm: /luːp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lặp lại; vòng qua | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The road loops around the hill
Con đường vòng quanh ngọn đồi |
Con đường vòng quanh ngọn đồi |
| 3 |
3
looping
|
Phiên âm: /ˈluːpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lặp | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: Infinite looping causes errors
Lặp vô hạn gây lỗi |
Lặp vô hạn gây lỗi |
| 4 |
4
looped
|
Phiên âm: /luːpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có vòng; bị lặp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: A looped video played
Video lặp lại được phát |
Video lặp lại được phát |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The road went in a huge loop around the lake.
Con đường uốn thành một vòng lớn quanh hồ. |
Con đường uốn thành một vòng lớn quanh hồ. | |
| 2 |
Duclair is a small town on a loop of the River Seine.
Duclair là một thị trấn nhỏ nằm bên một khúc uốn của sông Seine. |
Duclair là một thị trấn nhỏ nằm bên một khúc uốn của sông Seine. | |
| 3 |
He tied a loop of rope around his arm.
Anh ấy buộc một vòng dây thừng quanh cánh tay. |
Anh ấy buộc một vòng dây thừng quanh cánh tay. | |
| 4 |
Make a loop in the string.
Hãy tạo một vòng trên sợi dây. |
Hãy tạo một vòng trên sợi dây. | |
| 5 |
The belt loop on my trousers has torn.
Đỉa quần để luồn thắt lưng của tôi đã bị rách. |
Đỉa quần để luồn thắt lưng của tôi đã bị rách. | |
| 6 |
The film is on a loop.
Bộ phim đang được phát lặp lại liên tục. |
Bộ phim đang được phát lặp lại liên tục. | |
| 7 |
His mind kept turning in an endless loop.
Tâm trí anh ấy cứ xoay vòng mãi không dứt. |
Tâm trí anh ấy cứ xoay vòng mãi không dứt. | |
| 8 |
A lot of people want to be in the loop on this operation.
Rất nhiều người muốn được cập nhật thông tin về chiến dịch này. |
Rất nhiều người muốn được cập nhật thông tin về chiến dịch này. | |
| 9 |
Lawton had gradually been cut out of the loop on legal reviews.
Lawton dần bị loại khỏi luồng thông tin về các cuộc rà soát pháp lý. |
Lawton dần bị loại khỏi luồng thông tin về các cuộc rà soát pháp lý. | |
| 10 |
The result of the election knocked most people for a loop.
Kết quả bầu cử khiến hầu hết mọi người choáng váng. |
Kết quả bầu cử khiến hầu hết mọi người choáng váng. | |
| 11 |
The audio tape runs in a continuous loop lasting thirty minutes.
Cuộn băng âm thanh chạy lặp liên tục trong ba mươi phút. |
Cuộn băng âm thanh chạy lặp liên tục trong ba mươi phút. | |
| 12 |
The system contains both positive and negative feedback loops.
Hệ thống này có cả vòng phản hồi tích cực và vòng phản hồi tiêu cực. |
Hệ thống này có cả vòng phản hồi tích cực và vòng phản hồi tiêu cực. |