log: Khúc gỗ; nhật ký (ghi chép)
Log là danh từ chỉ khúc gỗ lớn; hoặc sổ ghi chép sự kiện, dữ liệu; cũng là động từ ghi lại thông tin.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
log
|
Phiên âm: /lɒɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khúc gỗ; bản ghi | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống/CNTT |
Ví dụ: A log burned in the fire
Khúc gỗ cháy trong lò |
Khúc gỗ cháy trong lò |
| 2 |
2
log
|
Phiên âm: /lɒɡ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ghi chép; đăng nhập | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: Please log your activities
Vui lòng ghi lại hoạt động |
Vui lòng ghi lại hoạt động |
| 3 |
3
logged
|
Phiên âm: /lɒɡd/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã ghi | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: The data was logged
Dữ liệu đã được ghi |
Dữ liệu đã được ghi |
| 4 |
4
logging
|
Phiên âm: /ˈlɒɡɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc ghi chép; khai thác gỗ | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/môi trường |
Ví dụ: Illegal logging is harmful
Khai thác gỗ trái phép gây hại |
Khai thác gỗ trái phép gây hại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
logs for the fire
nhật ký cho ngọn lửa |
nhật ký cho ngọn lửa | |
| 2 |
The captain keeps a log.
Thuyền trưởng ghi nhật ký. |
Thuyền trưởng ghi nhật ký. | |
| 3 |
I checked the server's error logs.
Tôi đã kiểm tra nhật ký lỗi của máy chủ. |
Tôi đã kiểm tra nhật ký lỗi của máy chủ. | |
| 4 |
The lawyers will review phone logs and other records.
Các luật sư sẽ xem xét nhật ký điện thoại và các hồ sơ khác. |
Các luật sư sẽ xem xét nhật ký điện thoại và các hồ sơ khác. | |
| 5 |
Fooling him was as easy as falling off a log.
Đánh lừa anh ta dễ như rơi khỏi khúc gỗ. |
Đánh lừa anh ta dễ như rơi khỏi khúc gỗ. | |
| 6 |
I usually sleep like a log.
Tôi thường ngủ như một khúc gỗ. |
Tôi thường ngủ như một khúc gỗ. | |
| 7 |
The road was blocked by fallen logs.
Con đường bị chặn bởi những khúc gỗ bị đổ. |
Con đường bị chặn bởi những khúc gỗ bị đổ. | |
| 8 |
They haul the logs into the sawmill.
Họ vận chuyển các khúc gỗ vào xưởng cưa. |
Họ vận chuyển các khúc gỗ vào xưởng cưa. | |
| 9 |
a pile of sawn logs
một đống gỗ tròn |
một đống gỗ tròn | |
| 10 |
logs crackling in the fireplace
khúc gỗ kêu răng rắc trong lò sưởi |
khúc gỗ kêu răng rắc trong lò sưởi | |
| 11 |
They keep a log of any accidents that occur at work.
Họ lưu giữ nhật ký về bất kỳ tai nạn nào xảy ra tại nơi làm việc. |
Họ lưu giữ nhật ký về bất kỳ tai nạn nào xảy ra tại nơi làm việc. | |
| 12 |
She kept a log of their voyage.
Cô ấy lưu giữ nhật ký về chuyến đi của họ. |
Cô ấy lưu giữ nhật ký về chuyến đi của họ. | |
| 13 |
A senior officer made a note in the ship's log.
Một sĩ quan cấp cao đã ghi chú vào nhật ký của con tàu. |
Một sĩ quan cấp cao đã ghi chú vào nhật ký của con tàu. | |
| 14 |
The captain's log stopped abruptly in May 1944.
Nhật ký của thuyền trưởng dừng đột ngột vào tháng 5 năm 1944. |
Nhật ký của thuyền trưởng dừng đột ngột vào tháng 5 năm 1944. | |
| 15 |
A senior officer made a note in the ship's log.
Một sĩ quan cấp cao đã ghi chú vào nhật ký của con tàu. |
Một sĩ quan cấp cao đã ghi chú vào nhật ký của con tàu. | |
| 16 |
The captain's log stopped abruptly in May 1944.
Nhật ký của thuyền trưởng dừng đột ngột vào tháng 5 năm 1944. |
Nhật ký của thuyền trưởng dừng đột ngột vào tháng 5 năm 1944. |