Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

liberty là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ liberty trong tiếng Anh

liberty /ˈlɪbəti/
- adverb : sự tự do

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

liberty: Tự do

Liberty là danh từ chỉ quyền tự do cá nhân, đặc biệt trong bối cảnh pháp luật và chính trị.

  • People fought for liberty and justice. (Mọi người đã chiến đấu vì tự do và công lý.)
  • Freedom of speech is a fundamental liberty. (Tự do ngôn luận là một quyền tự do cơ bản.)
  • They value liberty above all else. (Họ coi trọng tự do hơn tất cả.)

Bảng biến thể từ "liberty"

1 liberalism
Phiên âm: /ˈlɪbərəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa tự do Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/chính trị

Ví dụ:

Liberalism values freedom

Chủ nghĩa tự do coi trọng tự do

2 liberty
Phiên âm: /ˈlɪbəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tự do Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/xã hội

Ví dụ:

Freedom of speech is a liberty

Tự do ngôn luận là một quyền tự do

3 liberal
Phiên âm: /ˈlɪbərəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tự do; cấp tiến Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội để chỉ quan điểm cởi mở

Ví dụ:

He has liberal views on education

Anh ấy có quan điểm cấp tiến về giáo dục

4 liberal
Phiên âm: /ˈlɪbərəl/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người theo chủ nghĩa tự do Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

Liberals support reform

Những người theo chủ nghĩa tự do ủng hộ cải cách

5 liberally
Phiên âm: /ˈlɪbərəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách rộng rãi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ nhiều

Ví dụ:

Salt the food liberally

Nêm muối thoải mái

Danh sách câu ví dụ:

the fight for justice and liberty

cuộc chiến cho công lý và tự do

Ôn tập Lưu sổ

The concept of individual liberty is enshrined in the constitution.

Khái niệm tự do cá nhân được ghi trong hiến pháp.

Ôn tập Lưu sổ

He had to endure six months' loss of liberty.

Anh ta phải chịu sáu tháng mất tự do.

Ôn tập Lưu sổ

The right to vote should be a liberty enjoyed by all.

Quyền bầu cử phải là quyền tự do mà tất cả mọi người đều được hưởng.

Ôn tập Lưu sổ

He took the liberty of reading my files while I was away.

Anh ta có quyền đọc hồ sơ của tôi khi tôi đi vắng.

Ôn tập Lưu sổ

The escaped prisoner has been at liberty for five days.

Tù nhân vượt ngục đã được tự do trong năm ngày.

Ôn tập Lưu sổ

You are at liberty to say what you like.

Bạn có thể tự do nói những gì bạn thích.

Ôn tập Lưu sổ

I am not at liberty to discuss my client’s case.

Tôi không có quyền thảo luận về trường hợp của khách hàng của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Our personal liberty is being eroded.

Quyền tự do cá nhân của chúng ta đang bị xói mòn.

Ôn tập Lưu sổ

The law should protect the liberty of the individual.

Luật pháp nên bảo vệ quyền tự do của cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The new legislation threatens individual liberty.

Luật mới đe dọa quyền tự do cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The system allows us complete liberty to do the task as we like.

Hệ thống cho phép chúng ta hoàn toàn tự do làm công việc theo ý muốn.

Ôn tập Lưu sổ

Women are demanding greater liberty for themselves.

Phụ nữ đang đòi hỏi sự tự do nhiều hơn cho bản thân.

Ôn tập Lưu sổ

liberty from the abuse of police power

tự do khỏi sự lạm dụng quyền lực của cảnh sát

Ôn tập Lưu sổ

The Turkish government has fought to uphold religious liberty.

Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ đã đấu tranh để duy trì tự do tôn giáo.

Ôn tập Lưu sổ

He claimed that the order was an unjustified infringement of his liberty.

Ông ta tuyên bố rằng lệnh này là một sự vi phạm vô cớ quyền tự do của ông ta.

Ôn tập Lưu sổ

The city won its liberty in the 16th century.

Thành phố giành được tự do vào thế kỷ 16.

Ôn tập Lưu sổ

If found guilty, she is in danger of losing her liberty.

Nếu bị kết tội, cô ấy có nguy cơ mất tự do.

Ôn tập Lưu sổ

a citizens' charter which gives people basic civil liberties

hiến chương công dân mang lại cho mọi người các quyền tự do dân sự cơ bản

Ôn tập Lưu sổ

This is a gross infringement of our civil liberties.

Đây là sự vi phạm nghiêm trọng các quyền tự do dân sự của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ