legend: Huyền thoại; truyền thuyết
Legend là danh từ chỉ câu chuyện truyền thuyết hoặc người nổi tiếng được ngưỡng mộ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
legend
|
Phiên âm: /ˈledʒənd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyền thuyết; huyền thoại | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/thể thao |
Ví dụ: He is a football legend
Anh ấy là huyền thoại bóng đá |
Anh ấy là huyền thoại bóng đá |
| 2 |
2
legendary
|
Phiên âm: /ˈledʒəndri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Huyền thoại | Ngữ cảnh: Dùng mô tả danh tiếng |
Ví dụ: A legendary performance amazed fans
Màn trình diễn huyền thoại làm fan kinh ngạc |
Màn trình diễn huyền thoại làm fan kinh ngạc |
| 3 |
3
legendry
|
Phiên âm: /ˈledʒəndri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tập hợp truyền thuyết | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học (hiếm) |
Ví dụ: Medieval legendry survives
Truyền thuyết thời trung cổ còn tồn tại |
Truyền thuyết thời trung cổ còn tồn tại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The film is based on the legend of Robin Hood.
Bộ phim dựa trên truyền thuyết về Robin Hood. |
Bộ phim dựa trên truyền thuyết về Robin Hood. | |
| 2 |
the heroes of Greek legend
những anh hùng trong truyền thuyết Hy Lạp |
những anh hùng trong truyền thuyết Hy Lạp | |
| 3 |
a jazz/screen/sporting legend
huyền thoại nhạc jazz / màn ảnh / thể thao |
huyền thoại nhạc jazz / màn ảnh / thể thao | |
| 4 |
She was a legend in her own lifetime.
Cô ấy là một huyền thoại trong cuộc đời của chính mình. |
Cô ấy là một huyền thoại trong cuộc đời của chính mình. | |
| 5 |
Many of golf's living legends were playing.
Nhiều huyền thoại sống của golf đã chơi. |
Nhiều huyền thoại sống của golf đã chơi. | |
| 6 |
a legend in the world of music
một huyền thoại trong thế giới âm nhạc |
một huyền thoại trong thế giới âm nhạc | |
| 7 |
movie stars who become living legends
những ngôi sao điện ảnh trở thành huyền thoại sống |
những ngôi sao điện ảnh trở thành huyền thoại sống | |
| 8 |
He told us the legend of the ghostly horseman.
Ông ấy kể cho chúng tôi nghe truyền thuyết về người kỵ mã ma quái. |
Ông ấy kể cho chúng tôi nghe truyền thuyết về người kỵ mã ma quái. | |
| 9 |
The island has long been the subject of legend.
Hòn đảo từ lâu đã trở thành chủ đề của truyền thuyết. |
Hòn đảo từ lâu đã trở thành chủ đề của truyền thuyết. | |
| 10 |
The legend of his supernatural origins lives on.
Truyền thuyết về nguồn gốc siêu nhiên của ông vẫn tiếp tục. |
Truyền thuyết về nguồn gốc siêu nhiên của ông vẫn tiếp tục. | |
| 11 |
The story is part of the ancient legend of King Arthur.
Câu chuyện là một phần của truyền thuyết cổ xưa về Vua Arthur. |
Câu chuyện là một phần của truyền thuyết cổ xưa về Vua Arthur. | |
| 12 |
The story of how she was rescued has already passed into legend.
Câu chuyện về cách cô ấy được cứu đã đi vào huyền thoại. |
Câu chuyện về cách cô ấy được cứu đã đi vào huyền thoại. | |
| 13 |
There have always been stories of human giants in Celtic legend and mythology.
Luôn có những câu chuyện về người khổng lồ trong truyền thuyết và thần thoại Celtic. |
Luôn có những câu chuyện về người khổng lồ trong truyền thuyết và thần thoại Celtic. | |
| 14 |
legends about the Vikings
truyền thuyết về người Viking |
truyền thuyết về người Viking | |
| 15 |
the myths and legends of Mexico
thần thoại và truyền thuyết của Mexico |
thần thoại và truyền thuyết của Mexico | |
| 16 |
Legend says that the forest is cursed.
Truyền thuyết nói rằng khu rừng bị nguyền rủa. |
Truyền thuyết nói rằng khu rừng bị nguyền rủa. |