legacy: Di sản
Legacy là danh từ chỉ tài sản, giá trị hoặc ảnh hưởng để lại từ quá khứ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
legacy
|
Phiên âm: /ˈleɡəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Di sản; tài sản thừa kế | Ngữ cảnh: Dùng cho văn hóa/tài sản |
Ví dụ: He left a lasting legacy
Ông để lại một di sản lâu dài |
Ông để lại một di sản lâu dài |
| 2 |
2
legacies
|
Phiên âm: /ˈleɡəsiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các di sản | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: Colonial legacies remain
Di sản thuộc địa vẫn còn |
Di sản thuộc địa vẫn còn |
| 3 |
3
legacy-based
|
Phiên âm: /ˈleɡəsi beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên di sản | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Legacy-based systems persist
Hệ thống dựa trên di sản vẫn tồn tại |
Hệ thống dựa trên di sản vẫn tồn tại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They each received a legacy of $5,000.
Mỗi người trong số họ nhận được một khoản thừa kế 5.000 đô la. |
Mỗi người trong số họ nhận được một khoản thừa kế 5.000 đô la. | |
| 2 |
Future generations will be left with a legacy of pollution and destruction.
Các thế hệ tương lai sẽ phải gánh chịu di sản ô nhiễm và tàn phá. |
Các thế hệ tương lai sẽ phải gánh chịu di sản ô nhiễm và tàn phá. | |
| 3 |
The problems were made worse by the legacy of centuries of neglect.
Các vấn đề trở nên tồi tệ hơn do di sản của nhiều thế kỷ bị bỏ mặc. |
Các vấn đề trở nên tồi tệ hơn do di sản của nhiều thế kỷ bị bỏ mặc. | |
| 4 |
She is the heir to a legacy of £1 million.
Cô ấy là người thừa kế khoản di sản trị giá 1 triệu bảng. |
Cô ấy là người thừa kế khoản di sản trị giá 1 triệu bảng. | |
| 5 |
She left her the money in a legacy.
Bà ấy để lại tiền cho cô ấy như một khoản di sản. |
Bà ấy để lại tiền cho cô ấy như một khoản di sản. | |
| 6 |
This is a legacy from my old teacher.
Đây là di sản từ người thầy cũ của tôi. |
Đây là di sản từ người thầy cũ của tôi. | |
| 7 |
His influence on younger musicians is perhaps his greatest legacy.
Ảnh hưởng của ông ấy đối với các nhạc sĩ trẻ có lẽ là di sản lớn nhất của ông. |
Ảnh hưởng của ông ấy đối với các nhạc sĩ trẻ có lẽ là di sản lớn nhất của ông. | |
| 8 |
She said she would continue her father's legacy.
Cô ấy nói sẽ tiếp tục di sản của cha mình. |
Cô ấy nói sẽ tiếp tục di sản của cha mình. | |
| 9 |
Such attitudes are a legacy from colonial times.
Những thái độ như vậy là di sản từ thời thuộc địa. |
Những thái độ như vậy là di sản từ thời thuộc địa. | |
| 10 |
This is a great legacy of technical innovation.
Đây là một di sản lớn về đổi mới kỹ thuật. |
Đây là một di sản lớn về đổi mới kỹ thuật. | |
| 11 |
This is the enduring legacy bequeathed by the war years.
Đây là di sản lâu dài do những năm chiến tranh để lại. |
Đây là di sản lâu dài do những năm chiến tranh để lại. | |
| 12 |
These problems have arisen as a result of historical legacies.
Những vấn đề này phát sinh do các di sản lịch sử để lại. |
Những vấn đề này phát sinh do các di sản lịch sử để lại. |