Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lately là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lately trong tiếng Anh

lately /ˈleɪtli/
- adverb : gần đây

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

lately: Gần đây

Lately là trạng từ dùng để nói về một khoảng thời gian gần đây.

  • I haven’t seen him lately. (Gần đây tôi không gặp anh ấy.)
  • She’s been very busy lately. (Gần đây cô ấy rất bận.)
  • Lately, the weather has been unpredictable. (Gần đây thời tiết rất khó đoán.)

Bảng biến thể từ "lately"

1 lateness
Phiên âm: /ˈleɪtnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trễ nải Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính

Ví dụ:

Chronic lateness is an issue

Sự trễ thường xuyên là vấn đề

2 late
Phiên âm: /leɪt/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Muộn; trễ Ngữ cảnh: Dùng chỉ thời gian

Ví dụ:

He arrived late

Anh ấy đến muộn

3 lately
Phiên âm: /ˈleɪtli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Gần đây Ngữ cảnh: Dùng cho thì hiện tại hoàn thành

Ví dụ:

I haven’t seen her lately

Gần đây tôi không gặp cô ấy

4 latest
Phiên âm: /ˈleɪtɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mới nhất Ngữ cảnh: Dùng cập nhật thông tin

Ví dụ:

The latest news arrived

Tin tức mới nhất đã đến

5 later
Phiên âm: /ˈleɪtə(r)/ Loại từ: Trạng từ/Tính từ Nghĩa: Sau đó; muộn hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh thời gian hoặc chỉ thời điểm sau

Ví dụ:

I’ll call you later

Tôi sẽ gọi cho bạn sau

Danh sách câu ví dụ:

Have you seen her lately?

Bạn có gặp cô ấy gần đây không?

Ôn tập Lưu sổ

It's only lately that she's been well enough to go out.

Chỉ gần đây cô ấy mới đủ sức khỏe để đi ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

I haven't been sleeping well just lately.

Gần đây tôi không được ngủ ngon.

Ôn tập Lưu sổ

She had lately returned from India.

Cô ấy gần đây đã trở về từ Ấn Độ.

Ôn tập Lưu sổ

It's only lately that she's been well enough to go out.

Chỉ gần đây cô ấy mới đủ sức khỏe để đi ra ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

I haven't been sleeping well just lately.

Gần đây tôi không được ngủ ngon.

Ôn tập Lưu sổ