Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

isolation là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ isolation trong tiếng Anh

isolation /ˌaɪsəˈleɪʃən/
- adverb : sự cô lập, cách ly

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

isolation: Sự cô lập; tình trạng cách ly

Isolation là danh từ chỉ trạng thái bị tách ra hoặc tự tách mình khỏi người khác hay môi trường.

  • The patient was kept in isolation for two weeks. (Bệnh nhân được giữ cách ly trong hai tuần.)
  • Social isolation can affect mental health. (Sự cô lập xã hội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.)
  • The village remained in isolation during the winter. (Ngôi làng vẫn bị cô lập trong suốt mùa đông.)

Bảng biến thể từ "isolation"

1 isolation
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cô lập; cách ly Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội

Ví dụ:

Isolation reduces infection risk

Cách ly giảm nguy cơ lây nhiễm

2 isolationist
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃənɪst/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Người/chủ trương cô lập Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

Isolationist policies failed

Chính sách cô lập thất bại

3 isolator
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thiết bị/người cách ly Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y tế

Ví dụ:

The isolator protects workers

Thiết bị cách ly bảo vệ công nhân

4 isolate
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cô lập; cách ly Ngữ cảnh: Dùng khi tách khỏi tập thể

Ví dụ:

They isolated the patient

Họ cách ly bệnh nhân

5 isolating
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang cô lập Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Isolating cases helps control spread

Cô lập ca bệnh giúp kiểm soát lây lan

6 isolated
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị cô lập; tách biệt Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

He felt isolated from society

Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi xã hội

7 isolative
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính cô lập Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học (hiếm)

Ví dụ:

Isolative behavior increased

Hành vi mang tính cô lập gia tăng

8 isolating
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây cô lập Ngữ cảnh: Dùng mô tả trải nghiệm

Ví dụ:

Remote work can be isolating

Làm việc từ xa có thể gây cô lập

9 isolatingly
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách cô lập Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm)

Ví dụ:

He lived isolatingly

Anh ấy sống một cách cô lập

Danh sách câu ví dụ:

geographical isolation

cách ly địa lý

Ôn tập Lưu sổ

an isolation hospital/ward (= for people with infectious diseases)

bệnh viện / khu cách ly (= dành cho những người mắc bệnh truyền nhiễm)

Ôn tập Lưu sổ

the isolation of the polio virus

sự phân lập của vi rút bại liệt

Ôn tập Lưu sổ

Many unemployed people experience feelings of isolation and depression.

Nhiều người thất nghiệp trải qua cảm giác bị cô lập và trầm cảm.

Ôn tập Lưu sổ

To make sense, these figures should not be looked at in isolation.

Để có lý, không nên nhìn những số liệu này một cách riêng lẻ.

Ôn tập Lưu sổ

Words are pronounced differently in isolation from how they are pronounced in context.

Các từ được phát âm khác biệt với cách chúng được phát âm trong ngữ cảnh.

Ôn tập Lưu sổ

The country could face international isolation if it does not withdraw its troops.

Đất nước có thể phải đối mặt với sự cô lập của quốc tế nếu không rút quân.

Ôn tập Lưu sổ

The figures should not be looked at in isolation but as part of a pattern.

Các số liệu không nên được xem xét một cách riêng lẻ mà là một phần của một khuôn mẫu.

Ôn tập Lưu sổ

The tower stands in splendid isolation on the cliff edge.

Tòa tháp đứng biệt lập lộng lẫy trên rìa vách đá.

Ôn tập Lưu sổ

the enforced isolation of life in an Arctic weather station

cuộc sống cô lập được thực thi trong một trạm thời tiết ở Bắc Cực

Ôn tập Lưu sổ

the social isolation of single mothers at home with their babies

sự cô lập xã hội của những bà mẹ đơn thân ở nhà với con của họ

Ôn tập Lưu sổ

He lives in splendid isolation.

Ông sống trong sự cô lập lộng lẫy.

Ôn tập Lưu sổ

He was taken to an isolation hospital.

Ông được đưa đến bệnh viện cách ly.

Ôn tập Lưu sổ

Her social isolation was made worse by her inability to drive.

Sự cô lập với xã hội của cô trở nên tồi tệ hơn do cô không thể lái xe.

Ôn tập Lưu sổ

She had difficulties coping with the strain and isolation of being a single parent.

Cô gặp khó khăn khi phải đối mặt với sự căng thẳng và cô lập của việc làm cha mẹ đơn thân.

Ôn tập Lưu sổ

an isolation hospital/​ward

một bệnh viện / khu biệt lập

Ôn tập Lưu sổ

Isolation from family and friends also contributes to their problems.

Cách ly khỏi gia đình và bạn bè cũng góp phần vào các vấn đề của họ.

Ôn tập Lưu sổ