isolation: Sự cô lập; tình trạng cách ly
Isolation là danh từ chỉ trạng thái bị tách ra hoặc tự tách mình khỏi người khác hay môi trường.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
isolation
|
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cô lập; cách ly | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội |
Ví dụ: Isolation reduces infection risk
Cách ly giảm nguy cơ lây nhiễm |
Cách ly giảm nguy cơ lây nhiễm |
| 2 |
2
isolationist
|
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃənɪst/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người/chủ trương cô lập | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Isolationist policies failed
Chính sách cô lập thất bại |
Chính sách cô lập thất bại |
| 3 |
3
isolator
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiết bị/người cách ly | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y tế |
Ví dụ: The isolator protects workers
Thiết bị cách ly bảo vệ công nhân |
Thiết bị cách ly bảo vệ công nhân |
| 4 |
4
isolate
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cô lập; cách ly | Ngữ cảnh: Dùng khi tách khỏi tập thể |
Ví dụ: They isolated the patient
Họ cách ly bệnh nhân |
Họ cách ly bệnh nhân |
| 5 |
5
isolating
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang cô lập | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Isolating cases helps control spread
Cô lập ca bệnh giúp kiểm soát lây lan |
Cô lập ca bệnh giúp kiểm soát lây lan |
| 6 |
6
isolated
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị cô lập; tách biệt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: He felt isolated from society
Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi xã hội |
Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi xã hội |
| 7 |
7
isolative
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính cô lập | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học (hiếm) |
Ví dụ: Isolative behavior increased
Hành vi mang tính cô lập gia tăng |
Hành vi mang tính cô lập gia tăng |
| 8 |
8
isolating
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây cô lập | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trải nghiệm |
Ví dụ: Remote work can be isolating
Làm việc từ xa có thể gây cô lập |
Làm việc từ xa có thể gây cô lập |
| 9 |
9
isolatingly
|
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cô lập | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: He lived isolatingly
Anh ấy sống một cách cô lập |
Anh ấy sống một cách cô lập |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is geographical isolation.
Đây là sự cô lập về địa lý. |
Đây là sự cô lập về địa lý. | |
| 2 |
This is an isolation hospital or ward.
Đây là bệnh viện hoặc khu cách ly. |
Đây là bệnh viện hoặc khu cách ly. | |
| 3 |
This is the isolation of the polio virus.
Đây là việc phân lập virus bại liệt. |
Đây là việc phân lập virus bại liệt. | |
| 4 |
Words are pronounced differently in isolation from how they are pronounced in context.
Các từ được phát âm riêng lẻ khác với cách chúng được phát âm trong ngữ cảnh. |
Các từ được phát âm riêng lẻ khác với cách chúng được phát âm trong ngữ cảnh. | |
| 5 |
The country could face international isolation if it does not withdraw its troops.
Đất nước có thể đối mặt với sự cô lập quốc tế nếu không rút quân. |
Đất nước có thể đối mặt với sự cô lập quốc tế nếu không rút quân. | |
| 6 |
The figures should not be looked at in isolation but as part of a pattern.
Các con số không nên được xem xét riêng lẻ mà nên được xem như một phần của một mô hình. |
Các con số không nên được xem xét riêng lẻ mà nên được xem như một phần của một mô hình. | |
| 7 |
The tower stands in splendid isolation on the cliff edge.
Tòa tháp đứng biệt lập đầy ấn tượng bên mép vách đá. |
Tòa tháp đứng biệt lập đầy ấn tượng bên mép vách đá. | |
| 8 |
This is the enforced isolation of life in an Arctic weather station.
Đây là sự cô lập bắt buộc của cuộc sống tại một trạm thời tiết Bắc Cực. |
Đây là sự cô lập bắt buộc của cuộc sống tại một trạm thời tiết Bắc Cực. | |
| 9 |
This is the social isolation of single mothers at home with their babies.
Đây là sự cô lập xã hội của các bà mẹ đơn thân ở nhà với con nhỏ. |
Đây là sự cô lập xã hội của các bà mẹ đơn thân ở nhà với con nhỏ. | |
| 10 |
He lives in splendid isolation.
Ông ấy sống trong sự biệt lập đầy yên tĩnh. |
Ông ấy sống trong sự biệt lập đầy yên tĩnh. | |
| 11 |
He was taken to an isolation hospital.
Anh ấy được đưa đến bệnh viện cách ly. |
Anh ấy được đưa đến bệnh viện cách ly. | |
| 12 |
Her social isolation was made worse by her inability to drive.
Sự cô lập xã hội của cô ấy trở nên tệ hơn vì cô ấy không thể lái xe. |
Sự cô lập xã hội của cô ấy trở nên tệ hơn vì cô ấy không thể lái xe. | |
| 13 |
She had difficulties coping with the strain and isolation of being a single parent.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc đối phó với áp lực và sự cô lập khi làm cha mẹ đơn thân. |
Cô ấy gặp khó khăn trong việc đối phó với áp lực và sự cô lập khi làm cha mẹ đơn thân. | |
| 14 |
Isolation from family and friends also contributes to their problems.
Sự cô lập khỏi gia đình và bạn bè cũng góp phần gây ra các vấn đề của họ. |
Sự cô lập khỏi gia đình và bạn bè cũng góp phần gây ra các vấn đề của họ. |