Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

isolated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ isolated trong tiếng Anh

isolated /ˈaɪsəleɪtɪd/
- adverb : bị cô lập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

isolated: Bị cô lập; riêng biệt

Isolated là tính từ mô tả điều gì tách biệt hoặc không được tiếp xúc với bên ngoài.

  • They live in an isolated village. (Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh.)
  • He felt isolated from his friends. (Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi bạn bè.)
  • The case was an isolated incident. (Vụ việc là một sự cố riêng biệt.)

Bảng biến thể từ "isolated"

1 isolation
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cô lập; cách ly Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội

Ví dụ:

Isolation reduces infection risk

Cách ly giảm nguy cơ lây nhiễm

2 isolationist
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃənɪst/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Người/chủ trương cô lập Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

Isolationist policies failed

Chính sách cô lập thất bại

3 isolator
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thiết bị/người cách ly Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y tế

Ví dụ:

The isolator protects workers

Thiết bị cách ly bảo vệ công nhân

4 isolate
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cô lập; cách ly Ngữ cảnh: Dùng khi tách khỏi tập thể

Ví dụ:

They isolated the patient

Họ cách ly bệnh nhân

5 isolating
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang cô lập Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Isolating cases helps control spread

Cô lập ca bệnh giúp kiểm soát lây lan

6 isolated
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị cô lập; tách biệt Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

He felt isolated from society

Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi xã hội

7 isolative
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính cô lập Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học (hiếm)

Ví dụ:

Isolative behavior increased

Hành vi mang tính cô lập gia tăng

8 isolating
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây cô lập Ngữ cảnh: Dùng mô tả trải nghiệm

Ví dụ:

Remote work can be isolating

Làm việc từ xa có thể gây cô lập

9 isolatingly
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪtɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách cô lập Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm)

Ví dụ:

He lived isolatingly

Anh ấy sống một cách cô lập

Danh sách câu ví dụ:

isolated rural areas

những vùng nông thôn hẻo lánh

Ôn tập Lưu sổ

I felt very isolated in my new job.

Tôi cảm thấy rất cô lập trong công việc mới của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Elderly people easily become socially isolated.

Người cao tuổi dễ bị cô lập về mặt xã hội.

Ôn tập Lưu sổ

The decision left the country isolated from its allies.

Quyết định khiến đất nước bị cô lập khỏi các đồng minh.

Ôn tập Lưu sổ

The police said the attack was an isolated incident.

Cảnh sát cho biết vụ tấn công là một sự cố bị cô lập.

Ôn tập Lưu sổ

Without help, many elderly people would be left isolated.

Nếu không có sự giúp đỡ, nhiều người già sẽ bị cô lập.

Ôn tập Lưu sổ

a child who is isolated from other children

một đứa trẻ bị cô lập với những đứa trẻ khác

Ôn tập Lưu sổ

It can be a lonely, isolated life on a farm.

Nó có thể là một cuộc sống cô đơn, cô lập trong một trang trại.

Ôn tập Lưu sổ

The President is looking increasingly isolated from the whole agenda.

Tổng thống ngày càng bị cô lập khỏi toàn bộ chương trình nghị sự.

Ôn tập Lưu sổ

Unless a compromise could be reached the country would be diplomatically isolated on this issue.

Trừ khi một thỏa hiệp có thể đạt được, đất nước sẽ bị cô lập về mặt ngoại giao về vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

a culturally isolated community

một cộng đồng biệt lập về văn hóa

Ôn tập Lưu sổ