invisible: Vô hình
Invisible là tính từ chỉ điều gì đó không thể nhìn thấy được.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
invisible
|
Phiên âm: /ɪnˈvɪzəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô hình; không nhìn thấy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ không thể nhìn bằng mắt thường |
Ví dụ: The gas is invisible
Khí đó là vô hình |
Khí đó là vô hình |
| 2 |
2
invisibility
|
Phiên âm: /ɪnˌvɪzəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính vô hình | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/ẩn dụ xã hội |
Ví dụ: Invisibility can be dangerous
Tính vô hình có thể nguy hiểm |
Tính vô hình có thể nguy hiểm |
| 3 |
3
invisibly
|
Phiên âm: /ɪnˈvɪzəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô hình | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách xảy ra |
Ví dụ: The virus spreads invisibly
Vi-rút lây lan một cách vô hình |
Vi-rút lây lan một cách vô hình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a wizard who could make himself invisible
một thuật sĩ có thể biến mình thành vô hình |
một thuật sĩ có thể biến mình thành vô hình | |
| 2 |
She felt invisible in the crowd.
Cô cảm thấy mình vô hình trong đám đông. |
Cô cảm thấy mình vô hình trong đám đông. | |
| 3 |
stars invisible to the naked eye
những ngôi sao không thể nhìn thấy bằng mắt thường |
những ngôi sao không thể nhìn thấy bằng mắt thường | |
| 4 |
invisible earnings
thu nhập vô hình |
thu nhập vô hình | |
| 5 |
Infrared light is invisible to the human eye.
Ánh sáng hồng ngoại không nhìn thấy được đối với mắt người. |
Ánh sáng hồng ngoại không nhìn thấy được đối với mắt người. | |
| 6 |
The tanks were camouflaged so that they were invisible from the air.
Xe tăng được ngụy trang để chúng có thể tàng hình từ trên không. |
Xe tăng được ngụy trang để chúng có thể tàng hình từ trên không. | |
| 7 |
It's interesting how women are rendered invisible in these statistics.
Thật thú vị khi phụ nữ được hiển thị vô hình trong những thống kê này. |
Thật thú vị khi phụ nữ được hiển thị vô hình trong những thống kê này. | |
| 8 |
It's interesting how women are rendered invisible in these statistics.
Thật thú vị khi phụ nữ được hiển thị vô hình trong những thống kê này. |
Thật thú vị khi phụ nữ được hiển thị vô hình trong những thống kê này. |