Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

invisible là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ invisible trong tiếng Anh

invisible /ɪnˈvɪzɪbəl/
- adverb : vô hình

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

invisible: Vô hình

Invisible là tính từ chỉ điều gì đó không thể nhìn thấy được.

  • Stars are invisible during the day. (Những ngôi sao vô hình vào ban ngày.)
  • Invisible forces were at work. (Những lực lượng vô hình đang hoạt động.)
  • She felt invisible in the crowded room. (Cô ấy cảm thấy mình như vô hình trong căn phòng đông người.)

Bảng biến thể từ "invisible"

1 invisible
Phiên âm: /ɪnˈvɪzəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô hình; không nhìn thấy Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ không thể nhìn bằng mắt thường

Ví dụ:

The gas is invisible

Khí đó là vô hình

2 invisibility
Phiên âm: /ɪnˌvɪzəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính vô hình Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/ẩn dụ xã hội

Ví dụ:

Invisibility can be dangerous

Tính vô hình có thể nguy hiểm

3 invisibly
Phiên âm: /ɪnˈvɪzəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách vô hình Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách xảy ra

Ví dụ:

The virus spreads invisibly

Vi-rút lây lan một cách vô hình

Danh sách câu ví dụ:

a wizard who could make himself invisible

một thuật sĩ có thể biến mình thành vô hình

Ôn tập Lưu sổ

She felt invisible in the crowd.

Cô cảm thấy mình vô hình trong đám đông.

Ôn tập Lưu sổ

stars invisible to the naked eye

những ngôi sao không thể nhìn thấy bằng mắt thường

Ôn tập Lưu sổ

invisible earnings

thu nhập vô hình

Ôn tập Lưu sổ

Infrared light is invisible to the human eye.

Ánh sáng hồng ngoại không nhìn thấy được đối với mắt người.

Ôn tập Lưu sổ

The tanks were camouflaged so that they were invisible from the air.

Xe tăng được ngụy trang để chúng có thể tàng hình từ trên không.

Ôn tập Lưu sổ

It's interesting how women are rendered invisible in these statistics.

Thật thú vị khi phụ nữ được hiển thị vô hình trong những thống kê này.

Ôn tập Lưu sổ

It's interesting how women are rendered invisible in these statistics.

Thật thú vị khi phụ nữ được hiển thị vô hình trong những thống kê này.

Ôn tập Lưu sổ